|
STT
|
Ngành học
|
Mã ngành
|
Tổ hợp xét tuyển
|
Chỉ tiêu dự kiến
|
|
1
|
Nhật Bản học
- Chuyên ngành Công nghiệp văn hóa Nhật Bản
|
7310613
|
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A09: Toán, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04: Ngữ văn, Toán, Địa lý
C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật
D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
D14: Ngữ Văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15: Ngữ Văn, Địa lý, Tiếng Anh
D66: Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
|
52
|
|
2
|
Hàn Quốc học
- Chuyên ngành Hàn Quốc học thương mại
- Chuyên ngành Hàn Quốc học hiện đại
|
7310614
|
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A09: Toán, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04: Ngữ văn, Toán, Địa lý
C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật
D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
D14: Ngữ Văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15: Ngữ Văn, Địa lý, Tiếng Anh
D66: Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
|
60
|
|
3
|
Ngôn ngữ Anh
- Chuyên ngành Giảng dạy
- Chuyên ngành Tiếng Anh Thương mại – Văn phòng
|
7220201
|
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
D14: Ngữ Văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15: Ngữ Văn, Địa lý, Tiếng Anh
D19: Văn, Tin học, Tiếng Anh
D66: Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
|
160
|
|
4
|
Công nghệ Thực phẩm
- Chuyên ngành Công nghệ Thực phẩm
- Chuyên ngành Công nghệ thực phẩm – Kinh doanh
- Chuyên ngành Công nghệ Chế biến Thịt và Thủy hải sản
|
7540101
|
A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
B03: Toán, Sinh học, Ngữ Văn
C02: Toán, Ngữ Văn, Hóa học
C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04: Ngữ văn, Toán, Địa lý
C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật
D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
|
60
|
|
5
|
Dược học
- Chuyên ngành Quản lý và Cung ứng Thuốc
- Chuyên ngành Sản xuất và Phát triển Thuốc
- Chuyên ngành Dược liệu và Dược Cổ truyền
|
7720201
|
A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A02: Toán, Vật lý, Sinh học
A11: Toán, Hoá học, Giáo dục kinh tế và pháp luật
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
B0C: Toán, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp
B0D: Toán, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp
B03: Toán, Sinh học, Ngữ Văn
C02: Toán, Ngữ Văn, Hóa học
C08: Ngữ Văn, Hóa học, Sinh học
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
|
130
|
|
6
|
Hoá dược
- Chuyên ngành Phân tích và Kiểm nghiệm
- Chuyên ngành Bào chế và Phát triển Thuốc
|
7720203
|
A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A02: Toán, Vật lý, Sinh học
A11: Toán, Hoá học, Giáo dục kinh tế và pháp luật
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
B0C: Toán, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp
B0D: Toán, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp
B03: Toán, Sinh học, Ngữ Văn
C02: Toán, Ngữ Văn, Hóa học
C08: Ngữ Văn, Hóa học, Sinh học
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
|
50
|
|
7
|
Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứng
- Chuyên ngành Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứng
- Chuyên ngành Logistics và Công nghệ Tự động hóa
|
7510605
|
A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A09: Toán, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật
C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý
C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04: Ngữ văn, Toán, Địa lý
C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật
D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
D66: Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
|
214
|
|
8
|
Tài chính - Ngân hàng
- Chuyên ngành Tài chính số
- Chuyên ngành Tài chính ngân hàng
- Chuyên ngành Công nghệ tài chính
|
7340201
|
A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A09: Toán, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật
C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý
C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04: Ngữ văn, Toán, Địa lý
C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật
D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
D16: Toán, Ngữ Văn, Tin học
D20: Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Công nghệ nông nghiệp
D21: Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp
|
178
|
|
9
|
Quản trị Kinh doanh
- Chuyên ngành Quản trị Doanh nghiệp
- Chuyên ngành Quản trị Marketing
- Chuyên ngành Quản trị Logistics
- Chuyên ngành Doanh nghiệp số
- Chuyên ngành Quản trị khởi nghiệp
|
7340101
|
A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A09: Toán, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật
C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý
C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04: Ngữ văn, Toán, Địa lý
C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật
D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
D16: Toán, Ngữ Văn, Tin học
D20: Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Công nghệ nông nghiệp
D21: Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp
|
480
|
|
10
|
Kế toán
- Chuyên ngành Kế toán số và phân tích dữ liệu
- Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp
|
7340301
|
A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A09: Toán, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật
C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý
C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04: Ngữ văn, Toán, Địa lý
C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật
D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
D16: Toán, Ngữ Văn, Tin học
D20: Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Công nghệ nông nghiệp
D21: Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp
|
200
|
|
11
|
Luật
|
7380101
|
A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A09: Toán, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04: Ngữ văn, Toán, Địa lý
C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật
D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
D16: Toán, Ngữ Văn, Tin học
D20: Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Công nghệ nông nghiệp
D21: Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp
|
110
|
|
12
|
Luật Kinh tế
- Chuyên ngành Luật kinh tế
- Chuyên ngành Luật thương mại điện tử
|
7380107
|
A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A09: Toán, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04: Ngữ văn, Toán, Địa lý
C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật
D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
D16: Toán, Ngữ Văn, Tin học
D20: Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Công nghệ nông nghiệp
D21: Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp
|
140
|
|
13
|
Xã hội học
- Chuyên ngành Truyền thông Đa phương tiện
|
7310301
|
A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A09: Toán, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật
C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý
C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04: Ngữ văn, Toán, Địa lý
C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật
D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
D16: Toán, Ngữ Văn, Tin học
D20: Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Công nghệ nông nghiệp
D21: Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp
|
65
|
|
14
|
Công nghệ Thông tin
- Chuyên ngành Robot và Trí tuệ nhân tạo
- Chuyên ngành Kỹ Thuật Phần mềm
- Chuyên ngành Hệ thống Thông tin
- Chuyên ngành Thiết kế Đồ họa
- Chuyên ngành Khoa học Dữ liệu
- Chuyên ngành Mạng Máy tính và An toàn Thông tin
- Chuyên ngành Kỹ thuật học máy
|
7480201
|
A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý
C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04: Ngữ văn, Toán, Địa lý
C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật
D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
D16: Toán, Ngữ Văn, Tin học
X02: Toán, Tin học, Công nghệ nông nghiệp
X03: Toán, Tin học, Công nghệ công nghiệp
|
213
|
|
15
|
Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử
- Chuyên ngành Điện Công nghiệp
- Chuyên ngành Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa
- Chuyên ngành Kỹ thuật Robot
- Chuyên ngành Hệ thống Nhúng và IoT
- Chuyên ngành Cơ điện tử
- Chuyên ngành Công nghệ Vi mạch Bán dẫn
|
7510301
|
A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý
C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04: Ngữ văn, Toán, Địa lý
C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật
D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
D17: Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp
D18: Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp
|
60
|
|
16
|
Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng
- Chuyên ngành Công nghệ xây dựng ứng dụng AI
- Chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
|
7510102
|
A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý
C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04: Ngữ văn, Toán, Địa lý
C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật
D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
D16: Toán, Ngữ Văn, Tin học
X02: Toán, Tin học, Công nghệ nông nghiệp
X03: Toán, Tin học, Công nghệ công nghiệp
|
60
|
|
17
|
Kiến trúc
- Chuyên ngành Thiết kế Kiến trúc ứng dụng AI
- Chuyên ngành Thiết kế Kiến trúc và Công trình bền vững
- Chuyên ngành Thiết kế Nội thất
|
7580101
|
A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý
C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04: Ngữ văn, Toán, Địa lý
C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật
D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
X02: Toán, Tin học, Công nghệ nông nghiệp
X03: Toán, Tin học, Công nghệ công nghiệp
D16: Toán, Ngữ Văn, Tin học
V00: Toán, Vật lý, Vẽ mỹ thuật(*)
V01: Toán, Ngữ Văn, Vẽ mỹ thuật(*)
|
50
|
|
18
|
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô
|
7510205
|
A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A09: Toán, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật
C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý
C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04: Ngữ văn, Toán, Địa lý
C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật
D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
D16: Toán, Ngữ Văn, Tin học
D17: Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp
D18: Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp
|
200
|