Đại học » Miền Trung

Trường Đại học Duy Tân

-

 

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021
*********

Mã trường: DDT         Chỉ tiêu: 6.000

I. VÙNG TUYỂN SINH: Tuyển sinh trong cả nước.

II. PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH: Trường thực hiện theo phương thức xét tuyển

1) Xét tuyển thẳng

2) Xét kết quả kỳ thi THPT vào TẤT CẢ các ngành đào tạo của trường.

3) Xét kết quả Học bạ THPT cho tất cả các ngành: bằng 1 trong 2 hình thức sau

3.1. Dựa vào kết quả học tập năm lớp 12, cột trung bình cả năm của môn xét tuyển

3.2. Dựa vào kết quả điểm Trung bình môn năm lớp 11 & điểm học kỳ 1 lớp 12

Điểm Xét tuyển:

- Các ngành = tổng điểm 3 môn >= 18 điểm

- Ngành Điều dưỡng = tổng điểm 3 môn >= 19.5 điểm

  (Thí sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 điểm trở lên)

- Ngành Dược = tổng điểm 3 môn >= 24 điểm

  (Thí sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 điểm trở lên)

- Ngành Y Khoa = Răng Hàm Mặt = tổng điểm 3 môn >= 24 điểm

  (Thí sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 điểm trở lên)

+ Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển Học bạ trực tuyến tại:

                       http://tuyensinh.duytan.edu.vn/xettuyenhocbatructuyen/

+ Thí sinh tham gia xét tuyển Ngành Kiến trúc sẽ tham dự thi môn Vẽ Mỹ thuật (Hình thức: Vẽ tĩnh vật) do Trường Đại học Duy Tân tổ chức (dự kiến tháng 07/2021) hoặc thí sinh nộp kết quả thi môn Vẽ Mỹ thuật từ các trường khác có tổ chức thi.

Đối tượng Xét tuyển thẳng

1. Tham dự đội tuyển thi Olympic quốc tế, cuộc thi KHKT quốc tế. Xét giải các năm: 2019, 2020, 2021. 

2. Giải học sinh giỏi Nhất, Nhì, Ba, Khuyến khích cấp Quốc gia; cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

3. Giải Nhất, Nhì, Ba, Khuyến khích trong Cuộc thi Khoa học Kỹ thuật cấp quốc gia; cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

4. Giải Nhất, Nhì, Ba, khuyến khích tại các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN, thi tay nghề quốc tế 

5. Tham gia Vòng thi tuần trong cuộc thi "Đường lên đỉnh Olympia" trên Đài truyền hình Việt Nam.

6. Xét tuyển thẳng đối với các học sinh tốt nghiệp các trường THPT Chuyên của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 

7. Xét tuyển thẳng Thí sinh là thành viên đội tuyển quốc gia

8. Xét tuyển thẳng Thí sinh là người nước ngoài tốt nghiệp THPT hoặc tương đương THPT của Việt Nam 

+ Thí sinh có thể đăng ký Xét tuyển thẳng tại đây:

 https://duytan.edu.vn/tuyen-sinh/xettuyenthang/

III. TÊN NGÀNH, CHUYÊN NGÀNH VÀ MÔN XÉT TUYỂN

TT

Mã ngành

Ngành học

Chuyên ngành

Thí sinh chọn 1 trong 4 tổ hợp môn để xét tuyển

 
 

Xét tuyển theo kết quả thi THPT

Xét tuyển kết quả THPT

 

TRƯỜNG KHOA HỌC MÁY TÍNH - ĐẠI HỌC DUY TÂN

 

1

7480103

Ngành Kỹ thuật phần mềm  có các chuyên ngành:

 

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Hoá (C02)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)

 

 

Công nghệ Phần mềm

102

 

 

Thiết kế Games và Multimedia

120

 

2

7480202

Ngành An toàn Thông tin có chuyên ngành:

 

 

 

Kỹ thuật Mạng

101

 

3

7480101

Ngành Khoa học máy tính

130

 

4

7480109

Ngành Khoa học dữ liệu

135

 

5

7480102

Ngành Mạng Máy tính và Truyền thông Dữ liệu

140

 

TRƯỜNG CÔNG NGHỆ - ĐẠI HỌC DUY TÂN

 

1

7510301

Ngành Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử có các chuyên ngành:

 

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Hoá (C02)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)

 

 

Điện tự động

110

 

 

Điện tử-Viễn thông

109

 

 

Điện-Điện tử chuẩn PNU

113(PNU)

 

2

7510205

Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô có chuyên ngành:

 

 
 

 

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

117

 

 

Điện Cơ Ô tô

145

 

3

7520216

Ngành Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa có chuyên ngành:

 

 

 

Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

118

 

4

7520201

Ngành Kỹ thuật Điện

150

 

5

7520114

Ngành Kỹ thuật Cơ điện tử có chuyên ngành

 

 

 

 

Cơ điện tử chuẩn PNU

112(PNU)

 

6

7210403

Ngành Thiết kế đồ họa có chuyên ngành:

 

1.Toán, Lý, Hoá ( A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Toán, Văn, Vẽ (V01)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ ( D01)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, Văn, Vẽ (V01)
3.Văn, Toán, Hoá (C02)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)

 

 

Thiết kế Đồ họa

111

 

5

7210404

Ngành Thiết kế thời trang có chuyên ngành:

 

 

 

Thiết kế Thời trang

119

 

6

7580101

Ngành Kiến trúc có các chuyên ngành:

 

1.Toán, Lý, Vẽ (V00)
2.Toán, Văn, Vẽ (V01)
3.Toán, KHXH, Vẽ (M02)
4.Toán, KHTN, Vẽ (M04)

1.Toán, Lý, Vẽ (V00)
2.Toán, Văn, Vẽ (V01)
3.Toán, Ngoại ngữ, Vẽ (V02)
4. Toán, Địa, Vẽ (V06)

 

 

Kiến trúc công trình

107

 

 

Bảo tồn Di sản Kiến trúc & Du lịch

120

 

7

7580103

Ngành Kiến trúc Nội thất có chuyên ngành

 

 

 

Kiến trúc nội thất

108

 

8

7580201

Ngành Kỹ thuật Xây dựng có chuyên ngành:

 

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Hoá (C02)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)

 

 

Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp

105

 

9

7510102

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng có chuyên ngành:

 

 

 

Công nghệ Quản lý Xây dựng

206

 

 

Quản lý và Vận hành Tòa nhà

207

 

10

7580205

Ngành Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông có chuyên ngành:

 

 

 

Xây dựng Cầu đường

106

 

11

7510406

Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường có chuyên ngành:

 

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Toán, Hoá, Sinh (B00)
4.Văn, Toán, Hoá (C02)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Hoá (C02)
4.Toán, Hóa, Sinh (B00)

 

 

Công nghệ & Kỹ thuật Môi trường

301

 

12

7540101

Ngành Công nghệ thực phẩm có chuyên ngành:

 

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Toán, Hoá, Sinh (B00)
4.Văn, Toán, Lý (C01)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Hoá (C02)
4.Toán, Hóa, Sinh (B00)

 

 

Công nghệ Thực phẩm

306

 

13

7850101

Ngành Quản lý Tài nguyên và Môi trường có chuyên ngành:

 

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Toán, Hoá, Sinh (B00)
4.Văn, Toán, KHXH (C15)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Hoá (C02)
4.Toán, Hóa, Sinh (B00)

 

 

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

307

 

 

Quản lý Tài nguyên Du lịch

414

 

TRƯỜNG KINH TẾ - ĐẠI HỌC DUY TÂN

 

1

7340101

Ngành Quản trị kinh doanh có các chuyên ngành:

 

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Hoá (C02)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)

 

 

Quản trị Kinh doanh Tổng hợp

400

 

 

Ngoại thương (QTKD Quốc tế)

411

 

 

Quản trị Hành chính Văn phòng

418

 

 

Kinh doanh Số

421

 

 

Quản trị Kinh doanh Bất động sản

415

 

2

7340404

Ngành Quản trị Nhân lực

417

 

3

7510605

Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng

416(HP)

 

4

7340115

Ngành Marketing có chuyên ngành

 

 

 

Quản trị Kinh doanh Marketing

401

 

5

7340121

Ngành Kinh doanh Thương mại có chuyên ngành

 

 

 

Kinh doanh Thương mại

412

 

6

7340201

Ngành Tài chính - Ngân hàng có chuyên ngành:

 

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Hoá (C02)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)

 

 

Tài chính doanh nghiệp

403

 

 

Ngân hàng

404

 

7

7340301

Ngành Kế toán có các chuyên ngành:

 

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Hoá (C02)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)

 

 

Kế toán doanh nghiệp

406

 

 

Kế toán Nhà Nước

409

 

 

Thuế và Tư vấn Thuế

419

 

8

7340302

Ngành Kiểm toán có chuyên ngành

 

 

 

Kiểm toán

430

 

9

7380107

Ngành Luật kinh tế có chuyên ngành:

 

1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Văn, Sử, Địa (C00)
3.Văn, Toán, KHXH (C15)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)

1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
3.Văn, Sử, Địa (C00)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)

 

 

Luật Kinh tế

609

 

10

7380101

Ngành Luật có chuyên ngành

 

1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Văn, Sử, Địa (C00)
3.Văn, Toán, KHXH (C15)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)

1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
3.Văn, Sử, Địa (C00)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)

 

 

Luật học

606

 

TRƯỜNG NGOẠI NGỮ - ĐẠI HỌC DUY TÂN

 

1

7220201

Ngành Ngôn ngữ Anh có các chuyên ngành:

 

1.Văn, Toán, Anh (D01)
2.Văn, Sử, Anh (D14)
3.Văn, Địa, Anh (D15)
4.Văn, KHTN, Anh (D72)

1.Văn, Toán, Anh (D01)
2.Văn, Sử, Anh (D14)
3.Văn, Địa, Anh (D15)
4.Toán, Lý, Anh (A01)

 

 

Tiếng Anh Biên-Phiên dịch

701

 

 

Tiếng Anh Du lịch

702

 

2

7220204

Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc có chuyên ngành:

 

1.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
2.Văn, Sử, Ngoại ngữ (D14)
3.Văn, Địa,Ngoại ngữ (D15)
4.Văn, KHTN, Ngoại ngữ (D72)

1.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
2.Toán, Sử, Ngoại ngữ (D09)
3.Văn, Sử, Ngoại ngữ (D14)
4.Văn, Đia, Ngoại ngữ (D15)

 

 

Tiếng Trung Quốc

703

 

3

7220210

Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc có chuyên ngành:

 

1.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
2.Văn, Sinh, Ngoại ngữ (D08)
3.Toán, Sử, Ngoại ngữ (D09)
4.Toán, Địa, Ngoại ngữ (D10)

1.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
2.Văn, Sinh, Ngoại ngữ (D08)
3.Toán, Sử, Ngoại ngữ (D09)
4.Toán, Địa, Ngoại ngữ (D10)

 

 

Tiếng Hàn Biên Phiên Dịch

707

 

 

Tiếng Hàn Du lịch

706

 

4

7220209

Ngành Ngôn ngữ Nhật

704

1.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A00)
2.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
3.Văn, Sử, Ngoại ngữ (D14)
4.Văn, Địa, Ngoại ngữ (D15)

1.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A00)
2.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
3.Văn, Sử, Ngoại ngữ (D14)
4.Văn, Địa, Ngoại ngữ (D15)

 

VIỆN ĐÀO TẠO & NGHIÊN CỨU DU LỊCH - ĐẠI HỌC DUY TÂN

 

1

7810201

Ngành Quản trị Du lịch & Khách sạn có chuyên ngành:

 

1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Văn, Sử, Địa (C00)
3.Văn, Toán, KHXH (C15)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)

1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
3.Văn, Sử, Địa (C00)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)

 

 

Quản trị Du lịch & Khách sạn

407

 

 

Quản trị Du lịch & Khách sạn chuẩn PSU

407(PSU)

 

2

7810103

Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành có chuyên ngành:

 

1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Văn, Sử, Địa (C00)
3.Văn, Toán, KHXH (C15)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)

1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
3.Văn, Sử, Địa (C00)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)

 

 

Quản trị Du lịch & Lữ hành

408

 

 

Quản trị Du lịch & Lữ hành chuẩn PSU

408(PSU)

 

 

Hướng dẫn Du lịch quốc tế (tiếng Anh)

440

 

 

Hướng dẫn Du lịch quốc tế (tiếng Hàn)

441

 

 

Hướng dẫn Du lịch quốc tế (tiếng Trung)

442

 

 

Quản trị Sự kiện và Giải trí

413

 

3

7810202

Ngành Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống có chuyên ngành:

 

1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Văn, Sử, Địa (C00)
3.Văn, Toán, KHXH (C15)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)

1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
3.Văn, Sử, Địa (C00)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)

 

 

Quản trị Du lịch và Nhà hàng chuẩn PSU

409(PSU)

 

4

7810101

Ngành Du lịch có các chuyên ngành:

 

1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Văn, Sử, Địa (C00)
3.Văn, Toán, KHXH (C15)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)

1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
3.Văn, Sử, Địa (C00)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)

 

 

Smart Tourism (Du lịch thông minh)

445

 

TRƯỜNG Y-DƯỢC - ĐẠI HỌC DUY TÂN

 

1

7720301

Ngành Điều dưỡng có chuyên ngành:

 

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Toán, Hoá, Sinh (B00)
4.Toán, Sinh, Văn (B03)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, Hoá, Sinh (B00)
3.Toán, Sinh, Văn (B03)
4.Văn, Toán, Hoá (C02)

 

 

Điều dưỡng Đa khoa

302

 

2

7720201

Ngành Dược có chuyên ngành:

 

 

 

Dược sỹ (Đại học)

303

 

3

7720101

Ngành Y Khoa có chuyên ngành:

 

1.Toán, KHTN, Văn (A16)
2.Toán, Hoá, Sinh (B00)
3.Toán, KHTN, Ngoại ngữ (D90)
4.Toán, Sinh, Ngoại ngữ (D08)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, Hoá, Sinh (B00)
3.Toán, Lý, Sinh (A02)
4.Toán, Sinh, Ngoại ngữ (D08)

 

 

Bác sĩ Đa khoa

305

 

4

7720501

Ngành RĂNG-HÀM-MẶT có chuyên ngành

 

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Toán, Hoá, Sinh (B00)
4.Toán, KHTN, Ngoại ngữ (D90)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, Hoá, Sinh (B00)
3.Toán, Lý, Sinh (A02)
4.Toán, Sinh, Ngoại ngữ (D08)

 

 

Bác sĩ RĂNG-HÀM-MẶT

304

 

5

7420201

Ngành Công nghệ Sinh học có chuyên ngành:

 

1.Toán, Hóa, Sinh (B00)
2.Toán, Sinh, Ngoại ngữ (D08)
3.Toán, KHTN, Văn (A16)
4.Toán, Sử, Ngoại ngữ (D90)

1.Toán, Lý, Sinh (A02)
2.Toán, Hoá, Sinh (B00)
3.Toán, Sinh, Văn (B03)
4.Toán, Sinh, Ngoại ngữ (D08)

 

 

Công nghệ Sinh học

310

 

6

7720802

Ngành Quản lý Bệnh viện

315

1.Toán, Hóa, Sinh (B00)
2.Toán, Sinh, Ngoại ngữ (D08)
3.Toán, Sinh, Văn (B03)
4.Toán, KHTN, Văn (A16)

1.Toán, Hóa, Sinh (B00)
2.Toán, Sinh, Ngoại ngữ (D08)
3.Toán, Sinh, Văn (B03)
4.Văn, Toán, Lý (C01)

 

7

7520212

Ngành Kỹ thuật Y sinh

320

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)