Đại học » Miền Nam

Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu

-

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2022
*********
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÀ RỊA VŨNG TÀU
Mã trường: BVU
Các cơ sở của Trường:
+ Cơ sở 1: 80 Trương Công Định, phường 3, Vũng Tàu
+ Cơ sở 2: 01 Trương Văn Bang, phường 7, Vũng Tàu
+ Cở sở 3: 951 Bình Giã, phường 10, Vũng Tàu, Bà Rịa-Vũng Tàu.
Điện thoại: 0254.730 5456
Website: bvu.edu.vn.
 
PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN:
1. Phương thức 1: Xét tuyển theo học bạ THPT (theo tổ hợp 3 môn)
– Thí sinh chọn 2 trong 6 học kỳ năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 (có ít nhất 1 học kỳ lớp 12) sao cho tổng điểm trung bình (ĐTB) 3 môn theo tổ hợp xét tuyển (Tổng điểm) là cao nhất.
– Điều kiện xét tuyển, chính sách ưu tiên: Điểm xét tuyển là Tổng điểm cộng với điểm ưu tiên khu vực, đối tượng theo Quy chế tuyển sinh năm 2022. Điểm nhận hồ sơ xét tuyển các ngành như sau:
+ Ngành Dược: Điểm xét tuyển >=24 và lớp 12 xếp loại học lực giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.
+ Ngành Điều dưỡng: Điểm xét tuyển >=19,5 và lớp 12 xếp loại học lực khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.
+ Các ngành còn lại: Điểm xét tuyển >= 18.
– Hồ sơ đăng ký xét tuyển gồm:
+ Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của BVU, nhận tại Văn phòng Tuyển sinh hoặc tải tại đây).
+ Bản photo công chứng học bạ THPT hoặc Giấy xác nhận kết quả học tập các học kỳ có đóng dấu của Trường THPT.
+ Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT.
+ Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).
– Thuận lợi khi xét học bạ:
+ Cơ hội trúng tuyển sớm.
+ Không ảnh hưởng đến việc đăng ký nguyện vọng theo kết quả thi THPT.
+ Bình đẳng giữa các phương thức xét tuyển, trúng tuyển học chung với nhau, bằng cấp như nhau.
+ Nhiều cơ hội nhận học bổng.
Đối với thí sinh hiện đang là học sinh lớp 12, có thể nộp hồ sơ ngay khi có kết quả thi học kỳ 1, các giấy tờ còn lại, bổ sung sau.
2. Phương thức 2: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT
– Cách thức xét tuyển: Thí sinh đăng ký nguyện vọng vào Trường Đại học Bà Rịa-Vũng Tàu, Mã trường: BVU theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (dự kiến đầu tháng 4 năm 2022).
– Điều kiện xét tuyển, chính sách ưu tiên: Điểm xét tuyển là tổng điểm các bài thi/môn thi (thang điểm 10) theo tổ hợp xét tuyển, cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo Quy chế tuyển sinh 2022. Thí sinh trúng tuyển có điểm thi tốt nghiệp (năm 2022 hoặc các năm trước) đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo và BVU quy định.
3. Phương thức 3: Xét tuyển kết quả kỳ thi ĐGNL năm 2022 của ĐHQG TP. HCM
– Cách thức xét tuyển: Thí sinh tham dự kỳ thi ĐGNL của ĐHQG TP. HCM đăng ký xét tuyển vào Trường Đại học Bà Rịa-Vũng Tàu.
– Điều kiện xét tuyển: Có kết quả thi từ 650 điểm trở lên.
– Hồ sơ đăng ký xét tuyển:
+ Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của BVU: Thí sinh nhận tại Trường hoặc tải từ trang tuyển sinh trên website: https://tuyensinh.bvu.edu.vn;
+ Giấy chứng nhận kết quả thi ĐGNL năm 2022 của ĐHQG TP.HCM;
+ Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).
4. Phương thức 4: Xét tuyển thẳng
Theo Quy chế tuyển sinh đại học chính quy năm 2022 của Bộ GD&ĐT và của BVU.
CÁC ĐỢT TUYỂN SINH
+ Đối với phương thức xét tuyển học bạ
Đợt
Từ ngày đến ngày
Đợt
Từ ngày đến ngày
1
01/2 – 31/3/2022
4
01/7 – 8/8/2022
2
01/4 – 31/5/2022
5
9/8 – 31/8/2022
3
01/6 – 30/6/2022
6
01/9 – 15/9/2022 (nếu còn chỉ tiêu)
BVU sẽ công bố thời gian xác nhận nhập học/nhập học đối với thí sinh đạt tiêu chí trúng tuyển trong Giấy báo trúng tuyển và nhập học, đồng thời đăng tải thông tin trên website: https://bvu.edu.vn.
+ Đối với các phương thức tuyển sinh còn lại
BVU công bố cụ thể tại website: https://tuyensinh.bvu.edu.vn
HỌC PHÍ:
– Ngành Dược học: 1.180.000 đồng/tín chỉ.
– Ngành Điều dưỡng: 1.050.000 đồng/tín chỉ.
– Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng: 850.000 đồng/tín chỉ.
– Các ngành còn lại: 815.000 đồng/tín chỉ.
Đặc biệt, BVU cố định mức học phí trên trong toàn bộ thời gian học chính khoá.
CÁCH THỨC NỘP HỒ SƠ XÉT TUYỂN
Thí sinh có thể nộp hồ sơ theo 1 trong 3 cách sau:
– Nộp trực tiếp tại Văn phòng Tuyển sinh BVU, địa chỉ: 80 Trương Công Trương Công Định, Phường 3, TP.Vũng Tàu
– Điện thoại: 1900.633.069.
– Thí sinh đăng ký trực tuyến tại website: https://xettuyen.bvu.edu.vn sau đó gửi hồ sơ chuyển phát nhanh hoặc nộp trực tiếp theo địa chỉ trên.
– Thí sinh gửi hồ sơ qua bưu điện (chuyển phát nhanh) về Văn phòng Tuyển sinh BVU, địa chỉ: 80 Trương Công Trương Công Định, Phường 3, TP.Vũng Tàu.
DANH MỤC NGÀNH, CHUYÊN NGÀNH TUYỂN SINH NĂM 2022
TT
Tên ngành/ Chuyên ngành
Mã ngành
Tổ hợp xét tuyển
1
Quản trị kinh doanh, 5 chuyên ngành:
– Quản trị doanh nghiệp
– Quản trị Du lịch – Nhà hàng – Khách sạn
– Quản trị truyền thông đa phương tiện
– Kinh doanh bất động sản
– Kinh tế số
7340101
A00: Toán – Lý – Hóa
C00: Văn – Sử – Địa
C20: Văn – Địa – GDCD
D01: Văn – Toán – Anh
2
Kinh doanh quốc tế
7340120
A00: Toán – Lý – Hóa
A01: Toán – Lý – Anh
C14: Văn – Toán – GDCD
D01: Văn – Toán – Anh
3
Tài chính – Ngân hàng, 2 chuyên ngành:
– Tài chính – Ngân hàng
– Công nghệ tài chính
7340201
A00: Toán – Lý – Hóa
A01: Toán – Lý – Anh
C14: Văn – Toán – GDCD
D01: Văn – Toán – Anh
4
Kế toán, 2 chuyên ngành:
– Kế toán kiểm toán
– Kế toán tài chính
7340301
A00: Toán – Lý – Hóa
A01: Toán – Lý – Anh
C14: Văn – Toán – GDCD
D01: Văn – Toán – Anh
5
Marketing, 3 chuyên ngành:
– Marketing thương hiệu
– Digital Marketing
– Marketing và tổ chức sự kiện
7340115
A00: Toán – Lý – Hóa
C00: Văn – Sử – Địa
C20: Văn – Địa – GDCD
D01: Văn – Toán – Anh
6
Luật, 4 chuyên ngành:
– Luật dân sự
– Luật hành chính
– Luật kinh tế
– Quản trị – Luật
7380101
A00: Toán – Lý – Hóa
C00: Văn – Sử – Địa
C20: Văn – Địa – GDCD
D01: Văn – Toán – Anh
7
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng,
4 chuyên ngành:
– Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
– Tổ chức quản lý cảng – Xuất nhập khẩu- Giao nhận vận tải quốc tế
– Kinh tế, tổ chức, quản lý vận tải biển
– Công nghệ – Số hóa trong Logistics
7510605
A00: Toán – Lý – Hóa
C00: Văn – Sử – Địa
C20: Văn – Địa – GDCD
D01: Văn – Toán – Anh
8
Đông phương học, 3 chuyên ngành:
– Đông phương học ứng dụng
– Ngôn ngữ Nhật Bản
– Ngôn ngữ Hàn Quốc
7310608
C00: Văn – Sử – Địa
C19: Văn – Sử – GDCD
C20: Văn – Địa – GDCD
D01: Văn – Toán – Anh
9
Ngôn ngữ Trung Quốc
7220204
C00: Văn – Sử – Địa
C19: Văn – Sử – GDCD
C20: Văn – Địa – GDCD
D01: Văn – Toán – Anh
10
Ngôn ngữ Anh, 3 chuyên ngành:
– Tiếng Anh thương mại
– Tiếng Anh du lịch
– Phương pháp giảng dạy tiếng Anh
7220201
A01: Toán – Lý – Anh
D01: Văn – Toán – Anh
D15: Văn – Địa – Anh
D66: Văn – GDCD – Anh
11
Tâm lý học, 3 chuyên ngành:
– Tâm lý học ứng dụng
– Tâm lý học lâm sàng
– Tham vấn và trị liệu tâm lý
7310401
C00: Văn – Sử – Địa
C19: Văn – Sử – GDCD
C20: Văn – Địa – GDCD
D01: Văn – Toán – Anh
12
Công nghệ thông tin, 4 chuyên ngành:
– Công nghệ thông tin
– Kỹ thuật phần mềm
– Quản trị mạng và an toàn thông tin
– Lập trình ứng dụng di động và game
7480201
A00: Toán – Lý – Hóa
A01: Toán – Lý – Anh
C01: Văn – Toán – Lý
D01: Văn – Toán – Anh
13
Công nghệ kỹ thuật cơ khí,
2 chuyên ngành:
– Cơ điện tử
– Cơ khí chế tạo máy
7510201
A00: Toán – Lý – Hóa
A01: Toán – Lý – Anh
C01: Văn – Toán – Lý
D01: Văn – Toán – Anh
14
Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510205
A00: Toán – Lý – Hóa
A01: Toán – Lý – Anh
C01: Văn – Toán – Lý
D01: Văn – Toán – Anh
15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử,
4 chuyên ngành:
– Kỹ thuật điện
– Điện tử công nghiệp
– Điều khiển và tự động hóa
– Điện tàu thủy
7510301
A00: Toán – Lý – Hóa
A01: Toán – Lý – Anh
C01: Văn – Toán – Lý
D01: Văn – Toán – Anh
16
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng,
3 chuyên ngành:
– Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
– Xây dựng dân dụng và công nghiệp
– Thiết kế nội thất
7510102
A00: Toán – Lý – Hóa
A01: Toán – Lý – Anh
C01: Văn – Toán – Lý
D01: Văn – Toán – Anh
17
Công nghệ kỹ thuật hoá học,
4 chuyên ngành:
– Công nghệ kỹ thuật hoá học
– Công nghệ hóa dầu
– Hóa Mỹ phẩm – Thực phẩm dược
– Kỹ thuật Hóa học và Quản lý công nghiệp
7510401
A00: Toán – Lý – Hóa
B00: Toán – Hóa – Sinh
C02: Văn – Toán – Hóa
D07: Toán – Hóa – Anh
18
Công nghệ thực phẩm, 3 chuyên ngành:
– Công nghệ thực phẩm ứng dụng
– Quản lý chất lượng thực phẩm
– Chế biến và marketing thực phẩm
7540101
A00: Toán – Lý – Hóa
B00: Toán – Hóa – Sinh
B03: Toán – Sinh – Văn
B08: Toán – Sinh – Anh
19
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành,
3 chuyên ngành:
– Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
– Du lịch sức khỏe
– Du lịch nghỉ dưỡng biển
7810103
C00: Văn – Sử – Địa
C19: Văn – Sử – GDCD
C20: Văn – Địa – GDCD
D15: Văn – Địa – Anh
20
Quản trị khách sạn, 2 chuyên ngành:
– Quản trị khách sạn
– Quản trị Nhà hàng-Khách sạn
7810201
C00: Văn – Sử – Địa
C19: Văn – Sử – GDCD
C20: Văn – Địa – GDCD
D15: Văn – Địa – Anh
21
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
7810202
C00: Văn – Sử – Địa
C19: Văn – Sử – GDCD
C20: Văn – Địa – GDCD
D15: Văn – Địa – Anh
22
Điều dưỡng
7720301
A00: Toán – Lý – Hóa
B00: Toán – Hóa – Sinh
B03: Toán – Sinh – Văn
C08: Văn – Hóa – Sinh
23
Dược học
7720201
A00: Toán – Lý – Hóa
B00: Toán – Hóa – Sinh
B08: Toán – Sinh – Anh
D07: Toán – Hóa – Anh
Ghi chú: Thời gian đào tạo:
- Ngành dược học: 5 năm (150 tín chỉ)
- Ngành Điều dưỡng: 4 năm (130 tín chỉ)
- Các ngành khác: 3,5 năm (120 tín chỉ)
Tuyển sinh đại học chính quy chất lượng quốc tế (Học phí: 1.100.000đ/tín chỉ)
TT
Tên ngành/ chuyên ngành
Mã ngành
Tổ hợp xét tuyển
1
Quản trị kinh doanh, chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp
7340101CLQT
A00: Toán – Lý – Hóa
C00: Văn – Sử – Địa
C20: Văn – Địa – GDCD
D01: Văn – Toán – Anh
2
Quản trị khách sạn, chuyên ngành Quản trị Nhà hàng – Khách sạn
7810201CLQT
C00: Văn – Sử – Địa
C19: Văn – Sử – GDCD
C20: Văn – Địa – GDCD
D15: Văn – Địa – Anh
3
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
7510605CLQT
A00: Toán – Lý – Hóa
C00: Văn – Sử – Địa
C20: Văn – Địa – GDCD
D01: Văn – Toán – Anh
Tính vượt trội của chương trình:
– Chương trình được xây dựng có tham khảo, đối sánh với các chương trình quốc tế của các trường đại học trong và ngoài nước.
– Ban giảng huấn gồm các giảng viên trình độ cao được đào tạo từ các trường đại học danh tiếng.
– Phòng học được trang bị tối ưu với các thiết bị và phương tiện giảng dạy hiện đại
– Sĩ số lớp học không quá 30 sinh viên.
– Tăng cường tiếng Anh ngay từ năm đầu để tiến đến các môn học được giảng dạy 100% bằng tiếng Anh ở năm cuối.
– Sinh viên khi tốt nghiệp, ngoài kiến thức và kỹ năng nghề nghiệp đạt đẳng cấp quốc tế còn sở hữu trình độ tiếng Anh lưu loát đủ để làm việc trong môi trường quốc tế và học tiếp ở bậc học cao hơn.
– Đáp ứng nguồn nhân lực chất lượng cao cho các nhà tuyển dụng “khó tính” trong và ngoài nước.
– Thời gian đào tạo 3,5 năm; tốt nghiệp được cấp bằng Cử nhân, hình thức đào tạo chính quy chất lượng quốc tế (ghi trong Phụ lục văn bằng).
Phương thức xét tuyển: Như đại học chính quy

 

Bản quyền 2008 - 2022 @ Thongtintuyensinh.vn
Hosting @ MinhTuan

Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang
Close [X]