Đại học » Miền Trung

Trường Đại học Sư phạm - ĐH Đà nẵng

-

 

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2020
*******

Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM – ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG

Ký hiệu: DDS

Địa chỉ: 459 Tôn Đức Thắng, Quận Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng

Điện thoại: 0236-3.841.323- 3.841.513;  

Website: http://ued.udn.vn

 

1. XÉT TUYỂN THEO KẾT QUẢ THI TỐT NGHIỆP THPT  NĂM 2020 (Tổng chỉ tiêu: 2190)

TT

Tên ngành/Nhóm ngành

Mã ĐKXT

Chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

Mã tổ hợp

1

Giáo dục Tiểu học

7140202

100

1. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh

1.D01

2

Giáo dục Chính trị

7140205

40

1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + GDCD + Địa lý
3. Ngữ văn + Tiếng Anh + GDCD
4. Ngữ văn + GDCD + Lịch sử

1.C00

 2.C20
3.D66
4.C19

3

Sư phạm Toán học

7140209

40

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

1.A00 
2.A01

4

Sư phạm Tin học

7140210

40

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

1.A00 
2.A01

5

Sư phạm Vật lý

7140211

40

1. Vật lý + Toán + Hóa học 
2. Vật lý + Toán + Tiếng Anh
3. Vật lý + Toán + Sinh học

1.A00 

2.A01 
3.A02

6

Sư phạm Hoá học

7140212

40

1. Hóa học + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học

1.A00

 2.D07
3.B00

7

Sư phạm Sinh học

7140213

40

1. Sinh học + Toán + Hóa học
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh

1.B00 
2.D08

8

Sư phạm Ngữ văn

7140217

40

1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + GDCD + Toán
3. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh

1.C00

2.C14
3.D66

9

Sư phạm Lịch sử

7140218

25

1. Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD

1.C00

2.C19

10

Sư phạm Địa lý

7140219

25

1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử
2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh

1.C00

2.D15

11

Giáo dục Mầm non

7140201

110

1. Năng khiếu + Toán + Ngữ văn

1.M00

12

Sư phạm Âm nhạc

7140221

25

1. Năng khiếu 1 (Thẩm âm, Tiết tấu)*2 + Năng khiếu 2 (Hát, Nhạc cụ)*2 + Ngữ Văn

1.N00

13

Sư phạm
Khoa học tự nhiên

7140247

50

1.Toán + Vật lý + Hóa học 
2.Toán + Sinh học + Vật lý
3.Toán + Hóa học + Sinh học
4.Toán + KHTN + Tiếng Anh

1.A00 

2.A02 

3.B00 

4.D90

14

Sư phạm
Lịch sử- Địa lý

7140249

80

1. Ngữ văn+ Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + KHXH + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + GDCD
4. Ngữ văn + Địa lý + GDCD

1.C00

2.D78

3.C19

4.C20

15

Giáo dục Công dân

7140204

50

1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + GDCD +  Địa lý
3. Ngữ văn + Tiếng Anh + GDCD
4. Ngữ văn + GDCD + Lịch sử

1.C00

2.C20

3.D66

4.C19

16

Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học

7140250

50

1. Toán + Vật lý + Hóa học 
2. Sinh học + Toán  + Vật lý  
3. Toán  + Ngữ văn + Tiếng Anh

1.A00 

2.A0

3.D01

17

Sư phạm Công nghệ

7140246

50

1.Toán + Vật lý + Hóa học 
2.Toán + Sinh học + Vật lý
3.Toán + Hóa học + Sinh học
4.Toán + KHTN + Tiếng Anh

1.A00 

2.A02 

3.B00

4.D90

18

Công nghệ Sinh học

7420201

60

1. Sinh học + Hóa học + Toán
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh       
3. Toán + Vật lý + Hóa học

1.B00 

2.D08

3.A00

19

Hóa học

các chuyên ngành:
1. Hóa Dược;
2. Hóa Dược (tăng cường Tiếng Anh);
3. Hóa phân tích môi trường

7440112

70

1. Hóa học + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học

1.A00
2.D07
3.B00

20

Hóa học (Chuyên ngành Hóa Dược - Chất lượng cao)

7440112CLC

50

1. Hóa học  + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học

1.A00
2.D07
3.B00

21

Công nghệ thông tin

7480201

200

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

1.A00 
2.A01

22

Công nghệ thông tin
(chất lượng cao)

7480201

CLC

50

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

1.A00 
2.A01

23

Văn học

7229030

70

1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh

1.C00
2.D15

3.C14

4.D66

24

Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)

7229010

40

1. Lịch sử + Ngữ văn +  Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD
3. Lịch sử + Ngữ văn + Tiếng Anh

1.C00

2.C19

3.D14

25

Địa lý học (Chuyên ngành  Địa lý du lịch)

7310501

65

1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử
2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh

1.C00
2.D15

26

Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)

7310630

120

1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh

1.C00
2.D15
3.D14

27

Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch - Chất lượng cao)

7310630

CLC

50

1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh

1.C00
2.D15
3.D14

28

Văn hoá học

7229040

35

1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh

1.C00
2.D15
3.C14
4.D66

29

Tâm lý học

7310401

65

1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
3. Sinh học + Toán + Hóa học

1.C00
2.D01
3.B00

30

Tâm lý học
(Chất lượng cao)

7310401

CLC

50

1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
3. Sinh học + Toán + Hóa học

1.C00
2.D01
3.B00

31

Công tác xã hội

7760101

75

1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán

1.C00
2.D01

32

Báo chí

7320101

75

1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh

1.C00
2.D15
3.C14
4.D66

33

Báo chí
(Chất lượng cao)

7320101

CLC

50

1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh

1.C00
2.D15
3.C14
4.D66

34

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

65

1. Sinh học + Toán + Hóa học
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh     
3. Hóa học + Toán + Vật lý

1.B00 
2.D08
3.A00

35

Quản lý tài nguyên và môi trường (Chất lượng cao)

7850101

CLC

50

1. Sinh học + Toán + Hóa học
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh     
3. Hóa học + Toán + Vật lý

1.B00 
2.D08
3.A00

36

Công nghệ thông tin
(đặc thù)

7480201

DT

150

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

1.A00 
2.A01

 

2. XÉT THEO HỌC BẠ THPT (Tổng chỉ tiêu: 540) 

TT

Tên ngành/Nhóm ngành

Mã ĐKXT

Chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

1

Sư phạm Âm nhạc

7140221

10

1. Ngữ Văn + Năng khiếu 1 (Thẩm âm,Tiết tấu)*2 + Năng khiếu 2 (Hát, Nhạc cụ)*2

2

Công nghệ sinh học

7420201

30

1. Sinh học + Hóa học + Toán
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh
3. Toán + Vật lý + Hóa học

3

Hóa học, gồm các chuyên ngành:
1. Hóa Dược;
2. Hóa Dược (tăng cường Tiếng Anh);
3. Hóa phân tích môi trường

7440112

50

1. Hóa học  + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học

4

Công nghệ thông tin

7480201

40

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

5

Văn học

7229030

20

1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh

6

Lịch sử
(chuyên ngành Quan hệ quốc tế)

7229010

20

1. Lịch sử + Ngữ văn +  Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD
3. Lịch sử + Ngữ văn + Tiếng Anh

7

Địa lý học
(Chuyên ngành: Địa lý du lịch)

7310501

25

1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử
2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh

8

Văn hoá học

7229040

25

1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh

9

Tâm lý học

7310401

25

1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
3. Sinh học + Toán + Hóa học

10

Báo chí

7320101

25

1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh

11

Công tác xã hội

7760101

25

1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán

12

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

25

1. Sinh học + Toán + Hóa học
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Vật lý

13

Công nghệ thông tin
(đặc thù)

7480201DT

150

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh


3. XÉT TUYỂN THEO ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC

a. Nhóm Đào tạo chất lượng cao

TT

Tên ngành

Mã ĐKXT

Chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

Điểm thi THPT

Học bạ

1

Công nghệ thông tin

7480201CLC

50

0

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

2

Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa Du Lịch)

7310630CLC

50

0

1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh

3

Báo chí

7320101CLC

50

0

1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh

4

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101CLC

50

0

1. Sinh học + Toán + Hóa học
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh     
3. Hóa học + Toán + Vật lý

5

Tâm lý học

7310401CLC

50

0

1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
3. Sinh học + Toán + Hóa học

6

Hóa học (Chuyên ngành Hóa Dược)

7440112CLC

50

0

1. Hóa học  + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học

b. Nhóm Đào tạo cử nhân

TT

Tên ngành

Mã ĐKXT

Chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

Điểm thi THPT

Học bạ

7

Công nghệ sinh học

7420201

60

30

1. Sinh học + Hóa học + Toán
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh
3. Toán + Vật lý + Hóa học

8

Hóa học, gồm các chuyên ngành:
1. Hóa Dược;
2. Hóa Dược (tăng cường T. Anh);
3. Hóa phân tích môi trường

7440112

70

50

1. Hóa học  + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học

9

Công nghệ thông tin

7480201

200

40

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

10

Văn học

7229030

70

20

1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh

11

Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)

7229010

40

20

1. Lịch sử + Ngữ văn +  Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD
3. Lịch sử + Ngữ văn + Tiếng Anh

12

Địa lý học (Chuyên ngành: Địa lý du lịch)

7310501

65

25

1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử
2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh

13

Việt Nam học  (chuyên ngành Văn hóa du lịch)

7310630

120

0

1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh

14

Văn hoá học

7229040

35

25

1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh

15

Tâm lý học

7310401

65

25

1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
3. Sinh học + Toán + Hóa học

16

Công tác xã hội

7760101

75

25

1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán

17

Báo chí

7320101

75

25

1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh

18

Quản lý tài nguyên
và môi trường

7850101

65

25

1. Sinh học + Toán + Hóa học
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Vật lý

19

Công nghệ thông tin (đặc thù)

7480201DT

150

150

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

c. Nhóm Đào tạo giáo viên

TT

Tên ngành

Mã ĐKXT

Chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

Điểm thi THPT

Học bạ

23

Giáo dục Chính trị

7140205

40

0

1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + GDCD + Địa lý
3. Ngữ văn + Tiếng Anh + GDCD
4. Ngữ văn + GDCD + Lịch sử

24

Giáo dục Công dân

7140204

50

0

1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + GDCD +  Địa lý
3. Ngữ văn + Tiếng Anh + GDCD
4. Ngữ văn + GDCD + Lịch sử

25

Giáo dục Mầm non

7140201

110

0

1. Năng khiếu + Toán + Ngữ văn

26

Giáo dục Tiểu học

7140202

100

0

1. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh

27

Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học

7140250

50

0

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Sinh học + Toán  + Vật lý
3. Toán  + Ngữ văn + Tiếng Anh

28

Sư phạm Toán học

7140209

40

0

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

29

Sư phạm Tin học

7140210

40

0

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

30

Sư phạm Vật lý

7140211

40

0

1. Vật lý + Toán + Hóa học 
2. Vật lý + Toán + Tiếng Anh
3. Vật lý + Toán + Sinh học

31

Sư phạm Công nghệ

7140246

50

0

1.Toán + Vật lý + Hóa học 
2.Toán + Sinh học + Vật lý
3.Toán + Hóa học + Sinh học
4.Toán + KHTN + Tiếng Anh

32

Sư phạm Hoá học

7140212

40

0

1. Hóa học + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học

33

Sư phạm Sinh học

7140213

40

0

1. Sinh học + Toán + Hóa học
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh

34

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

50

0

1.Toán + Vật lý + Hóa học 
2.Toán + Sinh học + Vật lý
3.Toán + Hóa học + Sinh học
4.Toán + KHTN + Tiếng Anh

35

Sư phạm Ngữ văn

7140217

40

0

1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + GDCD + Toán
3. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh

36

Sư phạm Lịch sử

7140218

25

0

1. Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD

37

Sư phạm Địa lý

7140219

25

0

1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử
2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh

38

Sư phạm Lịch sử- Địa lý

7140249

80

0

1. Ngữ văn+ Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + KHXH + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + GDCD
4. Ngữ văn + Địa lý + GDCD

39

Sư phạm Âm nhạc

7140221

25

10

1. Năng khiếu 1 (Thẩm âm, Tiết tấu)*2 + Năng khiếu 2 (Hát, Nhạc cụ)*2 + Ngữ Văn

 

PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH NĂM 2020

Nguyên tắc chung:

- Xét tuyển vào ngành đúng trước, sau đó xét tuyển vào ngành gần.

- Thí sinh có thể đăng ký tuyển thẳng vào nhiều ngành khác nhau của Trường, theo thứ tự ưu tiên.

- Xét theo thứ tự giải từ cao xuống thấp cho đến đủ chỉ tiêu và ưu tiên từ nguyện vọng 1 cho đến hết.

- Mỗi thí sinh trúng tuyển 1 nguyện vọng sẽ không được xét tuyển các nguyện vọng tiếp theo.

1- THI NĂNG KHIẾU KẾT HỢP VỚI KẾT QUẢ THI THPT NĂM 2020

- Tổng chỉ tiêu 135

- Áp dụng cho 02 ngành: Giáo dục Mần nom và Sư phạm Âm nhạc

+ Giáo dục Mầm non: Năng khiếu + Toán + Ngữ văn

+ Sư phạm Âm nhạc: (Năng khiếu 1)*2 + (Năng khiếu 2)*2 + Ngữ Văn

2- THI NĂNG KHIẾU KẾT HỢP VỚI HỌC BẠ THPT

- Tổng chỉ tiêu 10

- Áp dụng cho ngành Sư phạm Âm nhạc

(Năng khiếu 1)*2 + (Năng khiếu 2)*2 + Ngữ Văn

3 - XÉT TUYỂN THEO KẾT QUẢ THI THPT NĂM 2020

- Tổng chỉ tiêu 2190

- Áp dụng cho tất cả các ngành (trừ 02 ngành Giáo dục Mần nom và Sư phạm Âm nhạc)

- Tổng điểm thi của 03 môn theo tổ hợp xét tuyển của ngành

(Xem mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT năm 2020 tại đây)

4 – XÉT THEO HỌC BẠ THPT

- Tổng chỉ tiêu 390

- Áp dụng cho nhóm ngành đào tạo cử nhân

- Tổng điểm trung bình của 03 môn theo tổ hợp xét tuyển của ngành

- Điểm trung bình của mỗi môn là điểm trung bình cộng ở 02 học kỳ của lớp 12

5 – XÉT TUYỂN THẲNG

- Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong Cuộc thi HSG các môn văn hóa cấp quốc gia (Danh mục ngành tuyển thẳng xem tại Phụ lục 1).

- Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong Cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia (Danh mục ngành tuyển thẳng xem tại Phụ lục 2).  

- Thí sinh là học sinh trường THPT chuyên có 3 năm học lực giỏi (Danh mục ngành tuyển thẳng xem tại Phụ lục 3).

- Thí sinh là học sinh trường THPT chuyên đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong Cuộc thi HSG các môn văn hoá cấp tỉnh dành cho học sinh lớp 12 (Danh mục ngành tuyển thẳng xem tại Phụ lục 3).

- Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong Cuộc thi HSG các môn văn hoá cấp tỉnh dành cho học sinh lớp 12 (Danh mục ngành tuyển thẳng xem tại Phụ lục 4). 

( XEM CHI TIẾT QUY ĐỊNH XÉT TUYỂN THẲNG TẠI ĐÂY)

 

Close [X]