Toàn cảnh xét tuyển NV2 các trường ĐH và HV khu vực Hà Nội
Mời các bạn thí sinh tham khảo toàn cảnh chỉ tiêu NV2 của các trường ĐH và HV khu vực TP. Hà Nội (trừ ĐHQG Hà Nội). Mức điểm sàn xét tuyển công bố bố tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm; khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.
|
Trường/ Ngành
|
Khối
|
Xét tuyển NV2
|
|
Điểm sàn
|
Chỉ tiêu
|
|
HV Báo chí
|
|
|
|
|
Triết học
|
C,D1
|
19.0/18.0
|
10/15
|
|
Báo in
|
D1
|
22.0
|
10
|
|
Báo phát thanh
|
D1
|
21.5
|
10
|
|
Quay phim truyền hình
|
D1
|
18.0
|
10
|
|
Thông tin đối ngoại
|
D1
|
22.0
|
10
|
|
Chủ nghĩa KHXH
|
C
|
18.0
|
25
|
|
CTH-Công tác tư tưởng
|
C
|
18.0
|
30
|
|
HV Bưu chính
|
|
|
|
|
*Cơ sở phía Bắc
|
|
|
|
|
+Hệ ĐH
|
|
|
|
|
Điện tử viễn thông
|
A
|
17.0
|
180
|
|
Điện-Điện tử
|
A
|
17.0
|
50
|
|
Công nghệ thông tin
|
A
|
17.0
|
220
|
|
Quản trị kinh doanh
|
A
|
17.0
|
50
|
|
+ Hệ CĐ
|
|
|
|
|
Điện tử viễn thông
|
A
|
10.0
|
110
|
|
Công nghệ thông tin
|
A
|
10.0
|
120
|
|
*Cơ sở phía Nam
|
|
|
|
|
+Hệ ĐH
|
|
|
|
|
Điện tử viễn thông
|
A
|
16.5
|
50
|
|
Điện-Điện tử
|
A
|
15.5
|
30
|
|
Công nghệ thông tin
|
A
|
16.0
|
150
|
|
Quản trị kinh doanh
|
A
|
16.0
|
30
|
|
+ Hệ CĐ
|
|
|
|
|
Điện tử viễn thông
|
A
|
10.0
|
50
|
|
Công nghệ thông tin
|
A
|
10.0
|
50
|
|
Lưu ý: chỉ tiêu xét tuyển NV2 là hệ ngoài ngân sách, mức học phí hệ ĐH là 720.000/tháng; CĐ là 512.000/tháng. Khi theo học sinh viên phải viết giấy cam kết
|
|
HV Kỹ thuật Mật mã
|
A
|
17.0
|
120
|
|
HV Ngân Hàng
|
|
|
|
|
+Hệ CĐ
|
|
|
|
|
Tại Hà Nội
|
A
|
17.0
|
600
|
|
Tại Phú Yên
|
A
|
15.0
|
|
Học viện Quản lý GD
|
|
|
|
|
Tin học ứng dụng
|
A
|
14.0
|
|
|
ĐH Công Đoàn
|
|
|
|
|
Bảo hộ lao động
|
A
|
17.0
|
20
|
|
Quản trị nhân lực
|
A
|
17.0
|
10
|
|
ĐH Công nghiệp HN
|
|
|
|
|
+ Hệ ĐH
|
|
|
|
|
Công nghệ KT điện
|
A
|
17.0
|
114
|
|
Khoa học Máy tính
|
A
|
17.0
|
116
|
|
CN KT Nhiệt-Lạnh
|
A
|
15.0
|
40
|
|
Công nghệ Hóa học
|
A,B
|
15.0
|
80
|
|
Tiếng Anh
|
D1
|
20.0(hệ số)
|
80
|
|
+ Hệ CĐ
|
|
|
|
|
Cơ khí chế tạo
|
A
|
11.0
|
330
|
|
Cơ điện tử
|
A
|
11.0
|
110
|
|
Động lực
|
A
|
10.0
|
220
|
|
Kỹ thuật Điện
|
A
|
10.0
|
330
|
|
Điện tử
|
A
|
11.0
|
330
|
|
Tin học
|
A
|
10.0
|
330
|
|
Kế toán
|
A,D1
|
10.0/10.0
|
380
|
|
Kỹ thuật Nhiệt
|
A
|
10.0
|
55
|
|
Quản trị kinh doanh
|
A,D1
|
10.0/10.0
|
110
|
|
Công nghệ Cắt may
|
A,D1,B
|
10.0/10.0/12.0
|
55
|
|
Thiết kế thời trang
|
A,D1,V
|
10.0/10.0/10.0
|
55
|
|
Công nghệ Hoá vô cơ
|
A,B
|
10.0/12.0
|
55
|
|
Công nghệ Hoá hữu cơ
|
A,B
|
10.0/12.0
|
55
|
|
CN Hoá phân tích
|
A,B
|
10.0/12.0
|
55
|
|
Tiếng Anh
|
D1
|
10.0
|
55
|
|
Cơ điện
|
A
|
10.0
|
110
|
|
ĐH Điện Lực
|
|
|
|
|
+Hệ ĐH
|
A
|
17.0
|
100
|
|
+ Hệ CĐ
|
A
|
10.0
|
650
|
|
ĐH Giao thông vận tải
|
|
|
|
|
* Cơ sở TPHCM
|
|
|
|
|
Kinh tế bưu chính VT
|
A
|
14.5
|
55
|
|
Kinh tế Vận tải
|
A
|
14.5
|
55
|
|
Tự động hóa
|
A
|
14.5
|
55
|
|
ĐH Lao động XH
|
|
|
|
|
+ Hệ ĐH
|
|
|
|
|
* Cơ sở tại Hà Nội
|
|
|
|
|
Quản trị nhân lực
|
A,C,D1
|
17.0/20.5/17.0
|
160
|
|
Kế toán
|
A,D1
|
17.5/17.5
|
210
|
|
Bảo hiểm
|
A,C,D1
|
17.0/20.5/17.0
|
50
|
|
Công tác xã hội
|
C,D1
|
18.5/15.5
|
130
|
|
*Cơ sở tại Sơn Tây
|
|
|
|
|
Kế toán
|
A,D1
|
16.0/15.5
|
150
|
|
Quản trị nhân lực
|
A,C,D1
|
16.0/17.0/15.5
|
150
|
|
+ Hệ CĐ
|
|
|
|
|
* Cơ sở tại Hà Nội
|
|
|
|
|
Quản trị nhân lực
|
A,C,D1
|
11.5/14.5/11.5
|
250
|
|
Kế toán
|
A,D1
|
12.5/12.5
|
300
|
|
Bảo hiểm
|
A,C,D1
|
11.0/14.5/11.0
|
100
|
|
Công tác xã hội
|
C,D1
|
13.5/10.5
|
100
|
|
ĐH Mỏ địa chất
|
|
|
|
|
+ Hệ ĐH
|
|
|
|
|
Dầu khí
|
A
|
18.0
|
90
|
|
Địa chất
|
A
|
16.0
|
90
|
|
Trắc địa
|
A
|
16.0
|
85
|
|
Mỏ (tại Quảng Ninh)
|
A
|
17.0
|
100
|
|
Công nghệ thông tin
|
A
|
16.0
|
65
|
|
Cơ điện
|
A
|
17.0
|
60
|
|
Kinh tế
|
A
|
17.0
|
90
|
|
+ Hệ CĐ
|
A
|
10.0
|
350
|
|
ĐH Ngoại Thương
|
|
|
|
|
+ Hệ CĐ
|
A,D
|
|
200
|
|
ĐH Sư phạm HN
|
|
|
|
|
+ Hệ ĐH
|
|
|
|
|
Sư phạm kỹ thuật
|
A
|
15.0
|
11
|
|
Công nghệ thông tin
|
A
|
17.0
|
29
|
|
Toán học
|
A
|
17.0
|
33
|
|
Văn học
|
C,D1,2,3
|
17.0/15.0
|
17
|
|
Tâm Lý học
|
B,D1,2,3
|
15.0/15.0
|
8
|
|
SP Tiếng Pháp
|
D1,D3
|
20.0/20.0
|
10
|
|
Quản lý giáo dục
|
A,C,D1
|
15.0/15.0/15.0
|
25
|
|
SP triết học
|
C,D1,2,3
|
15.0/15.0
|
22
|
|
+ Hệ CĐ
|
|
|
|
|
Thiết bị trường học
|
A,B
|
10.0/12.0
|
40/20
|
|
ĐH Sư phạm HN 2
|
|
|
|
|
SP Kỹ thuật
|
A
|
16.5
|
24
|
|
Toán
|
A
|
16.0
|
28
|
|
Lý
|
A
|
16.0
|
34
|
|
Hóa
|
A
|
16.0
|
28
|
|
Tin
|
A
|
16.0
|
29
|
|
Việt Nam học
|
C
|
16.0
|
29
|
|
Tiếng Trung quốc
|
D1,D4
|
14.0/14.0
|
41
|
|
Thư viện thông tin
|
C
|
15.0
|
50
|
|
ĐH Thủy Lợi
|
|
|
|
|
+ Hệ ĐH
|
|
|
|
|
*Cơ sở TPHCM
|
|
|
|
|
Kỹ thuật công trình
|
A
|
14.0
|
218
|
|
Kỹ thuật tài nguyên nước
|
A
|
13.0
|
|
Công nghệ thông tin
|
A
|
13.0
|
|
Cấp thoát nước
|
A
|
13.0
|
|
+ Hệ CĐ
|
|
|
|
|
* Cơ sở Hà Nội
|
A
|
10.0
|
250
|
|
* Cơ sở tại Ninh Thuận
|
A
|
10.0
|
70
|
|
ĐH Thương mại
|
|
|
|
|
+ Hệ ĐH
|
|
|
|
|
Hệ thống thông tin
|
A
|
18.0
|
120
|
|
+ Hệ CĐ
|
|
|
|
|
Kinh doanh khách sạn
|
A
|
10.0
|
165
|
|
Marketing
|
A
|
10.0
|
165
|
|
Viện ĐH Mở HN
|
|
|
|
|
+ Hệ ĐH
|
|
|
|
|
Tin học ứng dụng
|
A
|
15.5
|
60
|
|
Điện tử thông tin
|
A
|
15.5
|
110
|
|
QTKD Du lịch-KS
|
D1
|
20.0
|
50
|
|
Hướng dẫn DL
|
D1
|
20.0
|
60
|
|
Tiếng Anh
|
D1
|
20.0
|
50
|
|
Tiếng Trung
|
D1
|
20.0
|
10
|
|
+ Hệ CĐ
|
|
|
|
|
Tin học ứng dụng
|
A
|
11.0
|
100
|
|
Điện tử thông tin
|
A
|
11.0
|
100
|
|
Công nghệ Sinh học
|
A,B
|
11.0/13.0
|
100
|
|
ĐH Quốc tế Bắc Hà
|
|
|
|
|
Kỹ thuật ĐT Viễn thông
|
A
|
13.0
|
700
|
|
Công nghệ thông tin
|
A
|
13.0
|
|
Quản trị Kinh doanh
|
A,D1
|
13.0/13.0
|
|
Kế toán
|
A,D1
|
13.0/13.0
|
|
Tài chính Ngân hàng
|
A,D1
|
13.0/13.0
|
|
ĐH Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
|
|
|
|
|
Công nghệ thông tin
|
A
|
15.0
|
|
|
CNKT Cơ điện tử
|
A
|
15.0
|
|
|
CNKT Điện điện tử
|
A
|
15.0
|
|
|
Quản trị kinh doanh
|
A,D1
|
15.0/15.0
|
|
|
Kế toán
|
A,D1
|
15.0/15.0
|
|
|
Thương Mại
|
A,D1
|
15.0/15.0
|
|
|
Tài chính-Ngân hàng
|
A,D1
|
15.0/15.0
|
|
|
Du lịch
|
D1
|
15.0
|
|
|
Tiếng Anh
|
D1
|
15.0
|
|
|
Tiếng Trung
|
D1
|
15.0
|
|
|
ĐH Đại Nam
|
|
|
|
|
KT Công trình xây dựng
|
A
|
13.0
|
150
|
|
Kế toán
|
A,D
|
13.0/13.0
|
250
|
|
Tài chính- Ngân hàng
|
A,D
|
13.0/13.0
|
350
|
|
Tiếng Anh
|
D1
|
13.0
|
150
|
|
Tiếng Trung
|
D1,D4
|
13.0/13.0
|
100
|
|
ĐH Thăng Long
|
|
|
|
|
Toán tin ứng dụng
|
A
|
21.0
|
Tổng chỉ tiêu xét NV2 là 1.000.
Các ngành khối A có điểm sàn 21 thì môn Toán nhân hệ số 2.
Ngành Tiếng Anh khối D1, Tiếng trung khối D4, ngoại ngữ nhân hệ số 2
|
|
Khoa học máy tính
|
A
|
21.0
|
|
Mạng máy tính và VT
|
A
|
21.0
|
|
Tin quản lý
|
A
|
21.0
|
|
Công nghệ tự động
|
A
|
21.0
|
|
Điều dưỡng
|
B
|
Không xét
|
|
Kế toán
|
A,D1,3
|
15.0/16.0
|
|
Tài chính-Ngân hàng
|
A,D1,3
|
15.0/16.0
|
|
Quản trị Kinh doanh
|
A,D1,3
|
15.0/16.0
|
|
Công tác xã hội
|
B,C,D1,3
|
17.0/16.0/16.0
|
|
Việt Nam học
|
C,D1
|
16.0/16.0
|
|
Tiếng Anh
|
D1
|
21.0
|
|
Tiếng Trung
|
D1,D4
|
16.0/21.0
|
|
Tiếng Nhật
|
D1
|
16.0
|
|
ĐH DL Phương Đông
|
|
|
2.100
|
|
Xét tuyển NV2 với tất cả các ngành đào tạo. Điểm sàn xét tuyển bằng mức điểm sàn ĐH, CĐ mà Bộ GD-ĐT đưa ra. Riêng khối V sẽ có mức điểm sàn riêng.
|
|
ĐH DL Đông Đô
|
|
|
|
|
Xét tuyển NV2 với tất cả các ngành đào tạo. Điểm sàn xét tuyển bằng mức điểm sàn ĐH, CĐ mà Bộ GD-ĐT đưa ra. Riêng khối V trường sẽ thông báo điểm sàn xét tuyển sau.
|
