ĐẠI HỌC » Miền Trung

Trường Đại học Duy Tân

-
THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2022
Mã trường: DDT         Chỉ tiêu: 6.200
*********
 I. VÙNG TUYỂN SINH: Tuyển sinh trong cả nước.
II. ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH:
Thí sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương trong nước hoặc nước ngoài đủ điều kiện xét tuyển học đại học theo qui chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
III. PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH: Trường thực hiện theo phương thức xét tuyển
1) Xét tuyển thẳng thí sinh theo quy chế của Bộ GD&ĐT và Ưu tiên xét tuyển thẳng theo qui định của trường.
2) Xét tuyển dựa vào Kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc Gia HCM & Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2022.
3) Xét kết quả kỳ thi THPT vào TẤT CẢ các ngành đào tạo của trường.
4) Xét kết quả Học bạ THPT cho tất cả các ngành: bằng 1 trong 2 hình thức sau
4.1. Dựa vào kết quả học tập năm lớp 12, cột trung bình cả năm của môn xét tuyển, hoặc
4.2. Dựa vào kết quả điểm Trung bình môn năm lớp 11 & điểm học kỳ 1 lớp 12
       Điểm Xét tuyển:
- Các ngành = tổng điểm 3 môn + điểm ưu tiên >= 18 điểm
Điểm Xét tuyển khối ngành Khoa học Sức khỏe bằng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định.
Tham khảo năm 2021, cụ thể: 
- Ngành Điều dưỡng = tổng điểm 3 môn + điểm ưu tiên >= 19.5 điểm
  (Thí sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 điểm trở lên)
- Ngành Dược = tổng điểm 3 môn + điểm ưu tiên >= 24 điểm
  (Thí sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 điểm trở lên)
- Ngành Y Khoa = Răng Hàm Mặt = tổng điểm 3 môn + điểm ưu tiên >= 24 điểm
  (Thí sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 điểm trở lên)
+ Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển Học bạ trực tuyến tại:
+ Thí sinh tham gia xét tuyển Ngành Kiến trúc sẽ tham dự thi môn Vẽ Mỹ thuật (Hình thức: Vẽ tĩnh vật) do Trường Đại học Duy Tân tổ chức vào tháng 07/2022 hoặc thí sinh nộp kết quả thi môn Vẽ Mỹ thuật từ các trường khác để xét tuyển vào Trường Đại học Duy Tân.
+ Đối tượng Xét tuyển thẳng
1. Tham dự đội tuyển thi Olympic quốc tế, cuộc thi KHKT quốc tế. Xét giải các năm: 2020, 2021, 2022. 
2. Giải học sinh giỏi Nhất, Nhì, Ba, Khuyến khích cấp Quốc gia; cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
3. Giải Nhất, Nhì, Ba, Khuyến khích trong Cuộc thi Khoa học Kỹ thuật cấp quốc gia; cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
4. Giải Nhất, Nhì, Ba, khuyến khích tại các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN, thi tay nghề quốc tế.
5. Tham gia Vòng thi tuần trong cuộc thi "Đường lên đỉnh Olympia" trên Đài truyền hình Việt Nam.
6. Xét tuyển thẳng đối với các học sinh tốt nghiệp các trường THPT Chuyên của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
7. Xét tuyển thẳng Thí sinh là thành viên đội tuyển quốc gia.
8. Xét tuyển thẳng Thí sinh là người nước ngoài tốt nghiệp THPT hoặc tương đương THPT của Việt Nam.
+ Thí sinh có thể đăng ký Xét tuyển thẳng tại đây
IV. TÊN NGÀNH, CHUYÊN NGÀNH VÀ MÔN XÉT TUYỂN
ĐẠI HỌC DUY TÂN CÓ 5 TRƯỜNG & 2 VIỆN ĐÀO TẠO
TT
Mã ngành
Ngành học

Chuyên ngành
Thí sinh chọn 1 trong 4 tổ hợp môn để xét tuyển
Xét KQ
thi THPT
Xét Học bạ THPT
TRƯỜNG KHOA HỌC MÁY TÍNH
01
7480103
Ngành Kỹ thuật phần mềm có các chuyên ngành:
 
A00, A01,
A16, D01
A00, C01, C02, D01
   Công nghệ Phần mềm (Đạt kiểm định ABET)
102
Thiết kế Games và Multimedia
122
02
7480202
Ngành An toàn Thông tin có chuyên ngành:
 
Kỹ thuật Mạng (Đạt kiểm định ABET)
101
03
7480101
Ngành Khoa học máy tính*
130
04
7480109
Ngành Khoa học dữ liệu* 
135
05
7480102
Ngành Mạng Máy tính và Truyền thông Dữ liệu*
140
TRƯỜNG CÔNG NGHỆ
01
7510301
Ngành Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử có các chuyên ngành (Đạt kiểm định ABET)
 
A00, A16
C01, D01
A00, C01, C02, D01
   Điện tự động
110
 Điện tử-Viễn thông
109
7510301 (CLC)
Điện-Điện tử chuẩn PNU
113(PNU)
02
7510205
Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô có chuyên ngành:
 
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô
117
Điện Cơ Ô tô 
145
03
7520216
Ngành Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa có chuyên ngành:
 
  Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa
118
04
7520201
Ngành Kỹ thuật Điện
150
05
7520114 (CLC)
Ngành Kỹ thuật Cơ điện tử có chuyên ngành
 
Cơ điện tử chuẩn PNU
112(PNU)
06
7210403
Ngành Thiết kế đồ họa
111
A00, A16,
 V00, D01
 
A00, V01, C02, D01
07
7210404
Ngành Thiết kế thời trang
119
08
7580101
Ngành Kiến trúc có các chuyên ngành:
 
V00, V01, M02, M04
 
V00, V01, V02, V06
 
  Kiến trúc công trình
107
09
7580103
Ngành Kiến trúc Nội thất có chuyên ngành
 
   Kiến trúc nội thất
108
10
7580201
Ngành Kỹ thuật Xây dựng có chuyên ngành:
 
A00, A16, C01, D01
1
A00, C01, C02, D01
 
Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp
105
11
7510102
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng có chuyên ngành:
 
Công nghệ Quản lý Xây dựng
206
Quản lý và Vận hành Tòa nhà 
207
12
7580205
Ngành Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông có chuyên ngành:
 
  Xây dựng Cầu đường
106
13
7510406
Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường có chuyên ngành:
 
A00, A16, B00, C02
 
A00, C01, C02, B00
 
Công nghệ & Kỹ thuật Môi trường
301
14
7540101
Ngành Công nghệ thực phẩm có chuyên ngành:
 
A00, A16, B00, C01
 
A00, C01, C02, B00
 
  Công nghệ Thực phẩm
306
15
7850101
Ngành Quản lý Tài nguyên và Môi trường có chuyên ngành:
 
A00, A16, B00, C15
 
A00, C01, C02, B00
 
 
Quản lý Tài nguyên và Môi trường
307
16
7510202
Ngành Công nghệ Chế tạo Máy có chuyên ngành:
 
A00, A16, C01, D01
 
A00, C01, C02, D01
 
Công nghệ Chế tạo Máy
125
TRƯỜNG KINH TẾ
01
7340101
Ngành Quản trị kinh doanh có các chuyên ngành:
 
A00, A16, C01, D01
A00, C01, C02, D01
   Quản trị Kinh doanh Tổng hợp
400
Quản trị Kinh doanh Bất động sản
415
QTKD Quốc tế (Ngoại thương)
411
02
7340122
Ngành Thương mại Điện tử
422
03
7340404
Ngành Quản trị Nhân lực
417
04
7510605
Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng
416(HP)
05
7340115
Ngành Marketing có chuyên ngành
 
Quản trị Kinh doanh Marketing
401
Digital Marketing
402
06
7340121
Ngành Kinh doanh Thương mại có chuyên ngành
 
Kinh doanh Thương mại
412
07
7340201
Ngành Tài chính - Ngân hàng có chuyên ngành:
 
Tài chính doanh nghiệp
403
Ngân hàng
404
08
7310104
Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành
 
Đầu tư Tài chính
433
09
7340301
Ngành Kế toán có các chuyên ngành:
 
A00, A16, C01, D01
 
A00, C01, C02, D01
 
Kế toán doanh nghiệp
406
Kế toán Nhà Nước
409
10
7340302
Ngành Kiểm toán có chuyên ngành
 
Kiểm toán
430
TRƯỜNG NGOẠI NGỮ & XHNV
01
7220201
Ngành Ngôn ngữ Anh có các chuyên ngành:
 
D01, D14, D15, D72
 
D01, D14, D15, A01
 
Tiếng Anh Biên-Phiên dịch
701
Tiếng Anh Du lịch
702
Tiếng Anh Thương mại
801
7220201 (CLC)
Tiếng Anh Chất lượng cao
711(CLC)
02
7220204
Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc có các chuyên ngành:
 
D01, D14, D15, D72
 
D01. D09, D14, D15
 
Tiếng Trung Biên-Phiên dịch
703
Tiếng Trung Du lịch
707
Tiếng Trung Thương mại
803
7220204 (CLC)
Tiếng Trung Chất lượng cao
714(CLC)
03
7220210
Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc có chuyên ngành:
 
D01, D13, D09, D10
D01, D13, D09, D10
Tiếng Hàn Biên-Phiên dịch
705
Tiếng Hàn Du lịch
706
Tiếng Hàn Thương mại
805
7220210 (CLC)
Tiếng Hàn Chất lượng cao
710(CLC)
04
7220209
Ngành Ngôn Ngữ Nhật có chuyên ngành:
 
A01, D01. D14, D15
 
A01, D01. D14, D15
 
Tiếng Nhật Biên-Phiên dịch
704
Tiếng Nhật Du lịch
708
Tiếng Nhật Thương mại
804
7220209 (CLC)
Tiếng Nhật Chất lượng cao
719(CLC)
05
7229030
Ngành Văn học có chuyên ngành:
 
C00, C15, D01, C04
 
C00, D01. C03, C04
 
  Văn Báo chí
601
06
7310630
Ngành Việt Nam học có chuyên ngành:
 
C00, C15, D01, A01
 
C00, D01, C01, A01
 
Việt Nam học
600
07
7320104
Ngành Truyền thông đa phương tiện có chuyên ngành:
 
C00, C15, D01, A00
C00, D01, A01, A00
 
  Truyền thông Đa phương tiện
607
08
7310206
Ngành Quan hệ quốc tế có các chuyên ngành:
 
C00, C15, D01, A01
 
C00, D01, C01, A01
 
Quan hệ Quốc tế (Chương trình Tiếng Anh)
608
 Quan hệ Quốc tế (Chương trình Tiếng Nhật)
604
 Quan hệ Quốc tế (Chương trình Tiếng Trung)
603
Quan hệ Kinh tế Quốc tế
602
09
7320108
Ngành Quan hệ Công chúng
610
C00, C15, D01, A01
C00, D01, C01, A01
10
7380107
Ngành Luật kinh tế có chuyên ngành:
 
A00, C00, C15, D01
 
A00, A01, C00, D01
 
 Luật Kinh tế
609
11
7380101
Ngành Luật có chuyên ngành
 
Luật học
606
TRƯỜNG DU LỊCH
01
7810201
Ngành Quản trị Khách sạn có chuyên ngành:
 
A00, C00, C15, D01
A00, A01, C00, D01
Quản trị Du lịch & Khách sạn
407
7810201 (CLC)
Quản trị Du lịch & Khách sạn chuẩn PSU
407(PSU)
02
7810103
Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành có chuyên ngành:
 
Quản trị Du lịch & Dịch vụ Hàng không
444
Hướng dẫn Du lịch quốc tế (tiếng Anh)
440
Hướng dẫn Du lịch quốc tế (tiếng Hàn)
441
Hướng dẫn Du lịch quốc tế (tiếng Trung)
442
Quản trị Du lịch & Lữ hành
408
7810103 (CLC)
Quản trị Du lịch & Lữ hành chuẩn PSU
408(PSU)
03
7340412
Ngành Quản trị Sự kiện có chuyên ngành:
 
Quản trị Sự kiện và Giải trí
413
04
7810202 (CLC)
Ngành Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống có chuyên ngành:
 
Quản trị Du lịch và Nhà hàng chuẩn PSU
409(PSU)
05
7810101
Ngành Du lịch có các chuyên ngành:
 
Smart Tourism (Du lịch thông minh)
445
Văn hóa Du lịch
605
TRƯỜNG Y - DƯỢC
01
7720301
Ngành Điều dưỡng có chuyên ngành:
 
A00, A16, B00, B03
A00, B00, B03, C02
Điều dưỡng Đa khoa
302
02
7720201
Ngành Dược có chuyên ngành:
 
Dược sỹ (Đại học)
303
03
7720101
Ngành Y Khoa có chuyên ngành:
 
A16, B00, D90, D08
A00, B00, A02, D08
Bác sĩ Đa khoa
305
04
7720501
Ngành RĂNG-HÀM-MẶT có chuyên ngành
 
A00, A16, B00, D90
A00, B00, A02, D08
Bác sĩ RĂNG-HÀM-MẶT
304
05
7420201
Ngành Công nghệ Sinh học có chuyên ngành:
 
B00, D08, A16, D09
A02, B00, B03, D08
Công nghệ Sinh học
310
06
7520202
Ngành Kỹ thuật Y sinh
320
A00, A16, B00, B03
A00, B00, B03, C02
CÁC CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN & QUỐC TẾ, DU HỌC - ĐẠI HỌC DUY TÂN
1. CÁC CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN & QUỐC TẾ
TT
Mã ngành
Ngành học
Mã Chuyên ngành
Thí sinh chọn 1 trong 4 tổ hợp môn để xét tuyển
Xét KQ
thi THPT
Xét Học bạ THPT
1
7480202 (CLC)
An ninh Mạng chuẩn CMU
116(CMU)
A00, A16, A01, D01
A00, C01, C02, D01
2
7480103 (CLC
Công nghệ Phần mềm chuẩn CMU
(Đạt kiểm định ABET)
102(CMU)
3
7340405 (CLC)
Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU
(Đạt kiểm định ABET)
410(CMU)
A00, A16, C01, D01
A00, C01, C02, D01
4
7510301 (CLC)
Cơ Điện tử chuẩn PNU
112(PNU)
A00, A16, C01, D01
A00, C01, C02, D01
5
7510301 (CLC)
Điện-Điện tử chuẩn PNU
(Đạt kiểm định ABET)
113(PNU)
6
7340101 (CLC)
Quản trị Kinh doanh chuẩn PSU
400(PSU)
A00, A16, C01, D01
A00, C01, C02, D01
7
7340201 (CLC)
Tài chính-Ngân hàng chuẩn PSU
404(PSU)
8
7340301 (CLC)
Kế toán chuẩn PSU
405(PSU)
9
7810201 (CLC)
Quản trị Du lịch & Khách sạn chuẩn PSU
407(PSU)
A00, C00, C15, D01
A00, A01, C00, D01
10
7810103 (CLC)
Quản trị Du lịch & Lữ hành chuẩn PSU
408(PSU)
11
7810202 (CLC)
Quản trị Du lịch và Nhà hàng chuẩn PSU
409(PSU)
12
7580201 (CLC)
Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp chuẩn CSU
105(CSU)
A00, A16, C01, D01
A00, C01, C02, D01
13
7580101 (CLC)
Kiến trúc Công trình chuẩn CSU
107(CSU)
V00, V01, M02, M04
V00, V01, V02, V06
2. CHƯƠNG TRÌNH HỌC & LẤY BẰNG MỸ TẠI ĐÀ NẴNG (DU HỌC TẠI CHỖ 4+0)
TT
Mã ngành
Ngành học
Mã Chuyên ngành
Thí sinh chọn 1 trong 4 tổ hợp môn để xét tuyển
Xét KQ
thi THPT
Xét Học bạ THPT
1
7480101 (ADP)
Ngành Khoa học Máy tính có chuyên ngành:
 
A00, A16, A01, D01
A00, C01, C02, D01
 
Công nghệ Thông tin TROY
102(TROY)
2
7810201 (ADP)
Ngành Quản trị Khách sạn có chuyên ngành:
 
A00, C00, A01, D01
A00, A01, C00, D01
 
Quản trị Du lịch & Khách sạn TROY
407(TROY)
3
7340101 (ADP)
Ngành Quản trị Kinh doanh có chuyên ngành:
 
A00, A01, C01, D01
A00, C01, C02, D01
 
Quản trị Kinh doanh KEUKA
400(KE)
CHƯƠNG TRÌNH TÀI NĂNG - ĐẠI HỌC DUY TÂN
TT
Mã ngành
Ngành học
Mã Chuyên ngành
Thí sinh chọn 1 trong 4 tổ hợp môn để xét tuyển
Xét KQ
thi THPT
Xét Học bạ THPT
1
7480103 (HP)
Ngành Kỹ thuật phần mềm có chuyên ngành:
 
A00, A16, A01, D01
A00, C01, C02, D01
 
Big Data & Machine Learning (HP)
115(HP)
Trí tuệ Nhân tạo (HP)
121(HP)
2
7340101 (HP)
Ngành Quản trị Kinh doanh có chuyên ngành:
 
A00, A16, C01, D01
A00, C01, C02, D01
 
Quản trị Doanh nghiệp (HP)
400(HP)
3
7340115 (HP)
Ngành Marketing có chuyên ngành:
 
A00, A16, C01, D01
A00, C01, C02, D01
 
Quản trị Marketing & Chiến lược (HP)
401(HP)
4
7510605 (HP)
Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng có chuyên ngành:
 
A00, A16, C01, D01
A00, C01, C02, D01
 
Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng (HP)
416(HP)
5
7340201 (HP)
Ngành Tài chính-Ngân hàng có chuyên ngành:
 
A00, A16, C01, D01
A00, C01, C02, D01
 
Quản trị Tài chính (HP)
403(HP)
6
7340301 (HP)
Ngành Kế toán có chuyên ngành
 
A00, A16, C01, D01
A00, C01, C02, D01
 
Kế toán Quản trị (HP)
406(HP)
7
7310206 (HP)
Ngành Quan hệ quốc tế có chuyên ngành
 
C00, C15, D01, A01
C00, C01, A01, D01
 
Quan hệ quốc tế (HP)
608(HP)
8
7380107 (HP)
Ngành Luật kinh tế có chuyên ngành
 
A00, C00, C15, D01
A00, A01, C00, D01
 
Luật Kinh doanh (HP)
609(HP)
CMU: Carnegie Mellon University
HP: Chương trình Tài năng
PSU: Pennslyania State University
TROY: ĐẠI HỌC TROY
CSU: California State University
KE: ĐẠI HỌC KEUKA
 
CHƯƠNG TRÌNH HỢP TÁC VIỆT - NHẬT (VJJ)
TT
Mã ngành
Ngành học

Chuyên ngành
Thí sinh chọn 1 trong 4 tổ hợp môn để xét tuyển
Xét KQ
thi THPT
Xét Học bạ THPT
1
7480103
Ngành Kỹ thuật phần mềm có các chuyên ngành:
 
A00, A16, A01, D01
A00, C01, C02, D01
 
Công nghệ Phần mềm
102(VJJ)
Thiết kế Games và Multimedia
122(VJJ)
2
7480202
Ngành An toàn Thông tin có chuyên ngành:
 
 
Kỹ thuật Mạng
101(VJJ)
3
7480101
Ngành Khoa học máy tính*
130(VJJ)
4
7510301
Ngành Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử có các chuyên ngành:
 
A00, A16, C01, D01
A00, C01, C02, D01
 
   Điện tự động
110(VJJ)
 Điện tử-Viễn thông
109(VJJ)
5
7510205
Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô có chuyên ngành:
 
 
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô
117(VJJ)
6
7520201
Ngành Kỹ thuật Điện*
150(VJJ)
7
7210403
Ngành Thiết kế đồ họa
111(VJJ)
A00, A16, V00, D01
A00, V01, C02, D01
8
7580101
Ngành Kiến trúc có các chuyên ngành:
 
V00, V01, M02, M04
V00, V01, V02, V06
 
  Kiến trúc công trình
107(VJJ)
9
7580201
Ngành Kỹ thuật Xây dựng có chuyên ngành:
 
A00, A16, C01, D01
A00, C01, C02, D01
 
Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp
105(VJJ)
10
7510406
Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường có chuyên ngành:
 
A00, A16, B00, C02
A00, C01, C02, B00
 
 Công nghệ & Kỹ thuật Môi trường
301(VJJ)
11
7540101
Ngành Công nghệ thực phẩm có chuyên ngành:
 
A00, A16, B00, C01
A00, C01, C02, B00
 
   Công nghệ Thực phẩm
306(VJJ)
12
7340101
Ngành Quản trị kinh doanh có các chuyên ngành:
 
A00, A16, C01, D01
A00, C01, C02, D01
 
Quản trị Kinh doanh Marketing
401(VJJ)
13
7340121
Ngành Kinh doanh Thương mại có chuyên ngành
 
 
Kinh doanh Thương mại
412(VJJ)
14
7220209
Ngành Ngôn Ngữ Nhật* có chuyên ngành:
 
A01, D01, D14, D15
A01, D01, D14, D15
 
Tiếng Nhật Du lịch
708(VJJ)
15
7810201
Ngành Quản trị Khách sạn có chuyên ngành:
 
A00, C00, C15, D01
A00, A01, C00, D01
 
Quản trị Du lịch & Khách sạn
407(VJJ)
16
7810103
Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành có chuyên ngành:
 
A00, C00, C15, D01
A00, A01, C00, D01
 
Quản trị Du lịch & Lữ hành
408(VJJ)
17
7720301
Ngành Điều dưỡng có chuyên ngành:
 
A00, A16, B00, B03
A00, B00, B03, C02
 
Điều dưỡng Đa khoa
302(VJJ)
18
7420201
Ngành Công nghệ Sinh học có chuyên ngành:
 
B00, D08, A16, D09
A02, B00, B03, D08
 
Công nghệ Sinh học
310(VJJ)
19
7320104
Truyền thông đa phương tiện có chuyên ngành:
 
C00, C15, D01, A00
C00, D01, A01, A00
 
  Truyền thông Đa phương tiện
607(VJJ)
 (*) Ngành mới dự kiến tuyển sinh năm 2022
Các tổ hợp xét tuyển:
- Toán, Lý, Hoá (A00) - Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01) - Toán, Lý, Sinh (A02)
- Toán, KHTN, Văn (A16)
- Toán, Hóa, Sinh (B00) - Toán, Sinh, Văn (B03)
- Văn, Sử, Địa (C00) - Văn, Toán, Lý (C01) - Văn, Toán, Hoá (C02) - Văn, Toán, Sử (C03)
- Văn, Toán, Địa (C04) - Văn, Toán, KHXH (C15)
- Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) - Toán, Sinh, Ngoại ngữ (D08) - Toán, Sử, Ngoại ngữ (D09)
- Toán, Địa, Ngoại ngữ (D10) - Văn, Sinh, Ngoại ngữ (D13) - Văn, Sử, Anh (D14)
- Văn, Địa, Anh (D15
) - Văn, KHTN, Anh (D72) - Toán, KHTN, Ngoại ngữ (D90)
- Toán, KHXH, Vẽ (M02) - Toán, KHTN, Vẽ (M04)
- Toán, Lý, Vẽ (V00) - Toán, Văn, Vẽ (V01) - Toán, Ngoại ngữ, Vẽ (V02)
- Toán, Địa, Vẽ (V06)
+ Chương trình Liên kết đào tạo với các đại học nước ngoài: Mỹ, Anh, Canada
- Liên kết với trường Đại học Appalachian State (thuộc hệ thống Đại học Bang North Carolina - UNC danh tiếng, Mỹ), Đại học Medaille College (Buffalo, Mỹ) và Đại học Cape Breton (Canada) triển khai chương trình Du học 2+2.
- Liên kết với trường Đại học Coventry (Anh Quốc) tổ chức tuyển sinh chương trình liên kết du học 3+1 với các chuyên ngành đào tạo: Quản trị Kinh doanh, Tài chính, Quản trị Du lịch & Khách sạn, Công nghệ Thông tin.
- Liên kết với trường Cao Đẳng Cộng Đồng Lorain (bang Ohio, Hoa Kỳ) tổ chức tuyển sinh chương trình liên kết du học 1+1+2 với các chuyên ngành đào tạo: Kế toán, Tài chính, Quản trị Kinh doanh, Marketing, Du lịch, và Công nghệ Thông tin.
* Ghi chú: Thí sinh đăng ký xét tuyển theo MÃ NGÀNH đào tạo và được quyền chọn các chuyên ngành thuộc mã ngành xét tuyển để học.
V. ĐIỂM XÉT TUYỂN
1. Xét theo kết quả thi THPT
- Đối với các ngành chung:
      Điểm Xét tuyển = (điểm thi môn 1 + điểm thi môn 2 + điểm thi môn 3) + điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).
- Đối với ngành Kiến trúc:
      Điểm Xét tuyển = (điểm môn 1 + điểm môn 2 + điểm thi Vẽ Mỹ thuật) + điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).
2. Xét theo kết quả Học bạ THPT: Áp dụng cho cả 2 phương án
- Đối với các ngành chung:
      Điểm Xét tuyển = (điểm Môn 1 + điểm Môn 2 + điểm Môn 3) + điểm ưu tiên >= 18 điểm
Điểm Xét tuyển khối ngành Khoa học Sức khỏe bằng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định.
 - Đối với ngành Kiến trúc:
        Điểm Xét tuyển = (điểm môn 1 + điểm môn 2 + điểm thi Vẽ Mỹ thuật) + điểm ưu tiên
        Trong đó: Tổng điểm môn 1 và môn 2 xét tuyển đạt từ 12 điểm trở lên;
+ Môn Vẽ Mỹ thuật: Thí sinh có thể thi tại Trường Đại học Duy Tân hoặc dùng kết quả thi môn Vẽ Mỹ thuật tại các trường đại học có tổ chức thi trong cả nước. Trường Đại học Duy Tân tổ chức thi môn Vẽ Mỹ thuật vào tháng 07/2022.
3. Xét theo kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP. HCM & Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức
- Đối với các ngành chung: Tổng điểm đạt từ 600 điểm trở lên;
- Đối với các ngành Y khoa, Răng-Hàm-Mặt và Dược: Tổng điểm đạt từ 600 điểm trở lên, đồng thời có kết quả học lực năm lớp 12 đạt loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 điểm trở lên;
- Đối với các ngành Điều dưỡng: Tổng điểm đạt từ 600 điểm trở lên, đồng thời có kết quả học lực năm lớp 12 đạt loại Trung bình trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 5,5 điểm trở lên;
4. Đối với các chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ và liên kết đào tạo với nước ngoài: Thí sinh đủ điều kiện xét tuyển khi đã tốt nghiệp THPT
VI. THỜI GIAN NHẬN HỒ SƠ XÉT TUYỂN
1. Thời gian nhận Hồ sơ Đăng ký Xét tuyển theo Học bạ THPT: Từ tháng 02/2022.
2. Thời gian nhận Hồ sơ Đăng ký Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực: sau khi có kết quả công bố từ các trường tổ chức.
3. Thời gian nhận Hồ sơ Đăng ký Xét tuyển theo kết quả thi THPT:
- Theo qui định của Bộ GD&ĐT;
- Thí sinh đăng ký nguyện vọng vào Trường Đại học Duy Tân theo lịch cụ thể của Bộ Giáo dục và Đào tạo và được điều chỉnh nguyện vọng sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT.
4. Thời gian nhận Hồ sơ Đăng ký thi tuyển môn Vẽ Mỹ thuật tại Trường Đại học Duy Tân: đến 17h00 ngày 15/07/2022.
5. Mẫu hồ sơ thi, xét tuyển:
            - Mẫu đăng ký Xét tuyển thẳng, tải Tại đây
            - Mẫu đăng ký Xét tuyển bằng Học bạ THPT lớp 12, tải Tại đây
            - Mẫu đăng ký Xét tuyển bằng kết quả thi đánh giá năng lực, tải Tại đây
            - Mẫu đăng ký Xét tuyển bằng Kết quả thi THPT, tải Tại đây
            - Mẫu đăng ký thi tuyển môn Vẽ Mỹ thuật, tải Tại đây
6. Hồ sơ Xét tuyển
            - Mẫu đơn đăng ký Xét tuyển (Tùy theo phương thức Xét tuyển, tải tại mục VI.5).
            - Bản sao Học bạ THPT. 
            - Bản sao Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).
            - Bản sao Giấy chứng nhận đạt giải thưởng (nếu có).
7. Địa chỉ nhận Hồ sơ Xét tuyển
            * TRUNG TÂM TUYỂN SINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC DUY TÂN
            - Địa chỉ: 254 Nguyễn Văn Linh, P. Thạc Gián, Quận Thanh Khê, T.phố Đà Nẵng.
            - Điện thoại: 1900.2252 - 0905.294.390 - 0905.294.391
VII. THỜI GIAN NHẬP HỌC (DỰ KIẾN)
     Đợt 1: Từ ngày 03/8/2022 đến 23/8/2022
     Đợt 2: Từ ngày 24/8/2022 đến 07/9/2022
     Đợt 3: Từ ngày 08/9/2022 đến tháng 10/2022
     Ghi chú: Thí sinh nhập học đúng Thời gian thông báo trên Giấy báo trúng tuyển.
VIII. HỒ SƠ NHẬP HỌC
- Bản chính Giấy báo Trúng tuyển nhập học (do Trường cấp);
- Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi Tốt nghiệp THPT (đối với thí sinh xét tuyển bằng điểm thi THPT quốc gia);
- 01 bản sao công chứng Học bạ THPT;
- Bản gốc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời hoặc 01 bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp THPT nếu đã tốt nghiệp trước năm 2022;
- 01 bản sao Giấy khai sinh;
- Bản sao Các giấy tờ xác nhận đối tượng và khu vực ưu tiên (nếu có) như giấy chứng nhận con liệt sĩ, thẻ thương binh hoặc được hưởng chính sách như thương binh của bản thân hoặc của cha mẹ, giấy chứng nhận các đối tượng ưu tiên khác...;
- Giấy giới thiệu di chuyển nghĩa vụ quân sự đối với Nam giới còn trong độ tuổi do cơ quan quân sự tại địa phương cấp (nếu có);
IX. HỌC BỔNG & CHỖ TRỌ
Hơn 2.600 SUẤT học bổng với tổng trị giá hơn 43 TỶ đồng cho mùa Tuyển sinh 2022, trong đó:
+ 50 Suất học bổng TOÀN PHẦN/ BÁN PHẦN có tổng trị giá hơn 18 TỶ đồng cho chương trình Du học tại chỗ lấy bằng của các Đại học Mỹ đối với:
       - Những thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba và Khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba và Khuyến khích trong Hội thi khoa học kĩ thuật do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức
       - Những thí sinh có tổng điểm 3 môn xét tuyển từ kỳ thi THPT đạt từ 23 điểm trở lên.
+ 225 Suất HỌC BỔNG TÀI NĂNG (TOÀN PHẦN/ BÁN PHẦN) có tổng trị giá hơn 14 TỶ đồng cho những thí sinh trúng tuyển vào ngành tài năng: Quản trị Doanh nghiệp (HP), Quản trị Marketing & Chiến lược (HP), Quản trị Tài chính (HP), Big data & Machine Learning (HP), Kế toán Quản trị (HP), Luật kinh doanh (HP), Quan hệ Quốc tế (HP), Trí tuệ Nhân tạo (HP); có tổng điểm 3 môn xét tuyển từ kỳ thi THPT đạt từ 21 điểm trở lên.
+ 65 Suất học bổng TOÀN PHẦN (100% học phí toàn khóa học) với tổng trị giá hơn 6 TỶ đồng cho những thí sinh đăng ký vào học bất kỳ chuyên ngành nào của chương trình Tiên tiến & Quốc tế CMU, PSU, CSU, PNU có tổng điểm xét tuyển 3 môn từ Kỳ thi THPT đạt từ 23 điểm trở lên
Và các Suất học bổng khác.
Chi tiết các loại Học bổng, xem tại: 
https://duytan.edu.vn/tuyen-sinh/Page/SchollashipViewDetail.aspx?id=69
+ 3.000 Chỗ trọ Ký túc Xá cho mùa tuyển sinh 2022.
 
Mọi thông tin về Tuyển sinh, thí sinh có thể tìm hiểu chi tiết tại:
http://tuyensinh.duytan.edu.vn
hoặc liên hệ trực tiếp:
Ban Tư vấn Tuyển sinh Đại học Duy Tân, 254 Nguyễn Văn Linh, Thành phố Đà Nẵng.
Điện thoại: (0236) 3650.403 - 3653.561 - 3827.111 - 2243.775 - Fax: (0236) 3650.443
Số điện thoại đường dây nóng: 1900.2252 - 0905.294.390 - 0905.294.391
Facebook: tuyensinhDTU; Zalo: 0905.294.390 - 0905.294.391  

Bản quyền 2008 - 2022 @ Thongtintuyensinh.vn
Hosting @ MinhTuan

Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang
Close [X]