ĐẠI HỌC » Miền Nam

Đại học Cần Thơ

-

 

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026
*********

ĐẠI HỌC CẦN THƠ

Mã trường: TCT

Khu II, đường 3/2, phường Ninh Kiều, TP. Cần Thơ

Điện thoại: 0292.3872728            E-mail: tuyensinh@ctu.edu.vn

Hotline: 0886889922                    Facebook: www.facebook.com/ctu.tvts/

Website: http://tuyensinh.ctu.edu.vn

 

 

THÔNG BÁO
Danh mục ngành, chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển đại học chính quy năm 2026
********
- Tổng chỉ tiêu: dự kiến 12.000
- 127 mã tuyển sinh gồm: 02 chương trình tiên tiến; 17 chương trình chất lượng cao và 108 chương trình đại trà;
- Cơ sở Hậu Giang (Mã tuyển sinh có chữ H): 07 mã tuyển sinh. Học năm thứ nhất và thứ tư tại Cần Thơ, các năm còn lại học tại Cơ sở Hậu Giang.
- Khu Sóc Trăng (Mã tuyển sinh có chữ S): 04 mã tuyển sinh. Học năm thứ tư tại Cần Thơ, các năm còn lại học tại Khu Sóc Trăng.
- Các ngành, chương trình mới:
  + Chương trình chất lượng cao: Bảo vệ thực vật; Kỹ thuật cơ khí.
  + Ngành Khoa học dữ liệu;
  + Ngành Công nghệ tài chính;
  + Ngành Quản lý xây dựng;
  + Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao (ngành Kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông). 
TT
Mã tuyển sinh
Tên ngành tuyển sinh
(chuyên ngành, nếu có)
Chỉ tiêu
Mã tổ hợp xét tuyển
(KHÔNG NHÂN HỆ SỐ)
1
7140201
Giáo dục mầm non
140
M01, M05, M06, M11
2
7140202
Giáo dục Tiểu học
100
A00, C01, C04, D01
3
7140204
Giáo dục Công dân
80
C00, C19, D14, D15, X70
4
7140206
Giáo dục Thể chất
80
T00, T01, T06, T10
5
7140209
Sư phạm Toán học
100
A00, A01, B08, D07
6
7140210
Sư phạm Tin học
80
A00, A01, D01, X26
7
7140211
Sư phạm Vật lý
80
A00, A01, A02, X06
8
7140212
Sư phạm Hóa học
80
A00, B00, D07, X10
9
7140213
Sư phạm Sinh học
80
A02, B00, B03, B08
10
7140217
Sư phạm Ngữ văn
120
C00, D01, D14, D15
11
7140218
Sư phạm Lịch sử
80
C00, C19, D14, C03, X70
12
7140219
Sư phạm Địa lý
80
A07, C00, C04, D15
13
7140231
Sư phạm Tiếng Anh
120
D01, D14, D15, D66, X78
14
7140233
Sư phạm Tiếng Pháp
40
D01, D03, D14, D64
15
7140247
Sư phạm Khoa học tự nhiên
70
A00, A01, A02, B00
16
7140249
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
70
C00, C19, C20, D14, X70, X74
17
7220201
Ngôn ngữ Anh,có 2 chuyên ngành:
- Ngôn ngữ Anh;
- Phiên dịch - biên dịch tiếng Anh.
220
D01, D09, D14, D15
18
7220201C
Ngôn ngữ Anh (CTCLC)
120
D01, D09, D14, D15
19
7220201H
Ngôn ngữ Anh -Hậu Giang
60
D01, D09, D14, D15
20
7220203
Ngôn ngữ Pháp
80
D01, D03, D14, D64
21
7229001
Triết học
80
C00, C19, D14, D15, X70
22
7229030
Văn học
100
C00, D01, D14, D15
23
7310101
Kinh tế
80
A00, A01, C02, D01
24
7310201
Chính trị học
80
C00, C19, D14, D15, X70
25
7310301
Xã hội học
80
C00, C19, D01, X70, X74
26
7310403
Tâm lý học giáo dục
80
C00, C14, C20, D14, X01, X74
27
7320101
Báo chí
140
C00, D01, D14, D15
28
7320104
Truyền thông đa phương tiện
140
A00, A01, D01, X02
29
7320201
Thông tin - thư viện
60
A01, D01, C01, X26
30
7340101
Quản trị kinh doanh
140
A00, A01, C02, D01
31
7340101C
Quản trị kinh doanh (CTCLC)
80
A01, D01, D07, X26
32
7340101H
Quản trị kinh doanh-Hậu Giang
60
A00, A01, C02, D01
33
7340115
Marketing
100
A00, A01, C02, D01
34
7340120
Kinh doanh quốc tế
120
A00, A01, C02, D01
35
7340120C
Kinh doanh quốc tế (CTCLC)
80
A01, D01, D07, X26
36
7340121
Kinh doanh thương mại
100
A00, A01, C02, D01
37
7340122
Thương mại điện tử
100
A00, A01, C02, D01
38
7340201
Tài chính – Ngân hàng
80
A00, A01, C02, D01
39
7340201C
Tài chính – Ngân hàng (CTCLC)
40
A01, D01, D07, X26
40
7340205
Công nghệ tài chính 
80
A00, A01, C02, D01
41
7340301
Kế toán
100
A00, A01, C02, D01
42
7340301S
Kế toán- Sóc Trăng
40
A00, A01, C02, D01
43
7340302
Kiểm toán
80
A00, A01, C02, D01
44
7380101
Luật
260
C00, C01, D01, X01
45
7380101H
Luật- Hậu Giang
60
C00, C01, D01, X01
46
7380101S
Luật- Sóc Trăng
60
C00, C01, D01, X01
47
7380103
Luật dân sự và tố tụng dân sự
180
C00, C01, D01, X01
48
7380107
Luật kinh tế
180
C00, C01, D01, X01
49
7420101
Sinh học
80
A02, B00, B03, B08
50
7420201
Công nghệ sinh học
180
A00, B00, B08, D07
51
7420201T
Công nghệ sinh học (CTTT)
40
A01, B08, D07, X28
52
7420203
Sinh học ứng dụng
80
A00, A01, B00, B08
53
7440112
Hóa học
90
A00, B00, C02, D07
54
7440301
Khoa học môi trường
90
A00, A02, B00, D07
55
7460108
Khoa học dữ liệu 
60
A00, A01, X06, X26
56
7460112
Toán ứng dụng
90
A00, A01, A02, B00
57
7460201
Thống kê
90
A00, A01, A02, B00
58
7480101
Khoa học máy tính
120
A00, A01, X06, X26
59
7480102
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
100
A00, A01, X06, X26
60
7480102C
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)
40
A01, D01, D07, X26
61
7480103
Kỹ thuật phần mềm
100
A00, A01, X06, X26
62
7480103C
Kỹ thuật phần mềm (CTCLC)
80
A01, D01, D07, X26
63
7480104
Hệ thống thông tin
100
A00, A01, X06, X26
64
7480104C
Hệ thống thông tin (CTCLC)
80
A01, D01, D07, X26
65
7480106
Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)
160
A00, A01, X06, X07
66
7480107
Trí tuệ nhân tạo
100
A00, A01, X06, X26
67
7480201
Công nghệ thông tin
200
A00, A01, X06, X26
68
7480201C
Công nghệ thông tin (CTCLC)
80
A01, D01, D07, X26
69
7480201H
Công nghệ thông tin-Hậu Giang
40
A00, A01, X06, X26
70
7480202
An toàn thông tin
100
A00, A01, X06, X26
71
7510401
Công nghệ kỹ thuật hóa học
120
A00, B00, D07, X11
72
7510401C
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)
40
A00, A01, D07, X27
73
7510601
Quản lý công nghiệp
80
A00, A01, D01, X27
74
7510605
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
100
A00, A01, D01, X27
75
7510605S
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng- Sóc Trăng
60
A00, A01, D01, X27
76
7520103
Kỹ thuật cơ khí(Cơ khí chế tạo máy)
120
A00, A01, X06, X07
77
7520103C
Kỹ thuật cơ khí (CTCLC) 
40
A00, A01, X27, X26
78
7520114
Kỹ thuật cơ điện tử
100
A00, A01, D07, X06
79
7520130
Kỹ thuật ô tô
120
A00, A01, X06, X07
80
7520201
Kỹ thuật điện
160
A00, A01, D07, X06
81
7520201C
Kỹ thuật điện (CTCLC)
40
A00, A01, D07, X27
82
7520207
Kỹ thuật điện tử – viễn thông
140
A00, A01, X06, X07
83
7520212
Kỹ thuật y sinh
80
A00, A01, A02, B08
84
7520216
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
140
A00, A01, D07, X06
85
7520216C
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)
40
A00, A01, X26, X27
86
7520309
Kỹ thuật vật liệu
50
A00, B00, D07, X11
87
7520320
Kỹ thuật môi trường
90
A00, A01, B00, D07
88
7520401
Vật lý kỹ thuật
100
A00, A01, A02, C01
89
7540101
Công nghệ thực phẩm
200
A00, A01, B00, D07
90
7540101C
Công nghệ thực phẩm (CTCLC)
80
A01, B08, D07, X27
91
7540104
Công nghệ sau thu hoạch
80
A00, A01, B00, D07
92
7540105
Công nghệ chế biến thủy sản
120
A00, A01, B00, X12
93
7540106
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
80
A00, A01, B00, X12
94
7580101
Kiến trúc
80
V00, V01, V02, V03
95
7580105
Quy hoạch vùng và đô thị
60
A00, A01, B00, D07
96
7580201
Kỹ thuật xây dựng
180
A00, A01, V00, X07
97
7580201C
Kỹ thuật xây dựng (CTCLC)
40
A00, A01, D07, X27
98
7580202
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
60
A00, A01, V00, X07
99
7580205
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, có 2 chuyên ngành:
- Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;
- Đường sắt tốc độ cao 
120
A00, A01, V00, X07
101
7580213
Kỹ thuật cấp thoát nước
60
A00, A01, B08, D07
101
7580302
Quản lý xây dựng 
60
A00, A01, X26, X27
102
7620103
Khoa học đất (Chuyên ngành Quản lý đất và Công nghệ phân bón)
60
A00, B00, X12, X16
103
7620105
Chăn nuôi
100
A00, A02, B00, B08
104
7620109
Nông học
100
A00, B00, B08, X12
105
7620110
Khoa học cây trồng, có 2 chuyên ngành:
- Khoa học cây trồng;
- Nông nghiệp công nghệ cao.
100
A02, B00, B08, X12
106
7620112
Bảo vệ thực vật
140
A00, B00, B08, X12
107
7620112C
Bảo vệ thực vật (CTCLC)
40
A00, A01, B00, B08
108
7620113
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
60
A00, B00, B08, X12
109
7620114
Kinh doanh nông nghiệp
80
A00, C02, D01, X25
110
7620114H
Kinh doanh nông nghiệp-Hậu Giang
40
A00, C02, D01, X25
111
7620115
Kinh tế nông nghiệp
80
A00, A01, C02, D01
112
7620115H
Kinh tế nông nghiệp- Hậu Giang
40
A00, A01, C02, D01
113
7620301
Nuôi trồng thủy sản
280
A00, B00, B08, X12
114
7620301T
Nuôi trồng thủy sản (CTTT)
40
A01, B08, D07, X28
115
7620302
Bệnh học thủy sản
100
A00, B00, B08, X12
116
7620305
Quản lý thủy sản
100
A00, B00, B08, X12
117
7640101
Thú y
200
A02, B00, D07, X12
118
7640101C
Thú y (CTCLC)
40
A01, B08, D07, X27
119
7720203
Hóa dược
120
A00, B00, C02, D07
120
7810101
Du lịch
140
C00, D01, D14, D15
121
7810101H
Du lịch- Hậu Giang
60
C00, D01, D14, D15
122
7810101S
Du lịch- Sóc Trăng
60
C00, D01, D14, D15
123
7810103
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
100
A00, A01, C02, D01
124
7810103C
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)
40
A01, D01, D07, X26
125
7850101
Quản lý tài nguyên và môi trường
100
A00, A01, B00, D07
126
7850102
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
80
A00, A01, C02, D01
127
7850103
Quản lý đất đai
100
A00, A01, B00, D07
Ghi chú:
-   CTCLC: chương trình chất lượng cao; CTTT: chương trình tiên tiến.
- KHÔNG NHÂN HỆ SỐ MÔN.
- Tổ hợp xét tuyển áp dụng cho tất cả các phương thức xét tuyển. Riêng phương thức V-SAT không sử dụng các tổ hợp có môn: Tiếng Pháp, Giáo dục Công dân, Giáo dục kinh tế pháp luật, Tin học, Công nghệ công nghiệp, Công nghệ nông nghiệp.
 
PHỤ LỤC: BẢNG MÃ TỔ HỢP 
Mã TH
Tên các môn
A00
Toán, Vật lí, Hóa học
A01
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A02
Toán, Vật lí, Sinh học
A07
Toán, Lịch sử, Địa lí
B00
Toán, Hóa học, Sinh học
B03
Toán, Sinh học, Ngữ văn
B08
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
C00
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
C01
Ngữ văn, Toán, Vật lí
C02
Ngữ văn, Toán, Hóa học
C03
Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04
Ngữ văn, Toán, Địa lí
C14
Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân
C19
Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân
C20
Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân
D01
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D03
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp
D07
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D09
Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
D14
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
D64
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp
D66
Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
M01
Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu GDMN
M05
Ngữ Văn, Địa lí, Năng khiếu GDMN
M06
Ngữ văn, Toán, Năng khiếu GDMN
M11
Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu GDMN
T00
Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTT
T01
Ngữ văn, Toán, Năng khiếu TDTT
T06
Toán, Hóa học, Năng khiếu TDTT
T10
Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu TDTT
V00
Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật
V01
Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật
V02
Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật
V03
Toán, Hóa học, Vẽ Mỹ thuật
X01
Toán, Ngữ văn, Giáo dục KT&PL
X02
Toán, Ngữ văn, Tin học
X06
Toán, Vật lí, Tin học
X07
Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp
X10
Toán, Hóa học, Tin học
X11
Toán, Hóa học, Công nghệ công nghiệp
X12
Toán, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp
X16
Toán, Sinh học, Công nghệ nông nghiệp
X25
Toán, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh
X26
Toán, Tin học, Tiếng Anh
X27
Toán, Công nghệ công nghiệp, Tiếng Anh
X28
Toán, Công nghệ nông nghiệp, Tiếng Anh
X70
Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục KT&PL
X74
Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục KT&PL
X78
Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh
 
PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN NĂM 2026
Thí sinh được đăng ký nhiều phương thức:
- Phương thức 1: Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển (Xem chi tiết)
- Phương thức 2: Xét điểm Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Xem chi tiết)
- Phương thức 3: Xét điểm học tập cấp THPT - điểm học bạ (Xem chi tiết
- Phương thức 4: Xét điểm thi V-SAT (Xem chi tiết
- Phương thức 5: Tuyển chọn vào chương trình tiên tiến và chất lượng cao (Xem chi tiết)
Ngưỡng đầu vào đại học chính quy năm 2026
Ngưỡng đầu vào có sự khác nhau giữa các phương thức xét tuyển và khác nhau giữa các ngành thuộc lĩnh vực đào tạo giáo viến, lĩnh vực pháp luật và các ngành còn lại trong danh mục tuyển sinh của ĐHCT. Do đó, thí sinh cần phân biệt rõ để tránh hiểu nhầm.
1. Ngưỡng đầu vào của phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT: được xác định dựa trên điểm của Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và được xác định riêng ứng với từng mã xét tuyển, ngưỡng đầu vào bằng nhau giữa các tổ hợp trong cùng mã xét tuyển. Trong đó:
- Ngành Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn): điểm môn toán trong nhóm 20% và ĐXT trong nhóm 25% cao nhất cả nước năm 2026 (tham khảo năm 2025: môn toán từ 6,25 điểm; ĐXT từ 21,5 điểm).
- Các ngành Luật, Luật kinh tế, Luật dân sự và tố tụng dân sự: môn toán hoặc văn đạt từ 6,0 điểm trở lên.
2. Ngưỡng đầu vào của phương thức xét điểm học bạ và phương thức xét điểm V-SAT:
2.1. Đối với các ngành thuộc lĩnh vực đào tạo giáo viên (trừ ngành Giáo dục thể chất) và lĩnh vực pháp luật, thí sinh cần đạt (a) hoặc (b) như sau:
(a) Đạt ngưỡng đầu vào của phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT.
(b) Học lực cả năm lớp 12 loại tốt và tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc môn Toán, Ngữ văn và một môn khác) từ 18,0 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,5 điểm trở lên. (Có thể được điều chỉnh sau khi có Hướng dẫn từ Bộ)
2.2. Đối với ngành Giáo dục thể chất thì thí sinh cần đạt 1 trong 4 điều kiện sau:
(a) Đạt ngưỡng đầu vào của phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT.
(b) Học lực cả năm lớp 12 loại khá và tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc môn Toán, Ngữ văn và một môn khác) từ 16,5 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 điểm trở lên. (Có thể được điều chỉnh sau khi có Hướng dẫn từ Bộ).
(c) Vận động viên cấp 1, vận động viên kiện tướng, vận động viên đã từng đạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế;
(d) Có điểm môn năng khiếu TDTT do ĐHCT tổ chức thi đạt từ 9,0 điểm trở lên.
2.3. Đối với các ngành còn lại: ngưỡng đầu vào bằng với ngưỡng đầu vào của phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT (dựa trên điểm đã được quy đổi tương đương với điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026).
THÔNG BÁO
Lịch tổ chức Kỳ thi V-SAT năm 2026 tại Đại học Cần Thơ:
 
THÔNG BÁO
Lịch dự kiến tổ chức thi các môn năng khiếu năm 2026
Môn
Thời gian đăng ký
Làm thủ tục dự thi
Ngày thi
Vẽ mỹ thuật
từ 01/05 đến 20/05/2026
15g00 ngày 22/05/2026
Ngày 23/05/2026
Năng khiếu thể dục thể thao
từ 01/06 đến 22/06/2026
06g30 ngày 27/06/2026
Ngày 27/06/2026
Năng khiếu giáo dục mầm non
từ 01/06 đến 22/06/2026
15g00 ngày 27/06/2026
Ngày 28/06/2026
 
Liên hệ tư vấn tuyển sinh đại học chính quy
Phòng Đào tạo - Đại học Cần Thơ
- Địa chỉ: Khu 2, Đường 3/2, Phường Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
- Điện thoại: 0292. 3872 728
- Email: tuyensinh@ctu.edu.vn 
- Mobile/Zalo/Viber: 0886889922

 

 

Bản quyền 2008 - 2026 @ Thongtintuyensinh.vn
Hosting @ MinhTuan

Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang