Toàn cảnh xét tuyển NV2 các trường thành viên thuộc ĐH Quốc gia TPHCM, ĐH Huế, ĐH Đà Nẵng

Mời các bạn thí sinh tham khảo toàn cảnh chỉ tiêu NV2 của các trường ĐH Thành viên thuộc ĐH Quốc gia TPHCM, ĐH Huế, ĐH Đà Nẵng. Mức điểm sàn xét tuyển công bố bố tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm; khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường/ Ngành

Khối

Xét tuyển NV2

Điểm sàn

Chỉ tiêu

ĐH QG TPHCM

 

 

 

ĐH Bách Khoa

 

 

 

+ Hệ ĐH

 

 

 

Điện-Điện tử

A

20.5

70

Công nghệ dệt may

A

16.5

50

Kỹ thuật Nhiệt lạnh

A

16.5

30

Kỹ thuật Địa chất-Dấu khí

A

17.5

40

Quản lý công nghiệp

A

18.0

60

KT&QL Môi trường

A

16.5

100

Kỹ thuật Giao thông

A

17.0

40

KT hệ thống CN

A

17.5

60

Công nghệ vật liệu

A

17.5

110

Trắc địa-Địa chính

A

16.5

100

Vật liệu & Cấu kiện XD

A

16.5

50

Th.Lợi-Th.Điện-CTN

A

16.5

100

Cơ kỹ thuật

A

16.5

50

Vật lý kỹ thuật

A

16.5

40

+ Hệ CĐ

 

 

 

Bảo dưỡng công nghiệp

A

10.0

150

ĐH Khoa học tự nhiên

 

 

 

+ Hệ ĐH

 

 

 

Toán-Tin

A

17.0

120

Vật lý

A

16.0

130

Hải dương học và Khí tượng Thuỷ văn

A

16.0

80

Khoa học vật liệu

A

16.0

90

+ Hệ CĐ

 

 

 

Công nghệ thông tin

A

10.0

800

ĐH KHXH &NV

 

 

 

Nhân học

C,D1

15.0/15.0

25/25

Triết học

C,D1

16.0/16.0

15/15

Thư viện – Thông tin

C,D1

15.0/15.0

15/15

Giáo dục

C,D1

15.0/15.0

25/25

Lưu trữ học

C,D1

15.0/15.5

20/20

Đô thị học

A,D1

15.0/15.0

15/15

Song ngữ Nga – Anh

D1,D2

15.0/17.0

30/10

Ngữ văn Pháp

D1,D3

15.0/15.0

20/20

Ngữ văn Đức

D1

15.0

20

ĐH Quốc tế

 

 

 

*Ngành CNTT

 

 

 

CNTT-IU

A

14.5

42

Khoa học máy tính-IU

A

14.5

75

CNTT-NU

A

14.5

37

CNTT-WE

A

14.5

32

Công nghệ Máy tính-NSW

A

14.5

30

Kỹ thuật MT-Rutgers (USA)

A

14.5

22

* Ngành Công nghệ Sinh học

 

 

 

Công nghệ sinh học-IU

A

15.5

5

Công nghệ sinh học-NU

A,B

14.5/15.5

10/10

Công nghệ sinh học-WE

A,B

14.5/15.5

10/30

*Điện tử Viễn thông

 

 

 

Điện tử viễn thông-IU

A

14.5

81

Điện tử viễn thông-NU

A

14.5

46

Điện tử viễn thông-WE

A

14.5

34

Công nghệ Điện-Điện tử NSW

A

14.5

26

Công nghệ viễn thông NSW

A

14.5

30

Kỹ thuật điện tử- Rutgers (USA)

A

14.5

25

* Quản trị Kinh doanh

 

 

 

Quản trị kinh doanh-IU

A

16.5

18

Quản trị kinh doanh-NU

A,D1

15.5/15.5

10/10

Quản trị kinh doanh-WE

A,D1

15.5/15.5

15/10

Quản trị kinh doanh-AUK

A,D1

15.5/15.5

10/10

Kỹ thuật công nghiệp và Hệ thống-Rutgers (USA)

A

14.5

28

ĐH CNTT

 

 

 

Khoa học máy tính

A

19.5

50

Hệ thống thông tin

A

19.5

60

Khoa Kinh tế

 

 

 

Kinh tế công cộng

A,D

17.0/17.0

20

Hệ thống TT Quản lý

A,D

17.0/17.0

35

Luật dân sự

A,D

17.0/17.0

100

 

 

ĐH Huế

 

 

 

ĐH Khoa học

 

 

 

Toán học

A

13.0

45

Tin học

A

13.0

20

Vật lý

A

13.0

25

Toán tin ứng dụng

A

13.0

35

Địa chất

A

13.0

44

Địa chất công trình

A

13.0

45

Triết học

A,C

13.0/14.0

21

Hán nôm

C

14.0

26

Xã hội học

C,D1

14.0/13.0

21

Ngôn ngữ

C

14.0

35

Đông phương học

C,D1

14.0/13.0

22

ĐH Sư phạm

 

 

 

SP Tin học

A

13.0

24

SP KT Công nghiệp

A

13.0

33

ĐH Nông Lâm

 

 

 

+ Hệ ĐH

 

 

 

Công nghiệp&CT nông thôn

A

13.0

45

Cơ khí bảo quản

A

13.0

45

Chế biến lâm sản

A

13.0

48

Quản lý đất đai

A

13.0

36

+ Hệ CĐ

 

 

 

Trồng trọt

A,B

10.0/12.0

45

Chăn nuôi thú ý

A,B

10.0/12.0

48

Nuôi trồng Thủy sản

A,B

10.0/12.0

40

Quản lý đất đai

A

10.0

48

Công nghiệp và CT Nông thôn

A

10.0

50

ĐH Kinh tế

 

 

 

Kinh tế Chính trị

A,D

13.0/13.0

10

ĐH Ngoại Ngữ

 

 

 

Việt Nam học

D1

13.0

28

Quốc tế học

D1

13.0

22

Tiếng Nga

D1,D2

13.0/13.0

36

Tiếng Pháp

D3

13.0

65

Tiếng Trung

D1,D4

13.0/13.0

26

Tiếng Hàn

D1,D2,D3,D4

13.0

10

Khoa Du lịch

 

 

 

Du lịch học

A,D1,D3

14.0/14.0/14.0

23

 

 

ĐH Đà Nẵng

 

 

 

ĐH Ngoại Ngữ

 

 

 

SP Tiếng Pháp

D1,D3

17.0/17.0

26

SP Tiếng Trung

D1,D4

17.0/17.0

15

Cử nhân Tiếng Nga

D1,D2

17.0/17.0

68

Cử nhân Tiếng Pháp

D1,D3

16.0/16.0

44

Cử nhân Tiếng Trung

D1,D4

17.0/17.0

50

Cử nhân Tiếng Thái

D1

17.0

26

CN Quốc tế học

D1

17.0

45

Tiếng Anh thương mại

D1

17.0

20

ĐH Sư phạm

 

 

 

Toán-Tin

A

14.0

43

CNTT

A

14.0

41

SP Tin

A

15.0

10

Vật Lý

A

14.0

44

Hóa học

A

14.0

35

Hóa dược

SP GDCT

A

C

14.0

16.0

8

29

SP Ngữ Văn

C

18.0

10

SP Lịch Sử

C

18.0

10

Văn học

C

15.0

89

Địa lý

C

15.0

30

Việt Nam học

C

15.0

31

Văn hóa học

C

15.0

48

Báo chí

C

15.0

37

SP Giáo dục đặc biệt

D1

14.0

47

CĐ Công Nghệ

 

 

 

Kỹ thuật cơ khí chế tạo

A

 

82

Kỹ thuật Điện

A

10.0

112

Kỹ thuật Ôtô

A

10.0

76

Công nghệ thông tin

A

10.0

64

Kỹ thuật Điện tử - VT

A

10.0

60

Kỹ thuật CT xây dựng

A

10.0

42

Kỹ thuật Giao thông

A

10.0

53

Kỹ thuật Nhiệt-Lạnh

A

10.0

45

Kỹ thuật Hoá học

A

10.0

44

Kỹ thuật Môi trường

A

10.0

41

Kỹ thuật XDCT Thủy

A

10.0

49

Kỹ thuật Cơ - Điện tử

A

10.0

39

CN Kỹ thuật TP

A

10.0

51

XD Hạ tầng đô thị

A

10.0

48

Kiến trúc công trình

A

10.0

46

CĐ CNTT

A,D1,V

10.0

359

Bản quyền 2008 - 2026 @ Thongtintuyensinh.vn
Hosting @ MinhTuan

Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang