Đại học Cần Thơ
-
THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026
*********
ĐẠI HỌC CẦN THƠ
Mã trường: TCT
Khu II, đường 3/2, phường Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
Điện thoại: 0292.3872728 E-mail: tuyensinh@ctu.edu.vn
Hotline: 0886889922 Facebook: www.facebook.com/ctu.tvts/
Website: http://tuyensinh.ctu.edu.vn

THÔNG BÁO
Danh mục ngành, chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển đại học chính quy năm 2026
********
- Tổng chỉ tiêu: dự kiến 12.000
- 127 mã tuyển sinh gồm: 02 chương trình tiên tiến; 17 chương trình chất lượng cao và 108 chương trình đại trà;
- Cơ sở Hậu Giang (Mã tuyển sinh có chữ H): 07 mã tuyển sinh. Học năm thứ nhất và thứ tư tại Cần Thơ, các năm còn lại học tại Cơ sở Hậu Giang.
- Khu Sóc Trăng (Mã tuyển sinh có chữ S): 04 mã tuyển sinh. Học năm thứ tư tại Cần Thơ, các năm còn lại học tại Khu Sóc Trăng.
- Các ngành, chương trình mới:
+ Chương trình chất lượng cao: Bảo vệ thực vật; Kỹ thuật cơ khí.
+ Ngành Khoa học dữ liệu;
+ Ngành Công nghệ tài chính;
+ Ngành Quản lý xây dựng;
+ Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao (ngành Kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông).
|
TT
|
Mã tuyển sinh
|
Tên ngành tuyển sinh
(chuyên ngành, nếu có)
|
Chỉ tiêu
|
Mã tổ hợp xét tuyển
(KHÔNG NHÂN HỆ SỐ)
|
|
1
|
7140201
|
Giáo dục mầm non
|
140
|
M01, M05, M06, M11
|
|
2
|
7140202
|
Giáo dục Tiểu học
|
100
|
A00, C01, C04, D01
|
|
3
|
7140204
|
Giáo dục Công dân
|
80
|
C00, C19, D14, D15, X70
|
|
4
|
7140206
|
Giáo dục Thể chất
|
80
|
T00, T01, T06, T10
|
|
5
|
7140209
|
Sư phạm Toán học
|
100
|
A00, A01, B08, D07
|
|
6
|
7140210
|
Sư phạm Tin học
|
80
|
A00, A01, D01, X26
|
|
7
|
7140211
|
Sư phạm Vật lý
|
80
|
A00, A01, A02, X06
|
|
8
|
7140212
|
Sư phạm Hóa học
|
80
|
A00, B00, D07, X10
|
|
9
|
7140213
|
Sư phạm Sinh học
|
80
|
A02, B00, B03, B08
|
|
10
|
7140217
|
Sư phạm Ngữ văn
|
120
|
C00, D01, D14, D15
|
|
11
|
7140218
|
Sư phạm Lịch sử
|
80
|
C00, C19, D14, C03, X70
|
|
12
|
7140219
|
Sư phạm Địa lý
|
80
|
A07, C00, C04, D15
|
|
13
|
7140231
|
Sư phạm Tiếng Anh
|
120
|
D01, D14, D15, D66, X78
|
|
14
|
7140233
|
Sư phạm Tiếng Pháp
|
40
|
D01, D03, D14, D64
|
|
15
|
7140247
|
Sư phạm Khoa học tự nhiên
|
70
|
A00, A01, A02, B00
|
|
16
|
7140249
|
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
|
70
|
C00, C19, C20, D14, X70, X74
|
|
17
|
7220201
|
Ngôn ngữ Anh,có 2 chuyên ngành:
- Ngôn ngữ Anh;
- Phiên dịch - biên dịch tiếng Anh.
|
220
|
D01, D09, D14, D15
|
|
18
|
7220201C
|
Ngôn ngữ Anh (CTCLC)
|
120
|
D01, D09, D14, D15
|
|
19
|
7220201H
|
Ngôn ngữ Anh -Hậu Giang
|
60
|
D01, D09, D14, D15
|
|
20
|
7220203
|
Ngôn ngữ Pháp
|
80
|
D01, D03, D14, D64
|
|
21
|
7229001
|
Triết học
|
80
|
C00, C19, D14, D15, X70
|
|
22
|
7229030
|
Văn học
|
100
|
C00, D01, D14, D15
|
|
23
|
7310101
|
Kinh tế
|
80
|
A00, A01, C02, D01
|
|
24
|
7310201
|
Chính trị học
|
80
|
C00, C19, D14, D15, X70
|
|
25
|
7310301
|
Xã hội học
|
80
|
C00, C19, D01, X70, X74
|
|
26
|
7310403
|
Tâm lý học giáo dục
|
80
|
C00, C14, C20, D14, X01, X74
|
|
27
|
7320101
|
Báo chí
|
140
|
C00, D01, D14, D15
|
|
28
|
7320104
|
Truyền thông đa phương tiện
|
140
|
A00, A01, D01, X02
|
|
29
|
7320201
|
Thông tin - thư viện
|
60
|
A01, D01, C01, X26
|
|
30
|
7340101
|
Quản trị kinh doanh
|
140
|
A00, A01, C02, D01
|
|
31
|
7340101C
|
Quản trị kinh doanh (CTCLC)
|
80
|
A01, D01, D07, X26
|
|
32
|
7340101H
|
Quản trị kinh doanh-Hậu Giang
|
60
|
A00, A01, C02, D01
|
|
33
|
7340115
|
Marketing
|
100
|
A00, A01, C02, D01
|
|
34
|
7340120
|
Kinh doanh quốc tế
|
120
|
A00, A01, C02, D01
|
|
35
|
7340120C
|
Kinh doanh quốc tế (CTCLC)
|
80
|
A01, D01, D07, X26
|
|
36
|
7340121
|
Kinh doanh thương mại
|
100
|
A00, A01, C02, D01
|
|
37
|
7340122
|
Thương mại điện tử
|
100
|
A00, A01, C02, D01
|
|
38
|
7340201
|
Tài chính – Ngân hàng
|
80
|
A00, A01, C02, D01
|
|
39
|
7340201C
|
Tài chính – Ngân hàng (CTCLC)
|
40
|
A01, D01, D07, X26
|
|
40
|
7340205
|
Công nghệ tài chính
|
80
|
A00, A01, C02, D01
|
|
41
|
7340301
|
Kế toán
|
100
|
A00, A01, C02, D01
|
|
42
|
7340301S
|
Kế toán- Sóc Trăng
|
40
|
A00, A01, C02, D01
|
|
43
|
7340302
|
Kiểm toán
|
80
|
A00, A01, C02, D01
|
|
44
|
7380101
|
Luật
|
260
|
C00, C01, D01, X01
|
|
45
|
7380101H
|
Luật- Hậu Giang
|
60
|
C00, C01, D01, X01
|
|
46
|
7380101S
|
Luật- Sóc Trăng
|
60
|
C00, C01, D01, X01
|
|
47
|
7380103
|
Luật dân sự và tố tụng dân sự
|
180
|
C00, C01, D01, X01
|
|
48
|
7380107
|
Luật kinh tế
|
180
|
C00, C01, D01, X01
|
|
49
|
7420101
|
Sinh học
|
80
|
A02, B00, B03, B08
|
|
50
|
7420201
|
Công nghệ sinh học
|
180
|
A00, B00, B08, D07
|
|
51
|
7420201T
|
Công nghệ sinh học (CTTT)
|
40
|
A01, B08, D07, X28
|
|
52
|
7420203
|
Sinh học ứng dụng
|
80
|
A00, A01, B00, B08
|
|
53
|
7440112
|
Hóa học
|
90
|
A00, B00, C02, D07
|
|
54
|
7440301
|
Khoa học môi trường
|
90
|
A00, A02, B00, D07
|
|
55
|
7460108
|
Khoa học dữ liệu 
|
60
|
A00, A01, X06, X26
|
|
56
|
7460112
|
Toán ứng dụng
|
90
|
A00, A01, A02, B00
|
|
57
|
7460201
|
Thống kê
|
90
|
A00, A01, A02, B00
|
|
58
|
7480101
|
Khoa học máy tính
|
120
|
A00, A01, X06, X26
|
|
59
|
7480102
|
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
|
100
|
A00, A01, X06, X26
|
|
60
|
7480102C
|
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)
|
40
|
A01, D01, D07, X26
|
|
61
|
7480103
|
Kỹ thuật phần mềm
|
100
|
A00, A01, X06, X26
|
|
62
|
7480103C
|
Kỹ thuật phần mềm (CTCLC)
|
80
|
A01, D01, D07, X26
|
|
63
|
7480104
|
Hệ thống thông tin
|
100
|
A00, A01, X06, X26
|
|
64
|
7480104C
|
Hệ thống thông tin (CTCLC)
|
80
|
A01, D01, D07, X26
|
|
65
|
7480106
|
Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)
|
160
|
A00, A01, X06, X07
|
|
66
|
7480107
|
Trí tuệ nhân tạo
|
100
|
A00, A01, X06, X26
|
|
67
|
7480201
|
Công nghệ thông tin
|
200
|
A00, A01, X06, X26
|
|
68
|
7480201C
|
Công nghệ thông tin (CTCLC)
|
80
|
A01, D01, D07, X26
|
|
69
|
7480201H
|
Công nghệ thông tin-Hậu Giang
|
40
|
A00, A01, X06, X26
|
|
70
|
7480202
|
An toàn thông tin
|
100
|
A00, A01, X06, X26
|
|
71
|
7510401
|
Công nghệ kỹ thuật hóa học
|
120
|
A00, B00, D07, X11
|
|
72
|
7510401C
|
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)
|
40
|
A00, A01, D07, X27
|
|
73
|
7510601
|
Quản lý công nghiệp
|
80
|
A00, A01, D01, X27
|
|
74
|
7510605
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
|
100
|
A00, A01, D01, X27
|
|
75
|
7510605S
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng- Sóc Trăng
|
60
|
A00, A01, D01, X27
|
|
76
|
7520103
|
Kỹ thuật cơ khí(Cơ khí chế tạo máy)
|
120
|
A00, A01, X06, X07
|
|
77
|
7520103C
|
Kỹ thuật cơ khí (CTCLC) 
|
40
|
A00, A01, X27, X26
|
|
78
|
7520114
|
Kỹ thuật cơ điện tử
|
100
|
A00, A01, D07, X06
|
|
79
|
7520130
|
Kỹ thuật ô tô
|
120
|
A00, A01, X06, X07
|
|
80
|
7520201
|
Kỹ thuật điện
|
160
|
A00, A01, D07, X06
|
|
81
|
7520201C
|
Kỹ thuật điện (CTCLC)
|
40
|
A00, A01, D07, X27
|
|
82
|
7520207
|
Kỹ thuật điện tử – viễn thông
|
140
|
A00, A01, X06, X07
|
|
83
|
7520212
|
Kỹ thuật y sinh
|
80
|
A00, A01, A02, B08
|
|
84
|
7520216
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
|
140
|
A00, A01, D07, X06
|
|
85
|
7520216C
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)
|
40
|
A00, A01, X26, X27
|
|
86
|
7520309
|
Kỹ thuật vật liệu
|
50
|
A00, B00, D07, X11
|
|
87
|
7520320
|
Kỹ thuật môi trường
|
90
|
A00, A01, B00, D07
|
|
88
|
7520401
|
Vật lý kỹ thuật
|
100
|
A00, A01, A02, C01
|
|
89
|
7540101
|
Công nghệ thực phẩm
|
200
|
A00, A01, B00, D07
|
|
90
|
7540101C
|
Công nghệ thực phẩm (CTCLC)
|
80
|
A01, B08, D07, X27
|
|
91
|
7540104
|
Công nghệ sau thu hoạch
|
80
|
A00, A01, B00, D07
|
|
92
|
7540105
|
Công nghệ chế biến thủy sản
|
120
|
A00, A01, B00, X12
|
|
93
|
7540106
|
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
|
80
|
A00, A01, B00, X12
|
|
94
|
7580101
|
Kiến trúc
|
80
|
V00, V01, V02, V03
|
|
95
|
7580105
|
Quy hoạch vùng và đô thị
|
60
|
A00, A01, B00, D07
|
|
96
|
7580201
|
Kỹ thuật xây dựng
|
180
|
A00, A01, V00, X07
|
|
97
|
7580201C
|
Kỹ thuật xây dựng (CTCLC)
|
40
|
A00, A01, D07, X27
|
|
98
|
7580202
|
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
|
60
|
A00, A01, V00, X07
|
|
99
|
7580205
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, có 2 chuyên ngành:
- Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;
- Đường sắt tốc độ cao
|
120
|
A00, A01, V00, X07
|
|
101
|
7580213
|
Kỹ thuật cấp thoát nước
|
60
|
A00, A01, B08, D07
|
|
101
|
7580302
|
Quản lý xây dựng
|
60
|
A00, A01, X26, X27
|
|
102
|
7620103
|
Khoa học đất (Chuyên ngành Quản lý đất và Công nghệ phân bón)
|
60
|
A00, B00, X12, X16
|
|
103
|
7620105
|
Chăn nuôi
|
100
|
A00, A02, B00, B08
|
|
104
|
7620109
|
Nông học
|
100
|
A00, B00, B08, X12
|
|
105
|
7620110
|
Khoa học cây trồng, có 2 chuyên ngành:
- Khoa học cây trồng;
- Nông nghiệp công nghệ cao.
|
100
|
A02, B00, B08, X12
|
|
106
|
7620112
|
Bảo vệ thực vật
|
140
|
A00, B00, B08, X12
|
|
107
|
7620112C
|
Bảo vệ thực vật (CTCLC)
|
40
|
A00, A01, B00, B08
|
|
108
|
7620113
|
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
|
60
|
A00, B00, B08, X12
|
|
109
|
7620114
|
Kinh doanh nông nghiệp
|
80
|
A00, C02, D01, X25
|
|
110
|
7620114H
|
Kinh doanh nông nghiệp-Hậu Giang
|
40
|
A00, C02, D01, X25
|
|
111
|
7620115
|
Kinh tế nông nghiệp
|
80
|
A00, A01, C02, D01
|
|
112
|
7620115H
|
Kinh tế nông nghiệp- Hậu Giang
|
40
|
A00, A01, C02, D01
|
|
113
|
7620301
|
Nuôi trồng thủy sản
|
280
|
A00, B00, B08, X12
|
|
114
|
7620301T
|
Nuôi trồng thủy sản (CTTT)
|
40
|
A01, B08, D07, X28
|
|
115
|
7620302
|
Bệnh học thủy sản
|
100
|
A00, B00, B08, X12
|
|
116
|
7620305
|
Quản lý thủy sản
|
100
|
A00, B00, B08, X12
|
|
117
|
7640101
|
Thú y
|
200
|
A02, B00, D07, X12
|
|
118
|
7640101C
|
Thú y (CTCLC)
|
40
|
A01, B08, D07, X27
|
|
119
|
7720203
|
Hóa dược
|
120
|
A00, B00, C02, D07
|
|
120
|
7810101
|
Du lịch
|
140
|
C00, D01, D14, D15
|
|
121
|
7810101H
|
Du lịch- Hậu Giang
|
60
|
C00, D01, D14, D15
|
|
122
|
7810101S
|
Du lịch- Sóc Trăng
|
60
|
C00, D01, D14, D15
|
|
123
|
7810103
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
100
|
A00, A01, C02, D01
|
|
124
|
7810103C
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)
|
40
|
A01, D01, D07, X26
|
|
125
|
7850101
|
Quản lý tài nguyên và môi trường
|
100
|
A00, A01, B00, D07
|
|
126
|
7850102
|
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
|
80
|
A00, A01, C02, D01
|
|
127
|
7850103
|
Quản lý đất đai
|
100
|
A00, A01, B00, D07
|
Ghi chú:
- CTCLC: chương trình chất lượng cao; CTTT: chương trình tiên tiến.
- KHÔNG NHÂN HỆ SỐ MÔN.
- Tổ hợp xét tuyển áp dụng cho tất cả các phương thức xét tuyển. Riêng phương thức V-SAT không sử dụng các tổ hợp có môn: Tiếng Pháp, Giáo dục Công dân, Giáo dục kinh tế pháp luật, Tin học, Công nghệ công nghiệp, Công nghệ nông nghiệp.
PHỤ LỤC: BẢNG MÃ TỔ HỢP
|
Mã TH
|
Tên các môn
|
|
A00
|
Toán, Vật lí, Hóa học
|
|
A01
|
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
|
|
A02
|
Toán, Vật lí, Sinh học
|
|
A07
|
Toán, Lịch sử, Địa lí
|
|
B00
|
Toán, Hóa học, Sinh học
|
|
B03
|
Toán, Sinh học, Ngữ văn
|
|
B08
|
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
|
|
C00
|
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
|
|
C01
|
Ngữ văn, Toán, Vật lí
|
|
C02
|
Ngữ văn, Toán, Hóa học
|
|
C03
|
Ngữ văn, Toán, Lịch sử
|
|
C04
|
Ngữ văn, Toán, Địa lí
|
|
C14
|
Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân
|
|
C19
|
Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân
|
|
C20
|
Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân
|
|
D01
|
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
|
|
D03
|
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp
|
|
D07
|
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
|
|
D09
|
Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
|
|
D14
|
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
|
|
D15
|
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
|
|
D64
|
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp
|
|
D66
|
Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
|
|
M01
|
Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu GDMN
|
|
M05
|
Ngữ Văn, Địa lí, Năng khiếu GDMN
|
|
M06
|
Ngữ văn, Toán, Năng khiếu GDMN
|
|
M11
|
Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu GDMN
|
|
T00
|
Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTT
|
|
T01
|
Ngữ văn, Toán, Năng khiếu TDTT
|
|
T06
|
Toán, Hóa học, Năng khiếu TDTT
|
|
T10
|
Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu TDTT
|
|
V00
|
Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật
|
|
V01
|
Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật
|
|
V02
|
Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật
|
|
V03
|
Toán, Hóa học, Vẽ Mỹ thuật
|
|
X01
|
Toán, Ngữ văn, Giáo dục KT&PL
|
|
X02
|
Toán, Ngữ văn, Tin học
|
|
X06
|
Toán, Vật lí, Tin học
|
|
X07
|
Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp
|
|
X10
|
Toán, Hóa học, Tin học
|
|
X11
|
Toán, Hóa học, Công nghệ công nghiệp
|
|
X12
|
Toán, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp
|
|
X16
|
Toán, Sinh học, Công nghệ nông nghiệp
|
|
X25
|
Toán, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh
|
|
X26
|
Toán, Tin học, Tiếng Anh
|
|
X27
|
Toán, Công nghệ công nghiệp, Tiếng Anh
|
|
X28
|
Toán, Công nghệ nông nghiệp, Tiếng Anh
|
|
X70
|
Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục KT&PL
|
|
X74
|
Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục KT&PL
|
|
X78
|
Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh
|
PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN NĂM 2026
Thí sinh được đăng ký nhiều phương thức:
- Phương thức 1: Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển (Xem chi tiết)
- Phương thức 2: Xét điểm Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Xem chi tiết)
- Phương thức 3: Xét điểm học tập cấp THPT - điểm học bạ (Xem chi tiết)
- Phương thức 5: Tuyển chọn vào chương trình tiên tiến và chất lượng cao (Xem chi tiết)
Ngưỡng đầu vào đại học chính quy năm 2026
Ngưỡng đầu vào có sự khác nhau giữa các phương thức xét tuyển và khác nhau giữa các ngành thuộc lĩnh vực đào tạo giáo viến, lĩnh vực pháp luật và các ngành còn lại trong danh mục tuyển sinh của ĐHCT. Do đó, thí sinh cần phân biệt rõ để tránh hiểu nhầm.
1. Ngưỡng đầu vào của phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT: được xác định dựa trên điểm của Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và được xác định riêng ứng với từng mã xét tuyển, ngưỡng đầu vào bằng nhau giữa các tổ hợp trong cùng mã xét tuyển. Trong đó:
- Ngành Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn): điểm môn toán trong nhóm 20% và ĐXT trong nhóm 25% cao nhất cả nước năm 2026 (tham khảo năm 2025: môn toán từ 6,25 điểm; ĐXT từ 21,5 điểm).
- Các ngành Luật, Luật kinh tế, Luật dân sự và tố tụng dân sự: môn toán hoặc văn đạt từ 6,0 điểm trở lên.
2. Ngưỡng đầu vào của phương thức xét điểm học bạ và phương thức xét điểm V-SAT:
2.1. Đối với các ngành thuộc lĩnh vực đào tạo giáo viên (trừ ngành Giáo dục thể chất) và lĩnh vực pháp luật, thí sinh cần đạt (a) hoặc (b) như sau:
(a) Đạt ngưỡng đầu vào của phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT.
(b) Học lực cả năm lớp 12 loại tốt và tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc môn Toán, Ngữ văn và một môn khác) từ 18,0 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,5 điểm trở lên. (Có thể được điều chỉnh sau khi có Hướng dẫn từ Bộ)
2.2. Đối với ngành Giáo dục thể chất thì thí sinh cần đạt 1 trong 4 điều kiện sau:
(a) Đạt ngưỡng đầu vào của phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT.
(b) Học lực cả năm lớp 12 loại khá và tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc môn Toán, Ngữ văn và một môn khác) từ 16,5 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 điểm trở lên. (Có thể được điều chỉnh sau khi có Hướng dẫn từ Bộ).
(c) Vận động viên cấp 1, vận động viên kiện tướng, vận động viên đã từng đạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế;
(d) Có điểm môn năng khiếu TDTT do ĐHCT tổ chức thi đạt từ 9,0 điểm trở lên.
2.3. Đối với các ngành còn lại: ngưỡng đầu vào bằng với ngưỡng đầu vào của phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT (dựa trên điểm đã được quy đổi tương đương với điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026).
THÔNG BÁO
Lịch tổ chức Kỳ thi V-SAT năm 2026 tại Đại học Cần Thơ:
THÔNG BÁO
Lịch dự kiến tổ chức thi các môn năng khiếu năm 2026
|
Môn
|
Thời gian đăng ký
|
Làm thủ tục dự thi
|
Ngày thi
|
|
Vẽ mỹ thuật
|
từ 01/05 đến 20/05/2026
|
15g00 ngày 22/05/2026
|
Ngày 23/05/2026
|
|
Năng khiếu thể dục thể thao
|
từ 01/06 đến 22/06/2026
|
06g30 ngày 27/06/2026
|
Ngày 27/06/2026
|
|
Năng khiếu giáo dục mầm non
|
từ 01/06 đến 22/06/2026
|
15g00 ngày 27/06/2026
|
Ngày 28/06/2026
|
Liên hệ tư vấn tuyển sinh đại học chính quy
Phòng Đào tạo - Đại học Cần Thơ
- Địa chỉ: Khu 2, Đường 3/2, Phường Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
- Điện thoại: 0292. 3872 728
- Email: tuyensinh@ctu.edu.vn
- Mobile/Zalo/Viber: 0886889922