Đại học » Miền Trung

Trường Đại học Sư phạm - ĐH Huế

-

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2022
*********
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM – ĐH HUẾ
Mã trường: DHS
Địa chỉ: Số 32 Lê Lợi, Phường Phú Hội, Thành phố Huế.
Điện thoại:  (0234).282.4243; HotLine:  0234.3619.777
Email:  tuyensinh@dhsphue.edu.vn ; Website:  http://tuyensinh.dhsphue.edu.vn 
Facebook:  facebook.com/dhsphue
 
CÁC NGÀNH TUYỂN SINH NĂM 2022
I. HỆ SƯ PHẠM
Miễn học phí (riêng các ngành sư phạm đào tạo bằng tiếng Anh, Trường thu 50% mức học phí tín chỉ đối với những học phần giảng dạy bằng tiếng Anh)
TT
Tên ngành
(Mã ngành)
Tổ hợp môn
Chỉ tiêu
dự kiến
Phương thức xét tuyển
1
Sư phạm Toán học
(7140209 )
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý. Anh
D07: Toán, Hóa, Anh
D90: Toán, KHTN, Anh
 146 
- Xét KQ thi THPT (98)
- Phương thức khác (48)
2
Sư phạm Toán đào tạo bằng tiếng Anh
(7140209TA )
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý. Anh
D07: Toán, Hóa, Anh
D90: Toán, KHTN, Anh
 30 
- Xét KQ thi THPT (24)
- Phương thức khác (6)
3
Sư phạm Tin học
(7140210 )
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý. Anh
D01: Văn, Toán, Anh
D90: Toán, KHTN, Anh
 279 
- Xét KQ thi THPT (251)
- Phương thức khác (28)
4
Sư phạm Tin học đào tạo bằng tiếng Anh
(7140210TA )
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý. Anh
D01: Văn, Toán, Anh
D90: Toán, KHTN, Anh
 30 
- Xét KQ thi THPT (27)
- Phương thức khác (3)
5
Sư phạm Vật lý
(7140211 )
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý. Anh
D07: Toán, Hóa, Anh
D90: Toán, KHTN, Anh
 10 
- Xét KQ thi THPT (1)
- Phương thức khác (9)
6
Sư phạm Vật lý đào tạo bằng tiếng Anh
(7140211TA )
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý. Anh
D07: Toán, Hóa, Anh
D90: Toán, KHTN, Anh
 10 
- Xét KQ thi THPT (8)
- Phương thức khác (2)
7
Sư phạm Hóa học
(7140212 )
A00: Toán, Lý, Hóa
B00: Toán, Hóa, Sinh
D07: Toán, Hóa, Anh
D90: Toán, KHTN, Anh
 45 
- Xét KQ thi THPT (29)
- Phương thức khác (16)
8
Sư phạm Hóa học đào tạo bằng tiếng Anh
(7140212TA )
A00: Toán, Lý, Hóa
B00: Toán, Hóa, Sinh
D07: Toán, Hóa, Anh
D90: Toán, KHTN, Anh
 10 
- Xét KQ thi THPT (6)
- Phương thức khác (4)
9
Sư phạm Sinh học
(7140213 )
B00: Toán, Hóa, Sinh
B02: Toán, Sinh, Địa
B04: Toán, Sinh, GDCD
D90: Toán, KHTN, Anh
 15 
- Xét KQ thi THPT (11)
- Phương thức khác (4)
10
Sư phạm Sinh học đào tạo bằng tiếng Anh
(7140213TA )
B00: Toán, Hóa, Sinh
B02: Toán, Sinh, Địa
D08: Toán, Sinh, Anh
D90: Toán, KHTN, Anh
 10 
- Xét KQ thi THPT (10)
- Phương thức khác (0)
11
Sư phạm Ngữ văn
(7140217 )
C00: Văn, Sử, Địa
C19: Văn, Sử, GDCD
D01: Văn, Toán, Anh
D66: Văn, GDCD, Anh
 171 
- Xét KQ thi THPT (140)
- Phương thức khác (31)
12
Sư phạm Lịch sử
(7140218 )
C00: Văn, Sử, Địa
C19: Văn, Sử, GDCD
D14: Văn, Sử, Anh
D78: Văn, KHXH, Anh
 20 
- Xét KQ thi THPT (20)
- Phương thức khác (0)
13
Sư phạm Địa lí
(7140219 )
A09: Toán, Địa, GDCD
C00: Văn, Sử, Địa
C20: Văn, Địa, GDCD
D15: Văn, Địa, Anh
 48 
- Xét KQ thi THPT (43)
- Phương thức khác (5)
14
Giáo dục Mầm non
(7140201 )
M01: Văn, NK1 (hát tự chọn), NK2 (kể chuyện theo tranh)
M09: Toán, NK1 (hát tự chọn), NK2 (kể chuyện theo tranh)
 753 
- Xét KQ thi THPT (640)
- Phương thức khác (113)
15
Giáo dục Tiểu học
(7140202 )
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Văn, Toán, Anh
D08: Toán, Sinh, Anh
D10: Toán, Địa, Anh
 597 
- Xét KQ thi THPT (436)
- Phương thức khác (161)
16
Giáo dục Tiểu học đào tạo bằng tiếng Anh
(7140202TA )
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Văn, Toán, Anh
D08: Toán, Sinh, Anh
D10: Toán, Địa, Anh
 30 
- Xét KQ thi THPT (21)
- Phương thức khác (9)
17
Giáo dục Chính trị
(7140205 )
C00: Văn, Sử, Địa
C19: Văn, Sử, GDCD
C20: Văn, Địa, GDCD
D66: Văn, GDCD, Anh
 20 
- Xét KQ thi THPT (20)
- Phương thức khác (0)
18
Sư phạm Âm nhạc
(7140221 )
N00: Văn, NK1 (Cao độ - tiết tấu), NK2 (hát/nhạc cụ)
N01: Toán, NK1 (Cao độ - tiết tấu), NK2 (hát/nhạc cụ)
 69 
- Xét KQ thi THPT( 65)
- Phương thức khác (4)
19
Sư phạm Khoa học tự nhiên
(7140247 )
A00: Toán, Lý, Hóa
B00: Toán, Hóa, Sinh
D90: Toán, KHTN, Anh
 334 
- Xét KQ thi THPT (301)
- Phương thức khác (33)
20
Sư phạm Lịch sử-Địa lý
(7140249 )
C00: Văn, Sử, Địa
C19: Văn, Sử, GDCD
C20: Văn, Địa, GDCD
D78: Văn, KHXH, Anh
 375 
- Xét KQ thi THPT (337)
- Phương thức khác (38)
21
Sư phạm Công nghệ
(7140246 )
A00: Toán, Lý, Hóa
B00: Toán, Hóa, Sinh
D90: Toán, KHTN, Anh
 47 
- Xét KQ thi THPT (47)
- Phương thức khác (0)
22
Giáo dục pháp luật
(7140248 )
C00: Văn, Sử, Địa
C19: Văn, Sử, GDCD
C20: Văn, Địa, GDCD
D66: Văn, GDCD, Anh
 150 
- Xét KQ thi THPT (135)
- Phương thức khác (15)
23
Giáo dục Công dân
(7140204 )
C00: Văn, Sử, Địa
C19: Văn, Sử, GDCD
C20: Văn, Địa, GDCD
D66: Văn, GDCD, Anh
 256 
- Xét KQ thi THPT (180)
- Phương thức khác (76)
24
Giáo dục QP - AN
(7140208 )
C00: Văn, Sử, Địa
C19: Văn, Sử, GDCD
C20: Văn, Địa, GDCD
D66: Văn, GDCD, Anh
 29 
- Xét KQ thi THPT (23)
- Phương thức khác (6)
25
Quản lý giáo dục
(dự kiến )
C00: Văn, Sử, Địa
C19: Văn, Sử, GDCD
C20: Văn, Địa, GDCD
D66: Văn, GDCD, Anh
 50 
- Xét KQ thi THPT (35)
- Phương thức khác (15)
Tổng Ngành TS: 25
Tổng chỉ tiêu: 3534
 
II. HỆ CỬ NHÂN
Học phí thu theo nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 14/2/2015 của chính phủ và Quy định số 1072/ QĐ-ĐHH ngày 1/9/2016 của Đại học Huế
TT
Tên ngành
(Mã ngành)
Tổ hợp môn
Chỉ tiêu
dự kiến
Phương thức xét tuyển
1
Hệ thống thông tin
(7480104 )
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý. Anh
D07: Toán, Hóa, Anh
D90: Toán, KHTN, Anh
 80 
- Xét KQ thi THPT (72)
- Phương thức khác (8)
2
Tâm lý học giáo dục
(7310403 )
B00: Toán, Hóa, Sinh
C00: Văn, Sử, Địa
C20: Văn, Địa, GDCD
D01: Văn, Toán, Anh
 80 
- Xét KQ thi THPT (56)
- Phương thức khác (24)
Tổng Ngành TS: 2
Tổng chỉ tiêu: 160
 
III. HỆ LIÊN KẾT ĐÀO TẠO VỚI NƯỚC NGOÀI
TT
Tên ngành
(Mã ngành)
Tổ hợp môn
Chỉ tiêu
dự kiến
Phương thức xét tuyển
1
Vật lý tiên tiến
(T140211 )
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý. Anh
D07: Toán, Hóa, Anh
D90: Toán, KHTN, Anh
 30 
- Xét KQ thi THPT (30)
- Phương thức khác (0)
2
Chương trình Kỹ sư Quốc gia Pháp
(INSA )
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý. Anh
D07: Toán, Hóa, Anh
D24: Toán, Hóa, Pháp
D29: Toán, Lý, Pháp
 25 
- Xét KQ thi THPT (điểm Toán x 2)
- Xét tuyển thẳng
Tổng Ngành TS: 2
Tổng chỉ tiêu: 55
PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH:
Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp trung học phổ thông (điểm học bạ).
- Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm trung bình chung mỗi môn học (làm tròn đến 1 chữ số thập phân) của 02 học kỳ năm học lớp 11 và học kỳ I năm học lớp 12;
- Điều kiện xét tuyển là tổng điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển (chưa nhân hệ số) cộng điểm ưu tiên (nếu có) phải ≥ 18,0.
- Đối với các ngành thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên, điều kiện xét tuyển là tổng điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển (chưa nhân hệ số) cộng điểm ưu tiên (nếu có) phải ≥ 18,0 và có học lực năm học lớp 12 đạt từ loại giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ 8,0.
Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả của kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (TN THPT) năm 2022.
- Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm thi của các môn đó trong kỳ thi TN THPT năm 2022;
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sẽ được Đại học Huế công bố sau khi có kết quả thi TN THPT năm 2022 và sau khi Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào cho khối ngành đào tạo giáo viên.
Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào điểm thi TN THPT năm 2022 hoặc dựa vào điểm học bạ kết hợp với kết quả thi tuyển năng khiếu (đối với các ngành năng khiếu).
Trường Đại học Sư phạm áp dụng phương thức xét tuyển dựa vào điểm thi TN THPT năm 2022 hoặc dựa vào điểm học bạ kết hợp với kết quả thi tuyển năng khiếu cho ngành Giáo dục Mầm non và ngành Sư phạm Âm nhạc.
TT
Tên ngành
Mã ngành
Tổ hợp môn xét tuyển
1
Giáo dục Mầm non
7140201
1. Ngữ văn; Năng khiếu 1, Năng khiếu 2
(Năng khiếu 1: Hát, Năng khiếu 2: Kể chuyện theo tranh)
2. Toán; Năng khiếu 1, Năng khiếu 2
(Năng khiếu 1: Hát, Năng khiếu 2: Kể chuyện theo tranh)
2
Sư phạm âm nhạc
7140221
1. Ngữ văn, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2
(Năng khiếu 1: Cao độ - Tiết tấu
Năng khiếu 2: Hát/Nhạc cụ)
2. Toán, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2
(Năng khiếu 1: Cao độ - Tiết tấu
Năng khiếu 2: Hát/Nhạc cụ)
Phương thức thi
Ngoài môn văn hóa, thí sinh phải thi các môn năng khiếu do HĐTS Đại học Huế tổ chức theo quy định để lấy kết quả xét tuyển.
Điều kiện xét tuyển
* Đối với phương thức xét tuyển dựa vào điểm thi TN THPT năm 2022 kết hợp với kết quả thi tuyển năng khiếu
- Điểm môn văn hóa trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm thi TN THPT năm 2022.
- Điểm môn văn hóa phải thỏa mãn ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT.
* Đối với phương thức xét tuyển dựa vào điểm học bạ kết hợp với kết quả thi tuyển năng khiếu
- Điểm môn văn hóa trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm trung bình chung môn học đó của 02 học kỳ năm học lớp 11 và học kỳ I năm học lớp 12 (làm tròn đến 1 chữ số thập phân).
- Đối với ngành Giáo dục Mầm non: Điều kiện xét tuyển là học sinh đã tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.
- Đối với ngành Sư phạm Âm nhạc: Điều kiện xét tuyển là học sinh đã tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên. Trong trường hợp thí sinh có điểm thi các môn năng khiếu đạt loại xuất sắc (từ 9,0 trở lên theo thang điểm 10,0) thì điều kiện xét tuyển là điểm môn văn hóa phải ≥ 5,0.
- Tổng điểm 3 môn trong tổ hợp môn xét tuyển (chưa nhân hệ số) cộng điểm ưu tiên (nếu có) phải ≥ 18,0.
CHÍNH SÁCH ƯU TIÊN
- Các thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên đối tượng, khu vực theo Quy chế hiện hành.
Ưu tiên xét tuyển:
Trường Đại học Sư phạm ưu tiên xét tuyển vào các ngành phù hợp đối với thí sinh thỏa mãn một trong các điều kiện sau:
- Học sinh trường chuyên của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, có học lực lớp 12 đạt loại giỏi trở lên (môn học chuyên phải thuộc tổ hợp môn xét tuyển của ngành đăng kí xét tuyển).
- Học sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong các kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, có học lực năm học lớp 12 đạt loại giỏi trở lên (môn đoạt giải phải thuộc tổ hợp môn xét tuyển của ngành đăng kí xét tuyển).
- Thí sinh đoạt một trong các giải Vàng, Bạc, Đồng (hoặc các giải thưởng tương đương) trong các kỳ thi nghệ thuật cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung và có học lực năm học lớp 12 đạt từ loại giỏi trở lên được ưu tiên xét tuyển vào ngành Giáo dục mầm non.
- Thí sinh đoạt một trong các giải Vàng, Bạc, Đồng (hoặc các giải thưởng tương đương) trong các kỳ thi âm nhạc cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên và có học lực lớp 12 đạt từ loại khá trở lên được ưu tiên xét tuyển vào ngành Sư phạm Âm nhạc.
ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN ĐỢT 1 (XÉT HỌC BẠ)
1. Xét tuyển theo học bạ
1.1. Đăng ký xét tuyển trực tuyến:
- Thí sinh có thể truy cập địa chỉ http://dkxt.hueuni.edu.vn và làm theo hướng dẫn ở trang chủ để thực hiện ĐKXT trực tuyến.
- Lệ phí xét tuyển: Thí sinh được miễn lệ phí xét tuyển.
- Thời gian ĐKXT trực tuyến: Từ ngày 01/4/2022 đến 17h00 ngày 31/5/2022.
1.2. Đăng ký xét tuyển trực tiếp:
- Hồ sơ ĐKXT (nếu không sử dụng hình thức ĐKXT trực tuyến): Phiếu ĐKXT theo mẫu của Đại học Huế (thí sinh có thể tải tại địa chỉ: http://tuyensinh.hueuni.edu.vn).
- Lệ phí xét tuyển: Thí sinh được miễn lệ phí xét tuyển.
- Thời gian nộp hồ sơ ĐKXT: Từ ngày 01/4/2022 đến 17h00 ngày 31/5/2022.
- Địa chỉ nộp hồ sơ ĐKXT: Thí sinh Nộp hồ sơ ĐKXT trực tiếp tại Ban Đào tạo và Công tác sinh viên Đại học Huế, số 01 Điện Biên Phủ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế hoặc chuyển phát nhanh (EMS) qua đường Bưu điện theo địa chỉ trên (thời gian nộp qua EMS được tính theo dấu bưu điện).
2. Xét tuyển theo học bạ kết hợp với thi tuyển năng khiếu
- Hồ sơ ĐKXT: Phiếu ĐKXT theo mẫu của Đại học Huế (thí sinh có thể tải tại địa chỉ: http://tuyensinh.hueuni.edu.vn); bản sao Giấy chứng nhận đạt giải, học bạ, chứng chỉ theo quy định của từng trường.
- Lệ phí xét tuyển: Thí sinh được miễn lệ phí xét tuyển.
- Thời gian nộp hồ sơ ĐKXT: Từ ngày 01/4/2022 đến 17h00 ngày 31/5/2022.
- Địa chỉ nộp hồ sơ ĐKXT: Thí sinh Nộp hồ sơ ĐKXT trực tiếp tại Ban Đào tạo và Công tác sinh viên Đại học Huế, số 01 Điện Biên Phủ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế hoặc chuyển phát nhanh (EMS) qua đường Bưu điện theo địa chỉ trên (thời gian nộp qua EMS được tính theo dấu bưu điện) hoặc nộp trực tiếp tại các đơn vị đào tạo.
3. Công bố kết quả xét tuyển: Dự kiến trước 17h00 ngày 05/6/2022.
4. Xác nhận nhập học:  sẽ có thông báo cụ thể sau khi có kết quả xét tuyển.

 

Bản quyền 2008 - 2022 @ Thongtintuyensinh.vn
Hosting @ MinhTuan

Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang
Close [X]