Đại học » Miền Trung

Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum

-

 

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2022
*********
PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TẠI KONTUM
Mã trường: DDP
Địa chỉ:   704 Phan Đình Phùng, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum
Điện thoại: 02606 509 559
Email: tuyensinhudck@kontum.udn.vn
Website: ts.kontum.udn.vn
 
1. XÉT TUYỂN THEO KẾT QUẢ THI TN THPT NĂM 2022
TT
Tên ngành/ chuyên ngành
Mã ĐKXT
Chỉ tiêu
Tổ hợp xét tuyển
Mã tổ hợp
1
Giáo dục Tiểu học
7140202
40
1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Ngữ văn + T.Anh
3. Toán + Ngữ văn + Sinh học
4. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
1. A00
2. D01
3. B03
4. C00
2
Sư phạm Toán học
7140209
30
1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + T.Anh
3. Toán + Vật lý + Sinh học
4. Toán + Ngữ văn + T.Anh
1. A00
2. A01
3. A02  4. D01
3
Luật kinh tế
7380107
25
 1.Toán + Vật lý + Hóa học
 2.Toán + Địa lý + GDCD
 3.Toán + Ngữ văn + T.Anh
 4.Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
1. A00
2. A09
3. D01
4. C00
4
Quản trị kinh doanh
7340101
25
 1.Toán + Vật lý + Hóa học
 2.Toán + Địa lý + GDCD
 3.Toán + Ngữ văn + T.Anh
 4.Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
1. A00
2. A09
3. D01
4. C00
5
Kinh doanh thương mại
7340121
10
1.Toán + Vật lý + Hóa học
 2.Toán + Địa lý + GDCD
 3.Toán + Ngữ văn + T.Anh
 4.Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
1. A00
2. A09
3. D01  4. C00
6
Kế toán
7340301
20
 1.Toán + Vật lý + Hóa học
 2.Toán + Địa lý + GDCD
 3.Toán + Ngữ văn + T.Anh
 4.Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
1. A00
2. A09
3. D01
4. C00
7
Tài chính - Ngân hàng
7340201
15
1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Địa lý + GDCD
3. Toán + Ngữ văn + T.Anh
4. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
1. A00
2. A09
3. D01
4. C00
8
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103
10
1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Địa lý + GDCD
3. Toán + Ngữ văn + T.Anh
4. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
1. A00
2. A09
3. D01
4. C00
9
Quản lý nhà nước
7310205
20
1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Địa lý + GDCD
3. Toán + Ngữ văn + T.Anh
4. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
1. A00
2. A09
3. D01
4. C00
10
Công nghệ thông tin
7480201
20
1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + T.Anh
3. Toán + Hóa học + T.Anh
4. Toán + Ngữ văn + T.Anh
1. A00
2. A01
3. D07
4. D01
11
Kỹ thuật xây dựng
7580201
10
1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + T.Anh
3. Toán + Hóa học + T.Anh
4. Toán + Ngữ văn + T.Anh
1. A00
2. A01
3. D07
4. D01
- Điểm sàn (DS) = Tổng điểm 3 môn không nhân hệ số + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
- Điểm xét tuyển (ĐXT) = Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển với hệ số tương ứng mỗi môn, rồi quy về thang điểm 30 + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
- Tiêu chí phụ đối với các thí sinh bằng điểm: Không
- Điểm  chuẩn giữa các tổ hợp: bằng nhau
- Ngưỡng ĐBCL đầu vào: Nhà trường công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT
 
2. XÉT TUYỂN THEO HỌC BẠ THPT:
TT
Tên ngành/ chuyên ngành
Mã ĐKXT
Chỉ tiêu
Tổ hợp xét tuyển
Mã tổ hợp
1
Luật kinh tế
7380107
25
1. Toán + Địa lý + GDCD
2. Toán + Địa lý + T.Anh
3. Toán + Ngữ văn + GDCD
4. Ngữ văn + Địa lý + T.Anh
1. A09
2. D10
3. C14
4. D15
2
Quản trị kinh doanh
7340101
25
1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Ngữ văn + T.Anh
3. Toán + Ngữ văn + Địa lý
4. Toán + Địa lý + T.Anh
1. A00
2. D01
3. C04
4. D10
3
Kinh doanh thương mại
7340121
10
1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Ngữ văn + T.Anh
3. Toán + Ngữ văn + Địa lý
4. Toán + Địa lý + T.Anh
1. A00
2. D01
3. C04
4. D10
4
Kế toán
7340301
20
1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Ngữ văn + T.Anh
3. Toán + Ngữ văn + Địa lý
4. Toán + Địa lý + T.Anh
1. A00
2. D01
3. C04
4. D10
5
Tài chính - Ngân hàng
7340201
15
1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Ngữ văn + T.Anh
3. Toán + Ngữ văn + Địa lý
4. Toán + Địa lý + T.Anh
1. A00
2. D01
3. C04
4. D10
6
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103
10
1. Toán + Địa lý + GDCD
2. Toán + Địa lý + T.Anh
3. Toán + Ngữ văn + GDCD
4. Ngữ văn + Địa lý + T.Anh
1. A09
2. D10
3. C14
4. D15
7
Quản lý nhà nước
7310205
20
1. Toán + Địa lý + GDCD
2. Toán + Địa lý + T.Anh
3. Toán + Ngữ văn + GDCD
4. Ngữ văn + Địa lý + T.Anh
1. A09
2. D10
3. C14
4. D15
8
Công nghệ thông tin
7480201
20
1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Sinh học
3. Toán + Vật lý + Địa lý
4. Toán + Sinh học + Địa lý
1. A00
2. A02
3. A04
4. B02
9
Kỹ thuật xây dựng
7580201
10
1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Sinh học
3. Toán + Vật lý + Địa lý
4. Toán + Sinh học + Địa lý
1. A00
2. A02
3. A04
4. B02
- Điểm sàn (DS) = Tổng điểm 3 môn không nhân hệ số + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
- Điểm xét tuyển (ĐXT) = Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển với hệ số tương ứng mỗi môn, rồi quy về thang điểm 30 + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
- Tiêu chí phụ đối với các thí sinh bằng điểm: Không
- Điểm  chuẩn giữa các tổ hợp: bằng nhau
- Ngưỡng ĐBCL đầu vào: Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15

 

 

Bản quyền 2008 - 2022 @ Thongtintuyensinh.vn
Hosting @ MinhTuan

Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang
Close [X]