Toàn cảnh xét tuyển NV2 các trường ĐH và HV khu vực phía Bắc
Mời các bạn thí sinh tham khảo toàn cảnh chỉ tiêu NV2 của các trường ĐH và HV khu vực phía Bắc (trừ các trường tại Hà Nội và ĐH Thái Nguyên). Mức điểm sàn xét tuyển công bố bố tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm; khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.
|
Trường/ Ngành
|
Khối
|
Xét tuyển NV2
|
|
Điểm sàn
|
Chỉ tiêu
|
|
ĐH Công nghiệp Quảng Ninh
|
|
|
|
|
+ Hệ ĐH
|
A
|
13.0
|
|
|
+ Hệ CĐ
|
A
|
10.0
|
|
|
ĐH Điều dưỡng NĐ
|
|
|
|
|
+ Hệ CĐ
|
B
|
|
30
|
|
ĐH Hải Phòng
|
|
|
|
|
+ Hệ ĐH
|
|
|
|
|
SP Hóa học
|
A
|
13.0
|
15
|
|
SP giáo dục tiểu học
|
C,D1
|
14.0/13.0
|
10/15
|
|
SP giáo dục chính trị
|
C,D1
|
14.0/13.0
|
25/25
|
|
Toán học
|
A
|
13.0
|
35
|
|
Công nghệ KT Điện
|
A
|
13.0
|
10
|
|
Nông học
|
A,B
|
13.0/15.0
|
10/10
|
|
Văn học
|
C
|
14.0
|
15
|
|
Công tác xã hội
|
C,D1
|
14.0/13.0
|
10/20
|
|
+ Hệ CĐ
|
|
|
|
|
SP Lý-Hóa
|
A
|
10.0
|
30
|
|
SP Sinh Địa
|
B
|
12.0
|
10
|
|
SP Văn-CTĐ
|
C
|
11.0
|
30
|
|
SP Sử-CTĐ
|
C
|
11.0
|
30
|
|
Giáo dục mầm non
|
M
|
10.0
|
25
|
|
Kế toán
|
A,D1
|
10.0/10.0
|
20/20
|
|
QTKD
|
A,D1
|
10.0/10.0
|
25/25
|
|
Quản trị Văn phòng
|
C,D1
|
11.0/10.0
|
20/20
|
|
Công nghệ KT Xây dựng
|
A
|
10.0
|
45
|
|
ĐH Hàng Hải
|
|
|
|
|
+Hệ ĐH
|
|
|
|
|
Khai thác máy tàu biển
|
A
|
15.5
|
150
|
|
ĐH Hồng Đức
|
|
|
|
|
+ Hệ ĐH
SP Toán
|
A
|
15.0
|
27
|
|
SP Vật lý-Hóa học
|
A
|
14.5
|
28
|
|
SP Tiếng Anh
|
D1
|
18.0
|
46
|
|
SP Giáo dục tiểu học
|
D1
|
13.0
|
18
|
|
Toán tin
|
A
|
14.0
|
94
|
|
Ngữ văn
|
C
|
15.0
|
27
|
|
Lịch sử
|
C
|
15.0
|
52
|
|
Việt Nam học
|
C
|
16.0
|
45
|
|
Địa lý
|
C
|
17.5
|
06
|
|
Xã hội học
|
C
|
15.0
|
10
|
|
Tâm lý học
|
C,D1
|
15.0/15.0
|
27/10
|
|
Tin học
|
A
|
14.0
|
97
|
|
Kế toán
|
A,D1
|
17.0/17.0
|
38/08
|
|
Quản trị kinh doanh
|
A,D1
|
14.5/14.5
|
30/11
|
|
Tài chính Ngân hàng
|
A,D1
|
17.0/17.0
|
49/17
|
|
Chăn nuôi Thú ý
|
A,B
|
13.0/15.0
|
43/41
|
|
Nông học (Bảo vệ)
|
A,B
|
13.0/15.0
|
|
Nông học (Trồng trọt)
|
A,B
|
13.0/15.0
|
|
+ Hệ CĐ
|
|
|
|
|
SP Toán Tin
|
A
|
10.0
|
115
|
|
SP Vật lý Thí nghiệm
|
A
|
10.0
|
65
|
|
SP Mầm non
|
M
|
10.0
|
70
|
|
SP Thể dục-CTĐ
|
T
|
12.0
|
60
|
|
Kế toán
|
A,D1
|
10.0/10.0
|
75/25
|
|
QTKD
|
A,D1
|
10.0/10.0
|
75/25
|
|
Hệ thống điện
|
A
|
10.0
|
70
|
|
Quản lý đất
|
A,B
|
10.0/12.0
|
15/55
|
|
ĐH Hoa Lư
|
|
|
|
|
Xét tuyển NV2 tất cả các ngành với mức điểm sàn xét tuyển bằng điểm sàn của Bộ GD-ĐT.
|
|
ĐH Hà Tĩnh
|
|
|
|
|
+ Hệ ĐH
|
|
|
|
|
Công nghệ thông tin
|
A
|
13.0
|
94
|
|
Giáo dục tiểu học
|
D1
|
13.0
|
27
|
|
Quản trị kinh doanh
|
A
|
13.0
|
184
|
|
Sư phạm tin học
|
A
|
13.0
|
79
|
|
SP Vật lý
|
A
|
13.0
|
9
|
|
+Hệ CĐ
Kế toán
|
A
|
10.0
|
176
|
|
SP Công nghệ
|
A
|
10.0
|
10
|
|
SP Lý Tin
|
A
|
10.0
|
8
|
|
Sư phạm Tin học
|
A
|
10.0
|
27
|
|
ĐH Hùng Vương
|
|
|
|
|
+ Hệ ĐH
|
|
|
|
|
Tin học
|
A
|
13.0
|
16
|
|
Tài chính Ngân hàng
|
A
|
13.0
|
17
|
|
Trồng trọt
|
A,B
|
13.0/15.0
|
6
|
|
Chăn nuôi Thú y
|
A,B
|
13.0/15.0
|
27
|
|
Việt Nam học
|
C
|
14.0
|
13
|
|
Tiếng Trung Quốc
|
D1,D4
|
15.0/15.0
|
33
|
|
+ Hệ CĐ
|
|
|
|
|
SP Lý-KTCN
|
A
|
10.0
|
30
|
|
Âm nhạc
|
H
|
15.0(hệ số)
|
8
|
|
Mỹ Thuật
|
N
|
15.0(hệ số)
|
20
|
|
ĐH Lâm Nghiệp
|
|
|
|
|
Chế biến lâm sản
|
A
|
13.0
|
50
|
|
CNPT nông thôn
|
A
|
13.0
|
40
|
|
Cơ giới hoá lâm nghiệp
|
A
|
13.0
|
40
|
|
TKCT sản phẩm Mộc
|
A
|
13.0
|
40
|
|
KT Xây dựng công trình
|
A
|
13.0
|
40
|
|
Kỹ thuật cơ khí
|
A
|
13.0
|
40
|
|
Hệ thống thông tin
|
A
|
13.0
|
40
|
|
Lâm học
|
A
|
13.0
|
10
|
|
Quản lý bảo vệ (Cơ sở chính: LNH)
|
A
|
13.0
|
10
|
|
Quản lý bảo vệ (Cơ sở 2 ký hiệu LNS)
|
A,B
|
13.0/17.0
|
30/30
|
|
Lâm nghiệp xã hội
|
A
|
13.0
|
10
|
|
Lâm nghiệp đô thị
|
A
|
13.0
|
10
|
|
Nông lâm kết hợp
|
A
|
13.0
|
10
|
|
Khoa học môi trường
|
A
|
13.0
|
5
|
|
Công nghệ sinh học
|
A
|
13.0
|
5
|
|
Khuyến nông và PTNT
|
A
|
13.0
|
10
|
|
Quản trị kinh doanh
|
A
|
13.0
|
50
|
|
Kinh tế lâm nghiệp
|
A
|
13.0
|
40
|
|
Quản lý đất đai
|
A
|
13.0
|
40
|
|
Kinh tế TNMT
|
A
|
13.0
|
40
|
|
ĐH SPKT Hưng Yên
|
|
|
|
|
+ Hệ ĐH
|
|
|
|
|
Công nghệ thông tin
|
A,D1
|
15.0/15.0
|
90
|
|
Công nghệ KT điện
|
A
|
15.0
|
80
|
|
Công nghệ KT điện tử
|
A
|
15.0
|
60
|
|
Công nghệ chế tạo máy
|
A
|
15.0
|
60
|
|
Công nghệ KT Cơ khí
|
A
|
15.0
|
30
|
|
Công nghệ KT ô tô
|
A
|
15.0
|
80
|
|
Công nghệ May
|
A,D1
|
15.0/15.0
|
80
|
|
SP KT Công nghiệp
|
A,D1
|
15.0/15.0
|
40
|
|
Công nghệ cơ điện tử
|
A
|
15.0
|
100
|
|
Công nghệ KT Hóa họcoHh
|
A
|
13.0
|
80
|
|
Công nghệ KT môi trường
|
A
|
14.0
|
80
|
|
Quản trị KD
|
A
|
14.0
|
130
|
|
Kế toán
|
A
|
15.0
|
60
|
|
Tiếng Anh
|
D1
|
14.0
|
80
|
|
+ Hệ CĐ
|
|
|
|
|
Công nghệ thông tin
|
A,D1
|
12.0/12.0
|
30
|
|
Công nghệ KT Điện
|
A
|
12.0
|
50
|
|
Công nghệ KT Điện tử
|
A
|
12.0
|
40
|
|
Công nghệ Cơ khí chế tạo
|
A
|
12.0
|
30
|
|
Công nghệ Hàn
|
A
|
12.0
|
30
|
|
Công nghệ KT ô tô
|
A
|
12.0
|
50
|
|
Công nghệ cơ điện tử
|
A
|
11.0
|
60
|
|
Công nghệ bảo trì và SCTB
|
A
|
11.0
|
30
|
|
Công nghệ May
|
A,D1
|
12.0/12.0
|
40
|
|
Sư phạm KT Tin
|
A,D1
|
12.0/12.0
|
30
|
|
ĐH SP KT Nam Định
|
|
|
|
|
Trường chưa thông báo chính thức xét tuyển NV2. Tuy nhiên trường sẽ dành gần 1.000 chỉ tiêu xét tuyển NV2 với mức điểm sàn hệ ĐH Sư phạm từ 17 điểm trở lên; hệ ĐH kỹ thuật từ 13 điểm trở lên; Hệ CĐ kỹ thuật từ 10 điểm trở lên.
|
|
ĐH SP KT Vinh
|
|
|
|
|
+ Hệ ĐH
|
|
|
|
|
Tin học ứng dụng
|
A
|
13.0
|
105
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện
|
A
|
14.0
|
80
|
|
Công nghệ KT điện tử, viễn thông
|
A
|
14.0
|
75
|
|
Công nghệ chế tạo máy
|
A
|
15.0
|
28
|
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô
|
A
|
13.5
|
58
|
|
Sư phạm kỹ thuật công nghiệp
|
A
|
13.0
|
5
|
|
+ Hệ CĐ
|
|
|
|
|
Tin học ứng dụng
|
A
|
10.0
|
150
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện
|
A
|
10.0
|
80
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử
|
A
|
10.0
|
100
|
|
Công nghệ chế tạo máy
|
A
|
10.0
|
60
|
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô
|
A
|
10.0
|
70
|
|
Sư phạm kỹ thuật công nghiệp
|
A
|
10.0
|
40
|
|
Công nghệ cơ khí động lực
|
A
|
10.0
|
50
|
|
Công nghệ cơ khí cơ điện
|
A
|
10.0
|
50
|
|
Công nghệ hàn
|
A
|
10.0
|
50
|
|
ĐH Vinh
|
|
|
|
|
SP Tiếng Pháp
|
D3
|
17.5
|
17
|
|
Tiếng Anh
|
D1
|
20.0
|
15
|
|
Toán
|
A
|
13.0
|
66
|
|
Toán tin ứng dụng
|
A
|
13.0
|
54
|
|
Tin học
|
A
|
13.0
|
58
|
|
Vật Lý
|
A
|
13.0
|
68
|
|
Hóa học
|
A
|
13.0
|
62
|
|
Sinh học
|
B
|
15.0
|
10
|
|
Khoa học Môi trường
|
B
|
21.0
|
10
|
|
Quản trị Kinh doanh
|
A
|
16.5
|
20
|
|
Kế toán
|
A
|
18.5
|
30
|
|
Tài chính Ngân hàng
|
A
|
18.0
|
50
|
|
Văn học
|
C
|
14.0
|
63
|
|
Lịch sử
|
C
|
14.0
|
73
|
|
Công tác xã hội
|
C
|
14.0
|
20
|
|
Du lịch
|
C
|
14.0
|
70
|
|
Luật
|
C
|
16.0
|
50
|
|
Chính trị-Luật
|
C
|
14.0
|
10
|
|
CNTT
|
A
|
15.0
|
15
|
|
ĐT Viễn Thông
|
A
|
14.5
|
10
|
|
Nuôi trồng TS
|
B
|
16.5
|
20
|
|
Nông học
|
B
|
15.0
|
10
|
|
Hóa công nghệ TP
|
A
|
13.5
|
10
|
|
ĐH Chu Văn An
|
A,C,D,V
|
|
1.200
|
|
Trường xét tuyển tất cả các ngành ĐH và CĐ với mức điểm sàn xét tuyển NV2 bằng mức điểm sàn của Bộ GD-ĐT
|
|
ĐH Thành Tây
|
|
|
|
|
Công nghệ sinh học
|
A,B
|
13.0/15.0
|
1000
|
|
Lâm nghiệp
|
A,B
|
13.0/15.0
|
|
Khoa học máy tính
|
A,D1
|
13.0/13.0
|
|
Quản trị kinh doanh
|
A,D1
|
13.0/13.0
|
|
Tiếng Anh
|
D1
|
13.0
|
|
ĐH Hà Hoa Tiên
|
|
|
|
+ Hệ ĐH
|
|
|
|
Hệ thống thông tin
|
A
|
13.0
|
| Kế toán |
|
A,D1
|
13.0/13.0
|
|
Tiếng Anh
|
D1
|
13.0
|
|
+ Hệ CĐ
|
|
|
|
Tin học ứng dụng
|
A
|
10.0
|
|
Kế toán
|
A,D1
|
10.0/10.0
|
|
Tiếng Anh
|
D1
|
10.0
|
|
ĐH Lương Thế Vinh
|
|
|
| Xét tuyển NV2 với tất cả các ngành đào tạo. Điểm sàn xét tuyển bằng mức điểm sàn ĐH, CĐ mà Bộ GD-ĐT đưa ra |
|
ĐH DL Hải Phòng
|
|
|
2.000
|
|
Xét tuyển NV2 với tất cả các ngành đào tạo. Điểm sàn xét tuyển bằng mức điểm sàn ĐH, CĐ mà Bộ GD-ĐT đưa ra
|