CÁC NGÀNH TUYỂN SINH, CHỈ TIÊU VÀ TỔ HỢP XÉT TUYỂN NĂM 2026
*******
|
I. HỆ SƯ PHẠM
Miễn học phí (riêng các ngành sư phạm đào tạo bằng tiếng Anh, Trường thu 50% mức học phí tín chỉ đối với những học phần giảng dạy bằng tiếng Anh)
|
|
TT
|
Tên ngành
(Mã ngành)
|
Tổ hợp môn
|
Chỉ tiêu
|
Phương thức xét tuyển
|
|
1
|
Sư phạm Toán học
(7140209 )
|
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
|
180
|
- Thi THPT
- PT khác
|
|
2
|
Sư phạm Tin học
(7140210 )
|
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí
D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
X02: Toán, Ngữ văn, Tin học
X26: Toán, Tin học, Tiếng Anh
|
119
|
- Thi THPT
- PT khác
|
|
3
|
Sư phạm Vật lý
(7140211 )
|
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A02: Toán, Vật lí, Sinh học
X07: Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp
|
30
|
- Thi THPT
- PT khác
|
|
4
|
Sư phạm Hóa học
(7140212 )
|
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
|
25
|
- Thi THPT
- PT khác
|
|
5
|
Sư phạm Sinh học
(7140213 )
|
A02: Toán, Vật lí, Sinh học
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
B01: Toán, Sinh học, Lịch sử
B02: Toán, Sinh học, Địa lí
B03: Toán, Sinh học, Ngữ văn
D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
|
60
|
- Thi THPT
- PT khác
|
|
6
|
Sư phạm Ngữ văn
(7140217 )
|
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
X70: Ngữ văn, Lịch sử, GD KT&PL
X78: Ngữ văn, GD KT&PL, Tiếng Anh
|
60
|
- Thi THPT
- PT khác
|
|
7
|
Sư phạm Lịch sử
(7140218 )
|
A07: Toán, Lịch sử, Địa lí
A08: Toán, Lịch sử, GDCD
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C19: Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
X17: Toán, Lịch sử, GD KT&PL
X70: Ngữ văn, Lịch sử, GD KT&PL
|
152
|
- Thi THPT
- PT khác
|
|
8
|
Sư phạm Địa lý
(7140219 )
|
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
C20: Ngữ văn, Địa lí, GDCD
D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
X21: Toán, Địa lí, GD KT&PL
X74: Ngữ văn, Địa lí, GD KT&PL
X75: Ngữ văn, Địa lí, Tin học
X77: Ngữ văn, Địa lí, CN nông nghiệp
|
60
|
- Thi THPT
- PT khác
|
|
9
|
Giáo dục Mầm non
(7140201 )
|
M01: Văn, NK1 (Hát), NK2 (Kể chuyện theo tranh)
M09: Toán, NK1 (Hát), NK2 (Kể chuyện theo tranh)
|
247
|
- Thi THPT
- PT khác
|
|
10
|
Giáo dục Tiểu học
(7140202 )
|
B03: Toán, Sinh học, Ngữ văn
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04: Ngữ văn, Toán, Địa lí
C14: Ngữ văn, Toán, GDCD
D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
X01: Toán, Ngữ văn, GD KT&PL
|
339
|
- Thi THPT
- PT khác
|
|
11
|
Giáo dục Chính trị
(7140205 )
|
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
C19: Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
C20: Ngữ văn, Địa lí, GDCD
D66: Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh
X01: Toán, Ngữ văn, GD KT&PL
X25: Toán, GD KT&PL, Tiếng Anh
X70: Ngữ văn, Lịch sử, GD KT&PL
X74: Ngữ văn, Địa lí, GD KT&PL
X78: Ngữ văn, GD KT&PL, Tiếng Anh
|
20
|
- Thi THPT
- PT khác
|
|
12
|
Sư phạm Âm nhạc
(7140221 )
|
N00: Văn, NK1 (Cao độ - Tiết tấu), NK2 (Hát/Nhạc cụ)
N01: Toán, NK1 (Cao độ - Tiết tấu), NK2 (Hát/Nhạc cụ)
|
80
|
- Thi THPT
- PT khác
|
|
13
|
Sư phạm Khoa học tự nhiên
(7140247 )
|
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A02: Toán, Vật lí, Sinh học
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
|
180
|
- Thi THPT
- PT khác
|
|
14
|
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
(7140249 )
|
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
C19: Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
C20: Ngữ văn, Địa lí, GDCD
D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
X70: Ngữ văn, Lịch sử, GD KT&PL
X74: Ngữ văn, Địa lí, GD KT&PL
|
180
|
- Thi THPT
- PT khác
|
|
15
|
Sư phạm Công nghệ
(7140246 )
|
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A02: Toán, Vật lí, Sinh học
X07: Toán, Vật lí, CN công nghiệp
X08: Toán, Vật lí, CN nông nghiệp
X11: Toán, Hóa học, CN công nghiệp
X12: Toán, Hóa học, CN nông nghiệp
X27: Toán, CN công nghiệp, Tiếng Anh
X28: Toán, CN nông nghiệp, Tiếng Anh
|
107
|
- Thi THPT
- PT khác
|
|
16
|
Giáo dục pháp luật
(7140248 )
|
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
C19: Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
C20: Ngữ văn, Địa lí, GDCD
D66: Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh
X01: Toán, Ngữ văn, GD KT&PL
X25: Toán, GD KT&PL, Tiếng Anh
X70: Ngữ văn, Lịch sử, GD KT&PL
X74: Ngữ văn, Địa lí, GD KT&PL
X78: Ngữ văn, GD KT&PL, Tiếng Anh
|
60
|
- Thi THPT
- PT khác
|
|
17
|
Giáo dục Công dân
(7140204 )
|
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
C19: Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
C20: Ngữ văn, Địa lí, GDCD
D66: Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh
X01: Toán, Ngữ văn, GD KT&PL
X25: Toán, GD KT&PL, Tiếng Anh
X70: Ngữ văn, Lịch sử, GD KT&PL
X74: Ngữ văn, Địa lí, GD KT&PL
X78: Ngữ văn, GD KT&PL, Tiếng Anh
|
143
|
- Thi THPT
- PT khác
|
|
18
|
Giáo dục QP - AN
(7140208 )
|
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
C19: Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
C20: Ngữ văn, Địa lí, GDCD
D66: Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh
X01: Toán, Ngữ văn, GD KT&PL
X25: Toán, GD KT&PL, Tiếng Anh
X70: Ngữ văn, Lịch sử, GD KT&PL
X74: Ngữ văn, Địa lí, GD KT&PL
X78: Ngữ văn, GD KT&PL, Tiếng Anh
|
50
|
- Thi THPT
- PT khác
|
|
Tổng Ngành TS: 18
|
Tổng chỉ tiêu: 2092
|
|
II. HỆ CỬ NHÂN
Học phí thu theo nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 14/2/2015 của chính phủ và Quy định số 1072/ QĐ-ĐHH ngày 1/9/2016 của Đại học Huế
|
|
TT
|
Tên ngành
(Mã ngành)
|
Tổ hợp môn
|
Chỉ tiêu
|
Phương thức xét tuyển
|
|
1
|
Hệ thống thông tin
(7480104 )
|
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí
D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
X02: Toán, Ngữ văn, Tin học
X26: Toán, Tin học, Tiếng Anh
|
50
|
- Thi THPT
- PT khác
|
|
2
|
Tâm lý học giáo dục
(7310403 )
|
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
C14: Ngữ văn, Toán, GDCD
C19: Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
C20: Ngữ văn, Địa lí, GDCD
D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
X01: Toán, Ngữ văn, GD KT&PL
X70: Ngữ văn, Lịch sử, GD KT&PL
X74: Ngữ văn, Địa lí, GD KT&PL
|
150
|
- Thi THPT
- PT khác
|
|
Tổng Ngành TS: 2
|
Tổng chỉ tiêu: 200
|
|
III. HỆ LIÊN KẾT ĐÀO TẠO VỚI NƯỚC NGOÀI
|
|
TT
|
Tên ngành
(Mã ngành)
|
Tổ hợp môn
|
Chỉ tiêu
|
Phương thức xét tuyển
|
|
1
|
Chương trình Kỹ sư Quốc gia Pháp (INSA )
|
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
|
32
|
- Xét KQ thi THPT (điểm Toán x 2)
- Xét tuyển thẳng
|
|
Tổng Ngành TS: 1
|
Tổng chỉ tiêu: 32
|
Các thông tin quan trọng về kỳ tuyển sinh ĐH 2026
Để nắm rõ hơn các thông tin quan trọng, học sinh/phụ huynh nên liên hệ Ban tư vấn tuyển sinh
Địa chỉ: Số 34 Lê Lợi - Tp Huế
Điện thoại: (0234).282.4243 - 0234.367.6807
Email: tuyensinh@dhsphue.edu.vn
Website: http://tuyensinh.dhsphue.edu.vn
Facebook: facebook.com/dhsphue
THÔNG BÁO ĐĂNG KÝ DỰ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC
các môn năng khiếu khối M và khối N năm 2026
*******
Nhằm phục vụ công tác xét tuyển đại học theo Quy chế tuyển sinh năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế tổ chức kỳ thi bổ trợ, Đánh giá năng lực các môn năng khiếu khối M và khối N dành cho thí sinh có nhu cầu xét tuyển vào các ngành Giáo dục Mầm non (khối M) và ngành Sư phạm Âm nhạc (khối N). Thí sinh có thể sử dụng kết quả thi này để xét tuyển theo các phương thức:
1. Xét tuyển dựa trên điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 kết hợp với kết quả thi các môn năng khiếu.
2. Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực năm 2026 (các môn văn hóa) của Trường ĐHSP Hà Nội, Trường ĐHSP TP. HCM kết hợp với kết quả thi các môn năng khiếu.
Để đảm bảo điều kiện xét tuyển, Trường thông báo các nội dung sau:
ĐĂNG KÝ DỰ THI (ĐKDT)
1. Đăng ký dự thi Đánh giá năng lực các môn năng khiếu khối M và khối N
Thí sinh đăng ký dự thi trực tuyến tại địa chỉ website duy nhất:
https://nangkhieu.dhsphue.edu.vn
- Nhập các thông tin bắt buộc theo mẫu.
- Scan 03 loại giấy tờ sau đây và gửi kèm 03 file khi đăng kí dự thi trực tuyến:
+ File căn cước công dân
+ File ảnh chân dung (ảnh thẻ, không chụp quá 6 tháng)
+ File xác nhận chuyển khoản lệ phí dự thi.
2. Lệ phí dự thi đánh giá năng lực
- Lệ phí thi đánh giá năng lực: 500.000đ/hồ sơ
- Thí sinh chuyển khoản về tài khoản Trường, theo nội dung như sau:
Tên tài khoản: Trường Đại học Sư phạm Huế
Số tài khoản: 122000014705
Ngân hàng: Công thương Việt Nam, chi nhánh Huế (Vietinbank)
Nội dung chuyển tiền: Họ và tên, Số CCCD, Số ĐT, M (hoặc N)
(ghi M hoặc N tương ứng dự thi môn năng khiếu của khối M hay khối N. Ví dụ: Nguyen Thi A, 046306xxxxxx, 09xxxxxxxx, M)
Lưu ý: Thí sinh không nộp lệ phí thi tuyển theo đường bưu điện.
3. Thời gian nộp hồ sơ và lệ phí thi tuyển
Từ ngày 02/03/2026 đến hết ngày 05/04/2026
4 Thời gian tổ chức thi
Dự kiến Trường sẽ tổ chức thi: Từ ngày 10/04/2026 đến ngày 12/04/2026
CÁC MÔN THI NĂNG KHIẾU
|
TT
|
Tên ngành
|
Mã ngành
|
Các môn thi năng khiếu
|
|
1
|
Giáo dục Mầm non
|
7140201
|
Năng khiếu 1, Năng khiếu 2
(Năng khiếu 1: Hát, Năng khiếu 2: Kể chuyện theo tranh)
|
|
2
|
Sư phạm Âm nhạc
|
7140221
|
Năng khiếu 1, Năng khiếu 2
(Năng khiếu 1: Cao độ và Tiết tấu Năng khiếu 2: Hát/Nhạc cụ)
|
Lưu ý: Thí sinh có thể nộp nhiều bộ hồ sơ ĐKDT, nhưng chỉ được dùng 01 Giấy báo dự thi duy nhất để dự thi.
1. Lịch thi
Từ ngày 10/04/2026 đến ngày 12/04/2026
- 7 giờ 30 ngày 10/4/2026: thí sinh tập trung tại Giảng đường I để làm thủ tục dự thi, nghe phổ biến Lịch thi và Quy chế thi.
- 8h00 ngày 10/4/2026 đến ngày 12/4/2026: thí sinh dự thi các môn năng khiếu theo lịch thi cụ thể (sẽ phát đến các thí sinh vào buổi sáng tập trung).
2. Nội dung thi
* Ngành Giáo dục Mầm non
- Năng khiếu 1: Môn Hát (tự chọn)
a. Nội dung đánh giá môn Hát (tự chọn)
Thí sinh thể hiện một bài hát tự chọn lời Việt, theo các chủ đề: quê hương, người mẹ, tuổi trẻ, bốn mùa, trường học (những bài hát tự chọn được phép phổ biến của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch). Thí sinh không được sử dụng micro và nhạc đệm. Nội dung đánh giá:
+ Tiêu chí 1: Cao độ, trường độ
+ Tiêu chí 2: Nhạc cảm, phong cách
+ Tiêu chí 3: Chất giọng
b. Thời gian làm bài môn Hát (tự chọn): Không quá 03 phút.
c. Thang điểm
+ Tiêu chí 1: 4.0 điểm
+ Tiêu chí 2: 3.0 điểm
+ Tiêu chí 3: 3.0 điểm
- Năng khiếu 2: Môn Kể chuyện theo tranh
a. Nội dung đánh giá môn Kể chuyện theo tranh
Thí sinh bốc thăm ngẫu nhiên 01 bức tranh minh họa của một câu chuyện, dựa vào tranh và kết hợp với trí tưởng tượng để kể chuyện. Nội dung đánh giá:
+ Tiêu chí 1: Kể đúng chủ đề
> Thí sinh thể hiện được khả năng dựa vào tranh kể một câu chuyện ngắn có kết cấu hợp lý.
> Nội dung câu chuyện phải gắn với chủ đề, phù hợp với tuổi thơ và có tính giáo dục.
+ Tiêu chí 2: Phong cách
> Giọng kể linh hoạt, phù hợp với nội dung câu chuyện và lời thoại của các nhân vật.
> Cách kể chuyện tự nhiên, biết phối hợp lời kể với việc sử dụng các yếu tố phi ngôn ngữ như ánh mắt, điệu bộ,… phụ trợ cho lời kể.
+ Tiêu chí 3: Đảm bảo thời gian quy định
b. Thời gian làm bài môn Kể chuyện theo tranh: Thí sinh được phép chuẩn bị trong 02 phút và trình bày không quá 02 phút.
c. Thang điểm: Đánh giá theo thang điểm 10.0
+ Tiêu chí 1: 5.5 điểm (Ý 1: 2.5 điểm; Ý 2: 3.0 điểm)
+ Tiêu chí 2: 4.0 điểm (Ý 1: 2.0 điểm; Ý 2: 2.0 điểm)
+ Tiêu chí 3: 0.5 điểm
* Ngành Sư phạm Âm nhạc
- Năng khiếu 1: Môn Cao độ và Tiết tấu
Nội dung đánh giá và thang điểm môn Cao độ và Tiết tấu
> Cao độ: Thí sinh nghe từ 01 đến 03 lần mẫu câu nhạc, sau đó tái hiện câu nhạc đó đúng tiết tấu, giai điệu bằng cách hát âm “La”.
> Nội dung đánh giá và thang điểm phần Cao độ:
+ Tiêu chí 1: 3.0 (Đúng cao độ: không chênh, không thêm/bớt nốt)
+ Tiêu chí 2: 1.0 (Đúng sắc thái: to, rõ ràng,…)
+ Tiêu chí 3: 1.0 (Đúng tiết tấu, nhịp độ)
> Tiết tấu: Thí sinh nghe từ 01 đến 03 lần mẫu câu nhạc, sau đó tái hiện câu nhạc đó đúng tiết tấu, giai điệu bằng cách vỗ tay.
Nội dung đánh giá và thang điểm phần Tiết tấu:
+ Tiêu chí 1: 3.0 (Đúng tiết tấu: đúng quan hệ trường độ các nốt, không thêm/bớt nốt)
+ Tiêu chí 2: 1.0 (Đúng sắc thái: mạnh, nhẹ,…)
+ Tiêu chí 3: 1.0 (Đúng nhịp độ của mẫu)
> Tổng điểm môn thi Cao độ và Tiết tấu: 10.0 điểm.
> Thời gian làm bài môn Cao độ và Tiết tấu: Mỗi phần thi Cao độ, Tiết tấu thí sinh trình bày không quá 03 phút.
- Năng khiếu 2: Môn Hát hoặc Nhạc cụ
> Thí sinh chọn một trong hai nội dung thi theo tổ hợp môn đã đăng ký xét tuyển:
Môn Hát
> Thí sinh trình bày một ca khúc hoặc một bài dân ca (Việt Nam hoặc nước ngoài, được phép phổ biến của Bộ văn hoá Thể thao và Du lịch). Thí sinh được sử dụng nhạc đệm khi trình bày tác phẩm;đánh giá theo thang điểm 10.0
> Nội dung đánh giá và thang điểm:
+ Tiêu chí 1: 4.0 (Giai điệu: cao độ, tiết tấu, nhịp độ)
+ Tiêu chí 2: 2.0 (Nhạc cảm)
+ Tiêu chí 3: 3.0 (Chất giọng)
+ Tiêu chí 4: 1.0 (Phong cách)
Môn Nhạc cụ
> Thí sinh trình bày 01 tác phẩm độc tấu trên đàn Organ, Piano hoặc Guitare; đánh giá theo thang điểm 10.0
> Nội dung đánh giá và thang điểm:
+ Tiêu chí 1: 4.0 (Giai điệu: cao độ, tiết tấu, nhịp độ)
+ Tiêu chí 2: 2.0 (Sắc thái)
+ Tiêu chí 3: 3.0 (Kỹ thuật)
+ Tiêu chí 4: 1.0 (Phong cách)
> Thời gian làm bài môn Hát hoặc Nhạc cụ
+ Phần thi Hát: Thí sinh trình bày không quá 05 phút.
+ Phần thi Nhạc cụ: Thí sinh tự chuẩn bị nhạc cụ và trình bày không quá 07 phút.
THÔNG TIN LIÊN HỆ
Để biết thêm thông tin chi tiết, giải đáp thắc mắc, thí sinh liên hệ theo địa chỉ:
* Ban Tư vấn tuyển sinh Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế,
Địa chỉ: 34 Lê Lợi, phường Thuận hóa, Thành phố Huế.
- Thầy Đoàn Văn Cảnh, Giảng viên Khoa Giáo dục Mầm non, số điện thoại: 0392577529
- Thầy Nguyễn Mạnh Quyền, Uỷ viên Ban Tư vấn tuyển sinh, số điện thoại: 0823476555
*Email: hdtsnk@dhsphue.edu.vn
*Fanpage: https://facebook.com/dhsphue