Đại học » Miền Trung

Trường Đại học Khoa học - ĐH Huế

-

 

THONG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2021

*********

Tên trường: Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế

Ký hiệu Trường: DHT

Địa chỉ: Số 77 Nguyễn Huệ, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế

Điện thoại: 0234 3898420 - 0234 3823952

Địa chỉ trang thông tin điện tử: www.husc.edu.vn

 

Căn Cứ vào chỉ tiêu tuyển sinh của bộ GD&ĐT, căn cứ vào chỉ tiêu tuyển sinh của nhà trường, Trường Đại học Khoa Học, Đại học Huế xét tuyển 1.360 chỉ tiêu trình độ Đại học chính quy cho 23 ngành học theo 03 phương thức xét tuyển độc lập.

1. Phạm vi tuyển sinh: Trên cả nước.

Phương thức tuyển sinh:

– Phương thức 1: Xét tuyển theo dựa vào kết quả của Kỳ thi THPT 2021: Chọn mã trường HUSC khi làm hồ sơ dự thi.

– Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả của Kỳ thi THPT hoặc học bạ THPT kết hợp với thi năng khiếu

– Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào học bạ THPT

2. Thông tin chi tiết các phương thức xét tuyển:

- Phương thức 1: Xét tuyển theo dựa vào kết quả của Kỳ thi THPT 2021: Chọn mã trường HUSC khi làm hồ sơ dự thi.

Phương thức xét tuyển dự vào điểm học bạ (dành cho thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2021) cho các ngành đào tạo của Nhà trường theo Quy chế hiện hành và Thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2021 của Đại học Huế.

– Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả của Kỳ thi THPT hoặc học bạ THPT kết hợp với thi năng khiếu

Trường Đại học Khoa học áp dụng phương thức xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi THPT hoặc học bạ THPT kết hợp với kiểm tra năng khiếu cho một ngành sau:

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Kiến trúc

7580101

1. Toán, Vật lý, Vẽ mỹ thuật (tĩnh vật)  (hệ số 1.5)

2. Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật (tĩnh vật) (hệ số 1.5)

3. Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật (tĩnh vật) (hệ số 1.5)

– Môn năng khiếu (Vẽ Mỹ thuật) thí sinh có thể tham dự kiểm tra môn năng khiếu nhiều lần và nhận giấy chứng nhận kết quả kiểm tra cho mỗi đợt kiểm tra. Thí sinh nộp giấy chứng nhận kết quả kiểm tra môn năng khiếu cao nhất cho Hội đồng tuyển sinh Đại học Huế để xét tuyển

– Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào học bạ THPT

– Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm trung bình chung (làm tròn đến một chữ số thập phân) năm học lớp 11 và học kỳ I, năm học lớp 12 của mỗi môn

– Điều kiện xét tuyển là tổng điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển phải lớn hơn hoặc bằng 18.0 điểm.

Danh sách ngành, tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh 2021

 

Số
TT

 

Ngành học

 


ngành

 

Tổ hợp môn xét tuyển

Mã tổ hợp môn

Chỉ tiêu dự kiến

Xét KQ thi TN THPT

Xét học bạ

1

Công nghệ sinh học

7420201

1. Toán, Vật lý, Hóa học

A00

20

10

2. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

2

Kỹ thuật sinh học

7420202

1. Toán, Vật lý, Hóa học

A00

20

10

2. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

3

Hoá học

7440112

1. Toán, Vật lý, Hóa học

A00

20

10

2. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4

Khoa học môi trường

7440301

1. Toán, Vật lý, Hóa học

A00

20

10

2. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

4. Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

D15

5

Toán ứng dụng

7460112

1. Toán, Vật lý, Hóa học

A00

20

10

2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

6

Kỹ thuật phần mềm (đào tạo theo cơ chế đặc thù)

7480103

1. Toán, Vật lý, Hóa học

A00

100

0

2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

7

Công nghệ thông tin

7480201

1. Toán, Vật lý, Hóa học

A00

250

150

2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

8

Quản trị và phân tích dữ liệu

7480107

 

1. Toán, Vật lý, Hóa học

A00

20

10

2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

9

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

7510302

1. Toán, Vật lý, Hóa học

A00

40

10

2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

 

10

Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401

1. Toán, Vật lý, Hóa học

A00

20

10

2. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

11

Kỹ thuật địa chất

7520501

1. Toán, Vật lý, Hóa học

A00

20

10

2. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

12

Kiến trúc

7580101

1. Toán, Vật lý, Vẽ mỹ thuật (tĩnh vật) (hệ số 1.5)

V00

80

20

2. Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật (tĩnh vật) (hệ số 1.5)

V01

3. Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật (tĩnh vật) (hệ số 1.5)

V02

13

Kỹ thuật môi trường

7520320

1. Toán, Vật lý, Hóa học

A00

20

10

2. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

4. Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

D15

14

Hán  Nôm

7220104

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C00

20

10

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

3. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

15

Triết học

7229001

1. Toán, Lịch sử, GDCD

A08

15

15

2. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

3. Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

D66

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

16

Lịch sử

7229010

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C00

20

10

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

3. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

17

Văn học

7229030

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C00

20

10

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

3. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

18

Quản lý nhà nước

7310205

1. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

30

10

2. Ngữ văn, Toán, GDCD

C14

3. Toán, Vật lý, Hóa học

A00

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

19

Xã hội học

7310301

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C00

20

10

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

20

Đông phương học

7310608

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C00

40

20

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

3. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

21

Báo chí

7320101

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C00

80

20

2. Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

D15

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

22

Công tác xã hội

7760101

1. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

40

20

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

23

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

1. Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

D15

20

10

2. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

3. Toán, Ngữ văn, Địa lý

C04

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

 

 

 

 

 

960

400

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận đăng kí xét tuyển:

* Đối với xét tuyển dựa vào kết quả của kì thi THPT

Hội đồng tuyển sinh Đại học Huế xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và công bố trên trang thông tin điện tử của Đại học Huế trước khi thí sinh điều chỉnh nguyện vọng.

* Đối với xét tuyển dựa vào học bạ THPT

– Tổng điểm tổng kết 03 môn năm học lớp 11 và học kỳ 1 năm học lớp 12 trong tổ hợp xét tuyển phải lớn hơn hoặc bằng 18.0 điểm.

– Đối với ngành Kiến trúc: Tổng điểm 02 môn văn hóa năm học lớp 11 và học kỳ 1 năm học lớp 12 trong tổ hợp xét tuyển (không nhân hệ số) phải lớn hơn hoặc bằng 12.0 điểm và điểm của môn Vẽ mỹ thuật chưa nhân hệ số phải lớn hơn hoặc bằng 5.0 điểm.

Được biết, các ngành học của ĐHKH Huế đều có liên kết với các doanh nghiệp, đảm bảo đầu ra cho các sinh viên, tỷ lệ sinh viên ra trường có việc làm của trường trong những năm gần đây đều cao.

4. Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển:

Đối với một số sinh viên có thành tích ưu tú, những trường hợp được xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển như sau:

4.1. Tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Theo quy định của Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

4.2. Tuyển thẳng theo quy định của Nhà trường

– Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong Cuộc thi khoa học và kỹ thuật cấp quốc gia;

– Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các cuộc thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên các năm 2020, 2021 (môn đoạt giải phải thuộc tổ hợp môn xét tuyển);

– Thí sinh của các trường THPT chuyên trên cả nước có điểm học bạ theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 21.0 điểm trở lên.

– Thí sinh của các trường THPT có học lực năm học lớp 12 đạt danh hiệu học sinh giỏi trở lên;

– Thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh (còn thời hạn đến ngày nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển) IELTS >= 5.0 hoặc TOEFL iBT >= 60, TOEFL ITP >= 500 đối với những ngành mà tổ hợp môn xét tuyển có môn Tiếng Anh.

4.3.  Chỉ tiêu xét tuyển thẳng

– Chỉ tiêu tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển không quá 30% chỉ tiêu của ngành;

– Ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo trước, sau đó đến thứ tự các tiêu chí của Nhà trường cho đến khi hết chỉ tiêu.

5. Chính sách học bổng chung của Nhà trường

– Thủ khoa của ngành có điểm đầu vào từ 25.00 điểm trở lên (không tính điểm ưu tiên, chưa nhân hệ số) được cấp học bổng trị giá 100% học phí theo ngành trúng tuyển cho học kỳ đầu tiên. Học bổng được chi trả vào đầu học kỳ 2, năm thứ nhất.

– Thủ khoa của ngành có điểm đầu vào từ 23.00 đến dưới 25.00 điểm (không tính điểm ưu tiên, chưa nhân hệ số) được cấp học bổng trị giá 50% học phí theo ngành trúng tuyển cho học kỳ đầu tiên. Học bổng được chi trả vào đầu học kỳ 2, năm thứ nhất.

– Sinh viên có điểm đầu vào từ 23.00 điểm trở lên (không tính điểm ưu tiên, chưa nhân hệ số) được cấp học bổng trị giá 25% học phí theo ngành trúng tuyển cho học kỳ đầu tiên. Học bổng được chi trả được chi trả vào đầu học kỳ 2, năm thứ nhất.

– Sinh viên được xem xét cấp học bổng hỗ trợ tham gia chương trình Career Design với trị giá 250 triệu/sinh viên từ dự án KIS GE Internship Program.

 

Bản quyền 2008 - 2021 @ Thongtintuyensinh.vn
Hosting @ MinhTuan

Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang
Close [X]