Toàn cảnh xét tuyển NV2 các trường Đại học tại TP.HCM (chưa tính ĐH Quốc gia TP.HCM)
Mời các bạn thí sinh tham khảo toàn cảnh chỉ tiêu NV2 của các trường ĐH khu vực TP.HCM (Trừ các trường thành viên của ĐHQG TPHCM). Mức điểm sàn xét tuyển công bố bố tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm; khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.
|
Trường/ Ngành
|
Khối
|
Xét tuyển NV2
|
|
Điểm sàn
|
Chỉ tiêu
|
|
HV Hàng không
|
|
|
|
|
+ Hệ ĐH
|
|
|
|
|
Quản trị kinh doanh
|
A,D1
|
16.0/16.5
|
81/48
|
|
KT Điện tử VT
|
A
|
16.5
|
21
|
|
Quản lý hoạt đông bay
|
A,D1
|
16.5/17
|
25/22
|
|
+Hệ CĐ
|
|
|
|
|
KT Điện tử VT
|
A
|
13.5
|
30
|
|
ĐH BC Marketing
|
|
|
|
|
Hệ thống TT Kinh tế
|
A,D1
|
14.5/14.5
|
70
|
|
Quản trị KD
|
A,D1
|
15.0/15.0
|
50
|
|
Tiếng Anh
|
D1
|
14.5
|
40
|
|
+ Hệ CĐ
|
|
|
|
|
Hệ thống TT Kinh tế
|
A,D1
|
11.5/11.5
|
300
|
|
Kế toán
|
A,D1
|
11.5/11.5
|
200
|
|
Quản trị KD
|
A,D1
|
11.5/11.5
|
600
|
|
Tiếng anh
|
D1
|
11.5
|
100
|
|
ĐH Tôn Đức Thắng
|
|
|
|
|
Công nghệ thông tin
|
A,D1
|
14.0/15.0
|
61
|
|
Toán tin ứng dụng
|
A
|
14.0
|
57
|
|
Điện- Điện tử
|
A
|
14.0
|
170
|
|
Bảo hộ lao động
|
A,B
|
14.0/15.0
|
21
|
|
Xây dựng DD&CN
|
A
|
14.0
|
128
|
|
XD Cầu đường
|
A
|
14.0
|
77
|
|
Cấp thoát nước
|
A,B
|
14.0/15.0
|
21
|
|
Quy hoạch đô thị
|
A
|
14.0
|
77
|
|
Công nghệ hóa học
Công nghệ sinh học
|
A,B
B
|
14.0/20.0
19.0
|
22
10
|
|
Tài chính-Tín dụng
|
A,D1
|
16.0/16.0
|
63
|
|
Kế toán-Kiểm toán
|
A,D1
|
15.0/15.0
|
97
|
|
Quản trị KD
|
A,D1
|
15.0/15.0
|
106
|
|
Quản trị KD Quốc tế
|
A,D1
|
15.0/15.0
|
56
|
|
QTKD-Nhà hàng-KS
|
A,D1
|
15.0/15.0
|
21
|
|
Xã hội học
|
C,D1
|
14.0/14.0
|
56
|
|
Việt Nam học
|
C,D1
|
14.0/14.0
|
21
|
|
Tiếng Anh
|
D1
|
14.0
|
95
|
|
Tiếng Trung Quốc
|
D1,D4
|
14.0/14.0
|
46
|
|
Trung-Anh
|
D1,D4
|
14.0/14.0
|
60
|
|
+ Hệ CĐ
|
|
|
|
|
Công nghệ thông tin
|
A,D1
|
12.0/12.0
|
57
|
|
Điện-Điện tử
|
A
|
11.0
|
59
|
|
Xây dựng DD&CN
|
A
|
11.0
|
58
|
|
Kế toán-Kiểm toán
|
A,D1
|
11.0/11.0
|
126
|
|
Quản trị KD
|
A,D1
|
13.0/13.0
|
126
|
|
Tài chính-Ngân hàng
|
A,D1
|
13.0/13.0
|
137
|
|
Tiếng Anh
|
D1
|
10.0
|
117
|
|
ĐH Công Nghiệp TPHCM
|
|
|
|
|
+ Hệ ĐH
|
|
|
|
|
* Cơ sở TPHCM
|
|
|
|
|
Kỹ thuật Điện
|
A
|
17.0
|
65
|
|
Nhiệt lạnh
|
A
|
15.0
|
20
|
|
Kỹ thuật Điện tử
|
A
|
17.0
|
70
|
|
Khoa học Máy tính
|
A,D1
|
16.0/16.0
|
106
|
|
Kỹ thuật Ôtô
|
A
|
17.0
|
22
|
|
Công nghệ May
|
A,D1,V
|
15.0/15.0/15.0
|
53
|
|
Công nghệ Hóa học
|
A,B,D1
|
17.0/17.0/17.0
|
35
|
|
Hóa Phân tích
|
A,B,D1
|
16.0/16.0/16.0
|
28
|
|
Công nghệ Thực phẩm
|
A,B,D1
|
17.0/17.0/17.0
|
50
|
|
Công nghệ Sinh học
|
A,B,D1
|
16.0/16.0/16.0
|
37
|
|
Công nghệ Môi trường
|
A,B,D1
|
15.0/15.0/15.0
|
43
|
|
QTKD Tổng hợp
|
A,D1
|
19.0/19.0
|
46
|
|
Kế toán - Kiểm toán
|
A,D1
|
17.0/17.0
|
81
|
|
Tài chính - Ngân hàng
|
A,D1
|
18.0/18.0
|
65
|
|
Anh văn (Không nhân hệ số)
|
D1
|
15.0
|
21
|
|
* Cơ sở Miền trung
|
|
|
|
|
Kỹ thuật Điện
|
A,B
|
17.0/17.0
|
60
|
|
Khoa học Máy tính
|
A,B,D1
|
16.0/16.0/16.0
|
60
|
|
QTKD
|
A,B,D1
|
17.0/17.0/17.0
|
60
|
|
Kế toán - Kiểm toán
|
A,B,D1
|
17.0/17.0/17.0
|
60
|
|
Tài chính - Ngân hàng
|
A,B,D1
|
17.0/17.0/17.0
|
60
|
|
* Cơ sở Miền Bắc
|
|
|
|
|
Kỹ thuật Điện
|
A,B
|
17.0/17.0
|
60
|
|
Kỹ thuật Điện tử
|
A,B
|
17.0/17.0
|
60
|
|
Khoa học Máy tính
|
A,B,D1
|
16.0/16.0/16.0
|
60
|
|
Quản trị Kinh doanh
|
A,B,D1
|
17.0/17.0/17.0
|
60
|
|
Kế toán - Kiểm toán
|
A,B,D1
|
17.0/17.0/17.0
|
60
|
|
Tài chính - Ngân hàng
|
A,B,D1
|
17.0/17.0/17.0
|
60
|
|
+ Hệ CĐ
|
A,B,D1
|
10.0/12.0/10.0
|
4.600
|
|
Thông tin xét tuyển chi tiết hệ CĐ của ĐH Công nghiệp TPHCM xem TẠI ĐÂY
|
|
ĐH GTVT HCM
|
|
|
|
|
Điều khiển tàu biển
|
A
|
15.0
|
35
|
|
Khai thác máy tàu
|
A
|
15.0
|
118
|
|
Điện và tự động
|
A
|
15.0
|
59
|
|
Cơ giới hóa
|
A
|
15.0
|
41
|
|
XD CT Thủy
|
A
|
15.0
|
48
|
|
Máy xây dựng
|
A
|
15.0
|
52
|
|
Mạng máy tính
|
A
|
15.0
|
44
|
|
Quy hoạch GT
|
A
|
15.0
|
18
|
|
Quản trị Logistic
|
A
|
15.0
|
46
|
|
TB NL tàu thủy
|
A
|
15.0
|
56
|
|
XD Đường sắt
|
A
|
15.0
|
58
|
|
+ Hệ CĐ
|
|
|
|
|
Điều khiển tàu biển
|
A
|
10.0
|
75
|
|
Khai thác máy tàu thủy
|
A
|
10.0
|
75
|
|
Công nghệ thông tin
|
A
|
10.0
|
60
|
|
Cơ khí động lực
|
A
|
10.0
|
50
|
|
Kinh tế vận tải biển
|
A
|
10.0
|
60
|
|
Các ngành Điều khiển tàu biển; Khai thác máy tàu chỉ tuyển Nam
|
|
ĐH Luật TPHCM
|
|
|
|
|
Luật dân sự
|
A.D1,D3
|
18.5/16.0/16.0
|
Khối A: 100; Khối D1,D3: 100
|
|
Luật hành chính
|
A,D1,D3
|
18.5/16.0/16.0
|
|
Luật hình sự
|
A,D1,D3
|
18.5/16.0/16.0
|
|
Luật quốc tế
|
A,D1,D3
|
18.5/16.0/16.0
|
|
ĐH Ngân hàng HCM
|
|
|
|
|
Thông tin Kinh tế
|
A
|
20.0
|
34
|
|
+Hệ CĐ
|
|
|
|
|
Tài chính-NH
|
A
|
17.0
|
200
|
|
ĐH Nông Lâm
|
|
|
|
|
Chế biến lâm sản
|
A
|
15.0
|
40
|
|
Cơ điện tử
|
A
|
15.0
|
30
|
|
Cơ khí chế biến
|
A
|
15.0
|
50
|
|
Cơ khí Nông lâm
|
A
|
15.0
|
50
|
|
CN địa chính
|
A
|
15.0
|
50
|
|
CN giấy &bột giấy
|
A
|
15.0
|
50
|
|
Kỹ thuật ô tô
|
A
|
15.0
|
30
|
|
Nhiệt lạnh
|
A
|
15.0
|
50
|
|
Công nghệ TT
|
A
|
15.0
|
20
|
|
Điều khiển TĐ
|
A
|
15.0
|
50
|
|
KD Nông nghiệp
|
A,D1
|
15.0/15.0
|
50
|
|
Kinh tế NL
|
A,D1
|
15.0/15.0
|
40
|
|
Kinh tế TNMT
|
A,D1
|
15.0/15.0
|
30
|
|
Lâm nghiệp
|
A,B
|
15.0/17.0
|
20
|
|
Ngư y
|
A,B
|
15.0/17.0
|
30
|
|
Nông lâm kết hợp
|
A,B
|
15.017.0
|
20
|
|
PTNT và KN
|
A,D1
|
15.0/15.0
|
50
|
|
HTTT Địa lý
|
A,D1
|
15.0/15.0
|
50
|
|
Tiếng Pháp
|
D3
|
20.0 (hệ số)
|
50
|
|
+ Hệ CĐ
|
|
|
|
|
Cơ khí NL
|
A
|
11.0
|
80
|
|
Kế toán
|
A,D1
|
11.0/11.0
|
100
|
|
Nuôi trồng TS
|
B
|
12.0
|
60
|
|
Quản lý đất đai
|
A,D1
|
11.0/11.0
|
100
|
|
Tin học
|
A
|
11.0
|
60
|
| |
|
|
|
|
|
ĐH Sài Gòn
|
|
|
|
|
Công nghệ thông tin
|
A
|
15.5
|
200
|
|
Việt Nam học
|
C,D1
|
15.5/14.5
|
20
|
|
Thư viện thông tin
|
C,D1
|
15.5/15.5
|
90
|
|
Tiếng Anh
|
D1
|
16.5
|
90
|
|
SP Toán
|
A
|
17.5
|
35
|
|
SP Lý
|
A
|
15.5
|
35
|
|
SP Tin
|
A
|
16.5
|
40
|
|
SP Hóa
SP Sinh học
|
A
B
|
16.5
18.5
|
35
15
|
|
SP Ngữ văn
|
C
|
16.5
|
30
|
|
SP Lịch sử
|
C
|
15.5
|
40
|
|
SP Địa lý
|
A,C
|
14.5/14.5
|
35
|
|
SP GD Chính trị
|
C,D1
|
14.5/13.5
|
40
|
|
SP Tiếng Anh
|
D1
|
15.5
|
60
|
|
SP Giáo dục tiểu học
|
A,D1
|
14.5/14.5
|
40
|
|
+ Hệ CĐ
|
|
|
|
|
Công nghệ TT
|
A
|
10.0
|
100
|
|
Kế toán
|
A,D1
|
10.0/10.0
|
120
|
|
Quản trị KD
|
A,D1
|
10.0/10.0
|
110
|
|
Khoa học MT
|
A,B
|
10.0/12.0
|
100
|
|
Việt Nam học
|
C,D1
|
11.0/10.0
|
100
|
|
Quản trị văn phòng
|
C,D1
|
11.0/10.0
|
120
|
|
Thư ký văn phòng
|
C,D1
|
11.0/10.0
|
80
|
|
Tiếng Anh
|
D1
|
10.0
|
150
|
|
Thư viện thông tin
|
C,D1
|
11.0/10.0
|
150
|
|
Lưu trữ học
|
C,D1
|
11.0/10.0
|
60
|
|
SP Toán học
|
A
|
10.0
|
40
|
|
SP Vật lý
|
A
|
10.0
|
40
|
|
SP Hóa học
|
A
|
10.0
|
40
|
|
SP Tin học
|
A
|
10.0
|
30
|
|
SP KTCN
|
A
|
10.0
|
30
|
|
SP Sinh học
|
B
|
12.0
|
40
|
|
SP KT Gia đình
|
B
|
12.0
|
30
|
|
SP Ngữ Văn
|
C
|
11.0
|
40
|
|
SP Lịch Sử
|
C
|
11.0
|
40
|
|
SP Địa lý
|
A,C
|
10.0/11.0
|
40
|
|
SP Tiếng Anh
|
D1
|
10.0
|
70
|
|
SP Giáo dục tiểu học
|
A,D1
|
10.0/10.0
|
220
|
|
SP Giáo dục mầm non
|
M
|
10.0
|
200
|
|
|
|
ĐH SP KT TPHCM
|
|
|
|
|
Kỹ thuật công nghiệp
|
A
|
16.0
|
60
|
|
Cơ kỹ thuật
|
A
|
16.0
|
50
|
|
Thiết kế máy
|
A
|
16.0
|
50
|
|
Kỹ thuật In
|
A
|
16.0
|
70
|
|
Công nghệ May
|
A
|
16.0
|
50
|
|
CN Môi trường
|
A
|
16.0
|
30
|
|
Điện tử viễn thông
|
A
|
16.0
|
30
|
|
Quản lý công nghiệp
|
A
|
16.0
|
60
|
|
Kỹ thuật nữ công
|
A
|
16.0
|
50
|
|
Tiếng Anh
|
D1
|
20.0 (hệ số)
|
50
|
|
+ Hệ CĐ
|
|
|
|
|
Điện-Điện tử
|
A
|
11.0
|
40
|
|
Điện công nghiệp
|
A
|
11.0
|
40
|
|
Cơ khí chế tạo
|
A
|
11.0
|
40
|
|
Cơ khí động lực
|
A
|
11.0
|
50
|
|
Công nghệ may
|
A
|
11.0
|
50
|
|
ĐH SP TPHCM
|
|
|
|
|
SP Tin học
|
A
|
16.0
|
60
|
|
SP Song ngữ Nga-Anh
|
D1,D2
|
19.0/19.0
|
25
|
|
SP Tiếng Pháp
|
D3
|
19.0
|
10
|
|
SP GD Đặc biệt
|
C,D1
|
15.5/15.5
|
15
|
|
SP Sử-GDQP
|
A,C
|
15.0/15.0
|
60
|
|
Quản lý giáo dục
|
A,C,D1
|
15.0/15.0/15.0
|
30
|
|
Tiếng Anh
|
D1
|
22.0
|
30
|
|
Song ngữ Nga- Anh
|
D1,D2
|
19.0/19.0
|
70
|
|
Tiếng Pháp
|
D3
|
19.0
|
10
|
|
Tiếng Trung
|
D1,D4
|
19.0/19.0
|
91
|
|
Công nghệ TT
|
A
|
16.0
|
90
|
|
Vật lý
|
A
|
15.5
|
43
|
|
Hóa học
|
A
|
15.5
|
66
|
|
Ngữ Văn
|
C
|
15.5
|
45
|
|
Việt Nam học
|
C,D1
|
15.5/15.5
|
35
|
|
Quốc tế học
|
C,D1
|
15.5/15.5
|
60
|
|
ĐH Mở TPHCM
|
|
|
|
|
+ Hệ ĐH
|
|
|
1000
|
|
Tin học
|
A,D1
|
13.0/13.0
|
|
|
Kinh tế
|
A,D1
|
13.0/13.0
|
|
|
Hệ thống thông tin
|
A,D1
|
13.0/13.0
|
|
|
Quản trị kinh doanh
|
A,D1
|
14.0/14.0
|
|
|
Kế toán
|
A,D1
|
14.0/14.0
|
|
|
Xây dựng
|
A
|
13.0
|
|
|
Công nghiệp
|
A
|
13.0
|
|
|
Công nghệ sinh học
|
A,B
|
16.0/18.0
|
|
|
Tài chính-Ngân hàng
|
A,D1
|
15.0/15.0
|
|
|
Đông Nam á học
|
C,D1
|
14.0/13.0
|
|
|
Xã hội học
|
C,D1
|
14.0/13.0
|
|
|
Công tác xã hội
|
C,D1
|
14.0/13.0
|
|
|
Tiếng Anh
|
D1
|
13.0
|
|
|
Tiếng Trung
|
D1,D4
|
13.0/13.0
|
|
|
Tiếng Nhật
|
D1,D4,D6
|
13.0/13.0/13.0
|
|
|
+ Hệ CĐ
|
|
|
500
|
|
Tin học
|
A,D1
|
10.0/10.0
|
|
|
Quản trị kinh doanh
|
A,D1
|
10.0/10.0
|
|
|
Tài chính-Ngân hàng
|
A,D1
|
10.0/10.0
|
|
|
Kế toán
|
A,D1
|
10.0/10.0
|
|
|
Công tác xã hội
|
C,D1
|
11.0/10.0
|
|
|
Tiếng Anh
|
C
|
11.0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ĐH DL CN Sài Gòn
|
|
|
1.800
|
|
Xét NV2 tất cả các ngành đào tạo với mức điểm sàn xét tuyển bằng mức điểm sàn của Bộ GD-ĐT.
|
|
ĐH DL Hồng Bàng
|
|
|
2900
|
|
Xét tuyển NV2 đối với tất cả các ngành ĐH và CĐ. Điểm sàn xét tuyển bằng mức điểm sàn của Bộ GD-ĐT
|
|
ĐH DL Hùng Vương
|
|
|
1100
|
|
Xét tuyển NV2 đối với tất cả các ngành ĐH và CĐ. Điểm sàn xét tuyển bằng mức điểm sàn của Bộ GD-ĐT
|
|
ĐH Kỹ thuật CN TPHCM
|
|
|
1600
|
|
Xét tất cả các ngành đào tạo với mức điểm sàn khối B: 15; khối C: 14; Khối A, D1,V: 13.0.
|
|
ĐH Ngoại ngữ Tin học TPHCM
|
|
|
1.500
|
|
Xét NV2 tất cả các ngành đào tạo với mức điểm sàn xét tuyển bằng mức điểm sàn của Bộ GD-ĐT.
|
|
ĐH DL Văn Hiến
|
|
|
1.600
|
|
Xét NV2 tất cả các ngành đào tạo với mức điểm sàn xét tuyển bằng mức điểm sàn của Bộ GD-ĐT.
|
|
ĐH Văn Lang
|
|
|
|
|
Công nghệ thông tin
|
A,D1
|
14.0/14.0
|
|
|
Kỹ thuật Nhiệt lạnh
|
A
|
13.0
|
|
|
XD Dân dụng &CN
|
A
|
13.0
|
|
|
Kiến trúc
|
V
|
21.0 (hệ số)
|
|
|
CN Quản lý MT
|
A,B
|
13.0/15.0
|
|
|
Công nghệ sinh học
|
A,B
|
13.0/15.0
|
|
|
Tài chính tín dụng
|
A,D1
|
14.0/14.0
|
|
|
Kế toán
|
A,D1
|
14.0/14.0
|
|
|
Quản trị kinh doanh
|
A,D1
|
13.0/13.0
|
|
|
Kinh tế thương mại
|
A,D1
|
13.0/13.0
|
|
|
Du lịch
|
A,D1,D3
|
14.0/14.0/14.0
|
|
|
Quan hệ công chúng
|
A,D1,C
|
13.0/13.0/14.0
|
|
|
Tiếng Anh
|
D1
|
17.5 (hệ số)
|
|
|
Mỹ thuật công nghiệp
|
H,V
|
19.5 (hệ số)
|
|
|
ĐH KT TC TPHCM
|
|
|
|
|
Quản trị Kinh doanh
|
A,D1
|
13.0/13.0
|
|
|
Kế toán
|
A,D1
|
13.0/13.0
|
|
|
Tài chính ngân hàng
|
A,D1
|
13.0/13.0
|
|
|
Công nghệ TT
|
A
|
13.0
|
|
|
+ Hệ CĐ
|
|
|
|
|
Mạng máy tính
|
A
|
10.0
|
|
|
ĐH Hoa Sen
|
|
|
|
|
Công nghệ thông tin
|
A,D1,D3
|
14.0/14.0/14.0
|
80
|
|
Mạng máy tính
|
A,D1,D3
|
15.0/15.0/15.0
|
60
|
|
Quản trị nguồn NL
|
A,D1,D3
|
14.0/14.0/14.0
|
70
|
|
Marketing
|
A,D1,D3
|
14.0/14.0/14.0
|
30
|
|
Kế toán
|
A,D1,D3
|
14.0/14.0/14.0
|
40
|
|
Tài chính Ngân hàng
|
A,D1,D3
|
15.0/15.0/15.0
|
60
|
|
Tiếng Anh
|
D1
|
18.0 (hệ số)
|
30
|
|
+ Hệ CĐ
|
|
|
|
|
Công nghệ thông tin
|
A,D1,D3
|
12.0/12.0/12.0
|
80
|
|
Mạng máy tính
|
A,D1,D3
|
12.0/12.0/12.0
|
80
|
|
Quản trị KD
|
A,D1,D3
|
12.0/12.0/12.0
|
60
|
|
Quản trị VP
|
A,C, D1,D3
|
12.0/13.0/12.0/12.0
|
120
|
|
Ngoại thương
|
A,D1,D3
|
12.0/12.0/12.0
|
120
|
|
Kế toán
|
A,D1,D3
|
12.0/12.0/12.0
|
80
|
|
Quản trị DL-KS
|
A,D1,D3
|
12.0/12.0/12.0
|
80
|
|
Tiếng Anh
|
D1
|
16.0 (hệ số)
|
80
|
|
ĐH CNTT Gia Định
|
|
|
900
|
|
Xét NV2 tất cả các ngành đào tạo với mức điểm sàn xét tuyển bằng mức điểm sàn của Bộ GD-ĐT
|
|
ĐH Quốc tế Sài gòn
|
|
|
700
|
|
Xét NV2 tất cả các ngành đào tạo với mức điểm sàn xét tuyển bằng mức điểm sàn của Bộ GD-ĐT
|
