Đại học » Miền Trung

Trường Đại học Nông Lâm - ĐH Huế

-
THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2022
*********
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM – ĐH HUẾ
Mã trường: DHL
Địa chỉ: Số 102 Phùng Hưng, Phường Thuận Thành, Thành phố Huế.
Điện thoại: 0234.3538.032, Hotline: 0979.467.756, 0905.376.055, 0914.215.925
Website: huaf.edu.vn; tuyensinh.huaf.edu.vn
 
Tổng chỉ tiêu tuyển sinh đại học năm 20221330 chỉ tiêu, trong đó:
-  665 chỉ tiêu xét tuyển theo thi THPT; 
-  665 chỉ tiêu xét theo kết quả học tập năm lớp 11 và học kỳ I năm lớp 12 (xét học bạ).
Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi THPT quốc gia năm 2022 hoặc dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT (học bạ) và phương thức khác, cụ thể:
- Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp trung học phổ thông (điểm học bạ).
- Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả của kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (điểm thi TN THPT) năm 2022.
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa theo phương thức riêng
Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT
Nhà trường sử dụng kết quả học tập của 02 học kỳ năm học lớp 11 và học kỳ I năm học lớp 12 để xét tuyển.
Điều kiện xét tuyển:
– Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm trung bình chung mỗi môn học (làm tròn đến 1 chữ số thập phân) của 02 học kỳ năm học lớp 11 và học kỳ I năm học lớp 12;
– Điều kiện xét tuyển là tổng điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển (chưa nhân hệ số) phải >=18,0.
Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả của Kỳ thi TN THPT năm 2022
– Điểm các môn/ bài thi trong tổ hợp môn xét tuyển được lấy từ kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022
– Điểm chuẩn tùy thuộc vào số lượng và phổ điểm của thí sinh đăng kí, Hội đồng tuyển sinh ĐHH sẽ đề xuất, quyết định và công bố.
Phương thức 3: Phương thức riêng
Trường Đại học Nông Lâm dành tối đa 10% chỉ tiêu để xét tuyển thẳng đối với thí sinh thỏa mãn một trong các tiêu chí sau đây:
– Thí sinh đạt giải trong các cuộc thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên các năm 2020, 2021, 2022 (môn đoạt giải phải thuộc tổ hợp môn xét tuyển);
– Thí sinh của các trường THPT chuyên trên cả nước có điểm học bạ theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 21.0 điểm trở lên;
– Thí sinh của các trường THPT có học lực 3 năm cấp 3 đạt danh hiệu học sinh khá trở lên;
– Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, có tổng điểm 3 môn trong tổ hợp môn xét tuyển >= 21,0 điểm và không có môn nào trong tổ hợp môn xét tuyển <6 điểm (điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm trung bình chung mỗi môn học (làm tròn đến 1 chữ số thập phân) của 02 học kỳ năm học lớp 11 và học kỳ I năm học lớp 12, căn cứ theo học bạ).
DANH MỤC NGÀNH TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY 2022
TT
Ngành học
Mã ngành
Tổ hợp xét tuyển
Mã tổ hợp
Chỉ tiêu
Xét KQ thi TN THPT
Xét học bạ
1
Chăn nuôi
(Song ngành Chăn nuôi – Thú y)
7620105
Toán, Hóa học, Sinh học
B00
40
40
Toán, Vật lí, Sinh học
A02
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
D08
Toán, Vật lí, Hóa học
A00
2
Thú y
7640101
Toán, Hóa học, Sinh học
B00
60
60
Toán, Vật lí, Sinh học
A02
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
D08
Toán, Vật lí, Hóa học
A00
3
Công nghệ thực phẩm
7540101
Toán, Vật lí, Hóa học
A00
50
50
Toán, Hóa học, Sinh học
B00
Toán, Sinh học, Anh văn
D08
Toán, Sinh học, GDCD
B04
4
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
7540106
Toán, Vật lí, Hóa học
A00
20
20
Toán, Hóa học, Sinh học
B00
Toán, Sinh học, Anh văn
D08
Toán, Sinh học, GDCD
B04
5
Công nghệ sau thu hoạch
7540104
Toán, Vật lí, Hóa học
A00
20
20
Toán, Hóa học, Sinh học
B00
Toán, Sinh học, Anh văn
D08
Toán, Sinh học, GDCD
B04
6
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
7580210
Toán, Vật lí, Hóa học
A00
20
20
Toán, Hóa học, Sinh học
B00
Toán, Vật lí, Anh văn
hoặc Toán, Vật lí, GDCD (xét học bạ)
A01
A10
Toán, Vật lí, Sinh học
A02
7
Kỹ thuật cơ – điện tử
7520114
Toán, Vật lí, Hóa học
A00
20
20
Toán, Hóa học, Sinh học
B00
Toán, Vật lí, Anh văn
hoặc Toán, Vật lí, GDCD (xét học bạ)
A01
A10
Toán, Vật lí, Sinh học
A02
8
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
7510201
Toán, Vật lí, Hóa học
A00
25
25
Toán, Hóa học, Sinh học
B00
Toán, Vật lí, Anh văn
hoặc Toán, Vật lí, GDCD (xét học bạ)
A01
A10
Toán, Vật lí, Sinh học
A02
9
Lâm sinh
7620205
Toán, Hóa học, Sinh học
B00
20
20
Toán, Vật lí, Hóa học
A00
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
D08
Toán, Vật lí, Sinh học
A02
10
Quản lý tài nguyên rừng
7620211
Toán, Hóa học, Sinh học
B00
20
20
Toán, Vật lí, Hóa học
A00
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
D08
Toán, Vật lí, Sinh học
A02
11
Nuôi trồng thủy sản
7620301
Toán, Hóa học, Sinh học
B00
90
90
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
D08
Toán, Vật lí, Hóa học
A00
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
hoặc Toán, Sinh, GDCD (xét học bạ)
D01
B04
12
Quản lý thủy sản
7620305
Toán, Hóa học, Sinh học
B00
25
25
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
D08
Toán, Vật lí, Hóa học
A00
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
hoặc Toán, Sinh, GDCD (xét học bạ)
D01
B04
 
13
Bệnh học thủy sản
7620302
Toán, Hóa học, Sinh học
B00
25
25
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
D08
Toán, Vật lí, Hóa học
A00
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
hoặc Toán, Sinh, GDCD (xét học bạ)
D01
B04
 
14
 
Quản lý đất đai
7850103
Toán, Vật lí, Hóa học
A00
50
50
Toán, Hóa học, Sinh học
B00
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
C00
Ngữ văn, Toán, Địa lí
C04
15
 
 
Bất động sản
7340116
Toán, Vật lí, Hóa học
A00
40
40
Toán, Hóa học, Sinh học
B00
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
C00
Ngữ văn, Toán, Địa lí
C04
16
Khuyến nông
(Song ngành Khuyến nông – Phát triển nông thôn)
7620102
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
C00
20
20
Toán, Sinh học, Ngữ Văn
B03
Toán, Lịch sử, Địa lý
A07
Ngữ văn, Toán, Địa lí
C04
17
Phát triển nông thôn
7620116
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
C00
20
20
Toán, Sinh học, Ngữ Văn
B03
Toán, Lịch sử, Địa lý
A07
Ngữ văn, Toán, Địa lí
C04
18
Khoa học cây trồng
7620110
Toán, Vật lý, Hóa học
A00
20
20
Toán, Hóa học, Sinh học
B00
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
D08
Toán, Sinh học, Vật Lý
hoặc Toán, Sinh học, GDCD (xét học bạ)
A02
B04
19
Bảo vệ thực vật
7620112
Toán, Vật lý, Hóa học
A00
20
20
Toán, Hóa học, Sinh học
B00
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
D08
Toán, Sinh học, Vật Lý
hoặc Toán, Sinh học, GDCD (xét học bạ)
A02
B04
20
Nông học
7620109
Toán, Vật lý, Hóa học
A00
20
20
Toán, Hóa học, Sinh học
B00
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
D08
Toán, Sinh học, Vật Lý
Hoặc Toán, Sinh học, GDCD (xét học bạ)
A02
B04
21
Nông nghiệp công nghệ cao
7620118
Toán, Vật lý, Hóa học
A00
20
20
Toán, Hóa học, Sinh học
B00
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
D08
Toán, Sinh học, Vật Lý
hoặc Toán, Sinh học, GDCD (xét học bạ)
A02
B04
22
Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn
7620119
Toán, Lịch sử, Địa lý
A07
20
20
Toán, Địa lí, Tiếng Anh
D10
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
C00
Ngữ văn, Toán, Địa lí
C04
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:
HĐTS Đại học Huế xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và công bố trên Cổng thông tin tuyển sinh của Đại học Huế trước khi thí sinh điều chỉnh nguyện vọng.
Hồ sơ đăng ký xét tuyển:
a. Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2022:
Hồ sơ ĐKXT theo mẫu quy định của Bộ GD&ĐT
b. Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT:
- Phiếu ĐKXT (theo mẫu quy định của Đại học Huế);
- Lệ phí ĐKXT: 30.000đ/1 nguyện vọng;
- Một phong bì đã dán sẵn tem, có ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của thí sinh
Địa điểm nộp hồ sơ ĐKXT, xác nhận nhập học:
a. Đối với đăng ký xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT năm 2022:
Nộp hồ sơ ĐKXT tại các điểm thu nhận hồ sơ do các Sở Giáo dục và Đào tạo sở tại qui định và xác nhận nhập học tại Ban Đào tạo và Công tác sinh viên, Đại học Huế, số 01 Điện Biên Phủ, Thành phố Huế.
b. Đối với đăng ký xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT:
- Nộp trực tiếp tại Ban Đào tạo và Công tác sinh viên Đại học Huế, số 01 Điện Biên Phủ, Thành phố Huế. 
- Đăng ký xét tuyển trực tuyến (online) tại địa chỉ http://dkxt.hueuni.edu.vn/dkxt.
- Nộp qua đường Bưu điện theo hình thức thư chuyển phát nhanh đến địa chỉ như trên.
 

Bản quyền 2008 - 2022 @ Thongtintuyensinh.vn
Hosting @ MinhTuan

Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang
Close [X]