ĐẠI HỌC » Miền Nam

Trường Đại học Bình Dương

-

 

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026
*******

 

 

Trường Đại học Bình Dương thông báo tuyển sinh trình độ đại học, hình thức đào tạo chính quy năm 2026 (CS01), cụ thể như sau:
* Tên trường: Trường Đại học Bình Dương
* Mã trường: DBD
1. Đối tượng tuyển sinh:
Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong phạm vi cả nước.
3. Phương thức tuyển sinh dự kiến:
- Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
- Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026.
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập 3 năm 10, 11, 12 (xét theo học bạ).
- Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập năm lớp 12 (xét theo học bạ).
- Thi đánh giá năng lực và xét tuyển theo đề án tuyển sinh riêng (chỉ áp dụng đối với ngành Dược học).
4. Ngưỡng đảm bảo chất lượng:
4.1 Tổng điểm xét tuyển (không bao gồm điểm ưu tiên) ≥ 15 điểm
- Riêng ngành Dược học, thí sinh dự tuyển phải đạt một trong các tiêu chí ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo như sau:
- Điểm xét tuyển bằng điểm ngưỡng đảm bảo chất lượng do Bộ GDĐT ban hành.
- Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.
- Tốt nghiệp THPT loại giỏi trở lên hoặc kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại khá) và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo.
- Thí sinh đã tốt nghiệp trình độ trung cấp trở lên cùng nhóm ngành dự tuyển được áp dụng quy định ngưỡng đầu vào như sau:
+ Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học đạt loại giỏi trở lên.
+ Tốt nghiệp trình độ trung cấp, hoặc trình độ cao đẳng hoặc trình độ đại học đạt loại khá và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo.
- Riêng các chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực Pháp luật trình độ đại học phải đáp ứng các yêu cầu:
- Đã tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương.
- Tổng điểm xét tuyển tối thiểu đạt 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm. Các tổ hợp xét tuyển có môn Toán và Ngữ văn, hoặc Toán, hoặc Ngữ văn phải đạt tối thiểu là 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm.
4.2 Nguyên tắc xét tuyển: Trường sẽ xét căn cứ vào thời gian nộp hồ sơ và điểm xét tuyển từ cao xuống thấp đến mức điểm đảm bảo đủ chỉ tiêu.
5. Ngành tuyển sinh và chỉ tiêu dự kiến
STT
Ngành học
Mã ngành
Tổ hợp xét tuyển
Chỉ tiêu dự kiến
1
Nhật Bản học
- Chuyên ngành Công nghiệp văn hóa Nhật Bản
7310613
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A09: Toán, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04: Ngữ văn, Toán, Địa lý
C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật
D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
D14: Ngữ Văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15: Ngữ Văn, Địa lý, Tiếng Anh
D66: Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
52
2
Hàn Quốc học
- Chuyên ngành Hàn Quốc học thương mại
- Chuyên ngành Hàn Quốc học hiện đại
7310614
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A09: Toán, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04: Ngữ văn, Toán, Địa lý
C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật
D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
D14: Ngữ Văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15: Ngữ Văn, Địa lý, Tiếng Anh
D66: Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
60
3
Ngôn ngữ Anh
- Chuyên ngành Giảng dạy
- Chuyên ngành Tiếng Anh Thương mại – Văn phòng
7220201
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
D14: Ngữ Văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15: Ngữ Văn, Địa lý, Tiếng Anh
D19: Văn, Tin học, Tiếng Anh
D66: Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
160
4
Công nghệ Thực phẩm
- Chuyên ngành Công nghệ Thực phẩm
- Chuyên ngành Công nghệ thực phẩm – Kinh doanh
- Chuyên ngành Công nghệ Chế biến Thịt và Thủy hải sản
7540101
A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
B03: Toán, Sinh học, Ngữ Văn
C02: Toán, Ngữ Văn, Hóa học
C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04: Ngữ văn, Toán, Địa lý
C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật
D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
60
5
Dược học
- Chuyên ngành Quản lý và Cung ứng Thuốc
- Chuyên ngành Sản xuất và Phát triển Thuốc
- Chuyên ngành Dược liệu và Dược Cổ truyền
7720201
A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A02: Toán, Vật lý, Sinh học
A11: Toán, Hoá học, Giáo dục kinh tế và pháp luật
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
B0C: Toán, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp
B0D: Toán, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp
B03: Toán, Sinh học, Ngữ Văn
C02: Toán, Ngữ Văn, Hóa học
C08: Ngữ Văn, Hóa học, Sinh học
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
130
6
Hoá dược
- Chuyên ngành Phân tích và Kiểm nghiệm
- Chuyên ngành Bào chế và Phát triển Thuốc
7720203
A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A02: Toán, Vật lý, Sinh học
A11: Toán, Hoá học, Giáo dục kinh tế và pháp luật
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
B0C: Toán, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp
B0D: Toán, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp
B03: Toán, Sinh học, Ngữ Văn
C02: Toán, Ngữ Văn, Hóa học
C08: Ngữ Văn, Hóa học, Sinh học
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
50
7
Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứng
- Chuyên ngành Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứng
- Chuyên ngành Logistics và Công nghệ Tự động hóa
7510605
A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A09: Toán, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật
C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý
C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04: Ngữ văn, Toán, Địa lý
C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật
D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
D66: Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
214
8
Tài chính - Ngân hàng
- Chuyên ngành Tài chính số
- Chuyên ngành Tài chính ngân hàng
- Chuyên ngành Công nghệ tài chính
7340201
A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A09: Toán, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật
C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý
C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04: Ngữ văn, Toán, Địa lý
C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật
D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
D16: Toán, Ngữ Văn, Tin học
D20: Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Công nghệ nông nghiệp
D21: Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp
178
9
Quản trị Kinh doanh
- Chuyên ngành Quản trị Doanh nghiệp
- Chuyên ngành Quản trị Marketing
- Chuyên ngành Quản trị Logistics
- Chuyên ngành Doanh nghiệp số
- Chuyên ngành Quản trị khởi nghiệp
7340101
A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A09: Toán, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật
C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý
C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04: Ngữ văn, Toán, Địa lý
C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật
D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
D16: Toán, Ngữ Văn, Tin học
D20: Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Công nghệ nông nghiệp
D21: Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp
480
10
Kế toán
- Chuyên ngành Kế toán số và phân tích dữ liệu
- Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp
7340301
A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A09: Toán, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật
C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý
C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04: Ngữ văn, Toán, Địa lý
C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật
D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
D16: Toán, Ngữ Văn, Tin học
D20: Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Công nghệ nông nghiệp
D21: Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp
200
11
Luật
7380101
A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A09: Toán, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04: Ngữ văn, Toán, Địa lý
C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật
D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
D16: Toán, Ngữ Văn, Tin học
D20: Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Công nghệ nông nghiệp
D21: Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp
110
12
Luật Kinh tế
- Chuyên ngành Luật kinh tế
- Chuyên ngành Luật thương mại điện tử
7380107
A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A09: Toán, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04: Ngữ văn, Toán, Địa lý
C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật
D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
D16: Toán, Ngữ Văn, Tin học
D20: Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Công nghệ nông nghiệp
D21: Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp
140
13
Xã hội học
- Chuyên ngành Truyền thông Đa phương tiện
7310301
A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A09: Toán, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật
C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý
C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04: Ngữ văn, Toán, Địa lý
C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật
D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
D16: Toán, Ngữ Văn, Tin học
D20: Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Công nghệ nông nghiệp
D21: Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp
65
14
Công nghệ Thông tin
- Chuyên ngành Robot và Trí tuệ nhân tạo
- Chuyên ngành Kỹ Thuật Phần mềm
- Chuyên ngành Hệ thống Thông tin
- Chuyên ngành Thiết kế Đồ họa
- Chuyên ngành Khoa học Dữ liệu
- Chuyên ngành Mạng Máy tính và An toàn Thông tin
- Chuyên ngành Kỹ thuật học máy
7480201
A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý
C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04: Ngữ văn, Toán, Địa lý
C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật
D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
D16: Toán, Ngữ Văn, Tin học
X02: Toán, Tin học, Công nghệ nông nghiệp
X03: Toán, Tin học, Công nghệ công nghiệp
213
15
Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử
- Chuyên ngành Điện Công nghiệp
- Chuyên ngành Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa
- Chuyên ngành Kỹ thuật Robot
- Chuyên ngành Hệ thống Nhúng và IoT
- Chuyên ngành Cơ điện tử
- Chuyên ngành Công nghệ Vi mạch Bán dẫn
7510301
A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý
C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04: Ngữ văn, Toán, Địa lý
C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật
D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
D17: Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp
D18: Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp
60
16
Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng
- Chuyên ngành Công nghệ xây dựng ứng dụng AI
- Chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
7510102
A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý
C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04: Ngữ văn, Toán, Địa lý
C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật
D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
D16: Toán, Ngữ Văn, Tin học
X02: Toán, Tin học, Công nghệ nông nghiệp
X03: Toán, Tin học, Công nghệ công nghiệp
60
17
Kiến trúc
- Chuyên ngành Thiết kế Kiến trúc ứng dụng AI
- Chuyên ngành Thiết kế Kiến trúc và Công trình bền vững
- Chuyên ngành Thiết kế Nội thất
7580101
A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý
C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04: Ngữ văn, Toán, Địa lý
C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật
D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
X02: Toán, Tin học, Công nghệ nông nghiệp
X03: Toán, Tin học, Công nghệ công nghiệp
D16: Toán, Ngữ Văn, Tin học
V00: Toán, Vật lý, Vẽ mỹ thuật(*)
V01: Toán, Ngữ Văn, Vẽ mỹ thuật(*)
50
18
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô
7510205
A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A09: Toán, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật
C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý
C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04: Ngữ văn, Toán, Địa lý
C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật
D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
D16: Toán, Ngữ Văn, Tin học
D17: Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp
D18: Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp
200
6. Thời gian và hồ sơ tuyển sinh
6.1. Thời gian tuyển sinh (xét theo phương án 1):
- Đợt 1: Theo kế hoạch tuyển sinh chung của Bộ GDĐT.
- Đợt bổ sung (nếu có): Theo tình hình thực tế chỉ tiêu còn lại.
6.2. Thời gian tuyển sinh (xét theo phương án 2, 3, 4, 5):
- Đợt 1: Từ ngày ra thông báo đến ngày 31/5/2026.
- Đợt 2: Từ ngày 01/6/2026 đến ngày 30/6/2026.
- Đợt 3: Từ ngày 01/7/2026 đến ngày 21/8/2026.
- Đợt 4: Từ ngày 22/08/2026 đến ngày 30/11/2026.
(*) Phương án 5 tổ chức theo kế hoạch riêng.
6.3. Lệ phí và hồ sơ tuyển sinh:
- Lệ phí xét tuyển: Miễn lệ phí xét tuyển theo phương án 2, 3, 4 và 5; lệ phí xét tuyển phương án 1 theo quy định của Bộ GDĐT.
- Hồ sơ: Thí sinh xem chi tiết tại website https://tuyensinh.bdu.edu.vn.
7. Cách thức nộp hồ sơ
Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp tại Trường Đại học Bình Dương hoặc chuyển phát nhanh qua địa chỉ:
Phòng Tuyển sinh - Trường Đại học Bình Dương
- Địa chỉ: Số 504 Đại lộ Bình Dương, Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Điện thoại: (0274) 3 870 260 - (0274) 3 872 665 - (0274) 3 836 477
- HOTLINE: (0274) 730 3399 - 0789 269 219.
8. Học phí dự kiến
8.1. Học phí ngành Dược học
TT
Mức học phí
Đơn giá/tín chỉ
1
Mức 1 (học phần đại cương chỉ có tiết lý thuyết)
1.082.000
2
Mức 2 (học phần đại cương có tiết lý thuyết và thực hành)
1.208.000
3
Mức 3 (học phần đại cương chỉ có tiết thực hành)
1.248.000
4
Mức 4 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết lý thuyết)
2.062.000
5
Mức 5 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành có tiết lý thuyết và thực hành)
2.298.000
6
Mức 6 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết thực hành)
2.373.000
8.2. Học phí ngành Hóa dược
TT
Mức học phí
Đơn giá/tín chỉ
1
Mức 1 (học phần đại cương chỉ có tiết lý thuyết)
1.082.000
2
Mức 2 (học phần đại cương có tiết lý thuyết và thực hành)
1.208.000
3
Mức 3 (học phần đại cương chỉ có tiết thực hành)
1.248.000
4
Mức 4 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết lý thuyết)
2.062.000
5
Mức 5 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành có tiết lý thuyết và thực hành)
2.298.000
6
Mức 6 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết thực hành)
2.373.000
8.3. Học phí ngành Hàn Quốc học; Nhật Bản học
TT
Mức học phí
Đơn giá/tín chỉ
1
Mức 1 (học phần đại cương chỉ có tiết lý thuyết)
1.082.000
2
Mức 2 (học phần đại cương có tiết lý thuyết và thực hành)
1.208.000
3
Mức 3 (học phần đại cương chỉ có tiết thực hành)
1.248.000
4
Mức 4 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết lý thuyết)
1.622.000
5
Mức 5 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành có tiết lý thuyết và thực hành)
1.806.000
6
Mức 6 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết thực hành)
1.875.000
8.4. Học phí ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng; Công nghệ thông tin; Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
TT
Mức học phí
Đơn giá/tín chỉ
1
Mức 1 (học phần đại cương chỉ có tiết lý thuyết)
1.104.000
2
Mức 2 (học phần đại cương có tiết lý thuyết và thực hành)
1.226.000
3
Mức 3 (học phần đại cương chỉ có tiết thực hành)
1.269.000
4
Mức 4 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết lý thuyết)
1.650.000
5
Mức 5 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành có tiết lý thuyết và thực hành)
1.840.000
6
Mức 6 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết thực hành)
1.900.000
8.5. Học phí ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng; Kiến trúc; Công nghệ thực phẩm
TT
Mức học phí
Đơn giá/tín chỉ
1
Mức 1 (học phần đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết lý thuyết)
1.110.000
2
Mức 2 (học phần đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành có tiết lý thuyết và thực hành)
1.245.000
3
Mức 3 (học phần đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết thực hành)
1.275.000
8.5. Học phí các ngành Quản trị kinh doanh; Kế toán; Tài chính - Ngân hàng; Luật kinh tế; Luật; Ngôn ngữ Anh; Xã hội học
TT
Mức học phí
Đơn giá/tín chỉ
1
Mức 1 (học phần đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết lý thuyết)
1.250.000
2
Mức 2 (học phần đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành có tiết lý thuyết và thực hành)
1.400.000
3
Mức 3 (học phần đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết thực hành)
1.450.000
9. Một số thông tin liên quan khác:
- Trong năm 2026, Trường Đại học Bình Dương dành các suất học bổng cho thí sinh tham gia trúng tuyển và hoàn tất thủ tục nhập học trong năm 2026. Thí sinh xem chi tiết quy định điều kiện nhận học bổng tại địa chỉ: https://tuyensinh.bdu.edu.vn/.
- Thí sinh tham gia xét tuyển ngoài nộp hồ sơ trực tiếp tại Trường hoặc chuyển phát nhanh hồ sơ về Trường, thí sinh có thể thực hiện xét tuyển trực tuyến (online) tại địa chỉ: https://xettuyenonline.bdu.edu.vn/.
(Hội đồng tuyển sinh thông báo kết quả xét online trực tiếp đến thí sinh thông qua thông tin thí sinh cung cấp khi thực hiện xét trực tuyến). Đồng thời thí sinh cần đăng ký xét tuyển nguyện vọng trên cổng thông tin của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Thông tin tuyển sinh của Nhà trường được cập nhật thường xuyên tại Website:
+ https://bdu.edu.vn
+ https://tuyensinh.bdu.edu.vn
+ https://camau.bdu.edu.vn

Bản quyền 2008 - 2026 @ Thongtintuyensinh.vn
Hosting @ MinhTuan

Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang