Toàn cảnh xét tuyển NV2 các trường Đại học phía Nam
Mời các bạn thí sinh tham khảo toàn cảnh chỉ tiêu NV2 của các trường ĐH khu vực phía Nam. Mức điểm sàn xét tuyển công bố bố tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm; khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.
Do tính đặc thù nên một số trường phía Nam sẽ có điểm ưu tiên khu vực nới rộng thêm. Những trường này đã được nhấn mạnh trong phần lưu ý ở cuối mỗi trường.
|
Trường/ Ngành
|
Khối
|
Xét tuyển NV2
|
|
Điểm sàn
|
Chỉ tiêu
|
|
ĐH An Giang
|
|
|
|
|
SP Toán
|
A
|
16.0
|
60
|
|
SP Lý
|
A
|
15.0
|
40
|
|
SP Hóa
|
A
|
15.0
|
30
|
|
Tài chính DN
|
A,D1
|
14.0/14.0
|
15
|
|
Kế toán DN
|
A,D1
|
14.0/14.0
|
20
|
|
Phát triển nông thôn
|
A,B
|
14.0/16.0
|
20
|
|
Tin học
|
A,D1
|
14.0/14.0
|
60
|
|
Kỹ thuật môi trường
|
A
|
14.0
|
40
|
|
Chăn nuôi
|
B
|
16.0
|
30
|
|
Trồng trọt
|
B
|
16.0
|
20
|
|
Việt Nam học
|
A,D1
|
14.0/14.0
|
30
|
|
SP Ngữ văn
|
C
|
17.0
|
30
|
|
SP Tiếng Anh
|
D1
|
18.0
|
40
|
|
SP Giáo dục tiểu học
|
D1
|
14.0
|
120
|
|
SP KTCN
|
A
|
14.0
|
60
|
|
SP KTNN
|
A,B
|
14.0/16.0
|
20
|
|
SP Tin học
|
A
|
14.0
|
50
|
|
+ Hệ CĐ
|
|
|
|
|
SP Mẫu giáo
|
M
|
13.0
|
15
|
|
SP Tiểu học
|
A,B
|
13.5/15.5
|
100
|
|
C,D1
|
14.5/13.5
|
|
SP Tiếng Anh
|
D1
|
14.0
|
30
|
|
ĐH Cần Thơ
|
|
|
|
|
Chăn nuôi
|
B
|
15.0
|
43
|
|
Cơ khí chế biến
|
A
|
13.0
|
72
|
|
Cơ khí giao thông
|
A
|
13.0
|
64
|
|
Giáo dục công dân
|
C
|
14.0
|
21
|
|
Kinh tế nông nghiệp
|
A,D1
|
13.0/13.0
|
48
|
|
Kỹ thuật môi trường
|
A
|
13.0
|
46
|
|
Quản lý đất đai
|
A
|
13.0
|
17
|
|
Quản lý nghề cá
|
A
|
13.0
|
74
|
|
SP Vật lý-Công nghệ
|
A
|
13.0
|
19
|
|
SP Vật lý-Tin học
|
A
|
13.0
|
21
|
|
Thông tin thư viện
|
D1
|
13.0
|
66
|
|
Tiếng Pháp
|
D3
|
13.0
|
34
|
|
Toán ứng dụng
|
A
|
13.0
|
50
|
|
XD Công trình thủy
|
A
|
13.0
|
68
|
|
+Hệ CĐ
|
|
|
|
|
Tin học
|
A
|
10.0
|
119
|
|
ĐH Đà Lạt
|
|
|
|
|
Toán học
|
A
|
13.0
|
76
|
|
Tin học
|
A
|
13.0
|
108
|
|
Vật Lý
|
A
|
13.0
|
33
|
|
CNTT
|
A
|
13.0
|
131
|
|
Điện tử VT
|
A
|
13.0
|
153
|
|
Hóa học
|
A
|
13.0
|
119
|
|
Quản trị KD
|
A
|
13.0
|
80
|
|
Kế toán
|
A
|
13.0
|
138
|
|
Xã hội học
|
C
|
14.0
|
73
|
|
Văn hóa học
|
C
|
14.0
|
89
|
|
Ngữ Văn
|
C
|
14.0
|
11
|
|
Việt Nam học
|
C
|
14.0
|
36
|
|
Công tác xã hội
|
C
|
14.0
|
31
|
|
Du lịch
|
D1
|
13.0
|
66
|
|
Hàn Quốc học
|
D1
|
13.0
|
85
|
|
Nhật Bản học
|
D1
|
13.0
|
85
|
|
Quốc tế học
|
D1
|
13.0
|
78
|
|
Anh Văn
|
D1
|
13.0
|
34
|
|
+ Hệ CĐ
|
|
|
|
|
Công nghệ TT
|
A
|
10.0
|
96
|
|
Điện tử VT
|
A
|
10.0
|
84
|
|
Kế toán
|
A
|
10.0
|
96
|
|
Công nghệ STH
|
B
|
12.0
|
84
|
|
ĐH Nha Trang
|
|
|
|
|
* Cơ sở Nha Trang
|
|
|
|
|
Khai thác thủy sản
|
A
|
13.5
|
60
|
|
An toàn hàng hải
|
A
|
13.5
|
60
|
|
Đóng tàu thủy
|
A
|
13.5
|
20
|
|
Động lực tàu thủy
|
A
|
13.5
|
45
|
|
CN KT ô tô
|
A
|
13.5
|
30
|
|
CN Chế tạo máy
|
A
|
13.5
|
30
|
|
CN Cơ-Điện tử
|
A
|
14.0
|
55
|
|
KT Điện-Điện tử
|
A
|
14.0
|
35
|
|
CN KT Xây dựng
|
A
|
14.0
|
40
|
|
Nuôi trồng TS
|
B
|
16.5
|
20
|
|
Bệnh học TS
|
B
|
16.5
|
35
|
|
Quản lý môi trường
|
B
|
16.5
|
35
|
|
Tiếng Anh
|
D1
|
13.5
|
70
|
|
Công nghệ TT
|
A,D1
|
14.0/14.0
|
40/10
|
|
CN Chế biến TS
|
A
|
14.0
|
20
|
|
CN Sinh học
|
A
|
14.0
|
20
|
|
CN Nhiệt Lạnh
|
A
|
14.0
|
20
|
|
KT môi trường
|
A
|
14.0
|
10
|
|
KT và Quản lý TS
|
A
|
14.0
|
50
|
|
Kinh tế thương mại
|
A
|
15.0
|
25
|
|
Quản trị KD
|
A
|
15.0
|
25
|
|
QTKD-Du lịch
|
A
|
15.0
|
45
|
|
*Cơ sở Kiên Giang
|
|
|
|
|
Chế biến thủy sản
|
A,B,D1
|
13.0/15.0/13.0
|
|
|
Kế toán
|
A,B,D1
|
13.0/15.0/13.0
|
|
|
Nuôi trồng TS
|
A,B,D1
|
13.0/15.0/13.0
|
|
|
Cơ sở Kiên Giang: NV2 chỉ xét tuyển đối với thí sinh các tỉnh đồng bằng sông Cửu Long có kết quả thi khối A, B và D1 đạt điểm sàn đại học, mức chênh lệch giữa hai KV kế tiếp 1.0 điểm, giữa hai nhóm ĐT kế tiếp 2.0 điểm
|
|
ĐH Phú Yên
|
|
|
|
|
Giáo dục mầm non
|
M
|
13.0
|
15
|
|
Giáo dục tiểu học
|
A
|
13.0
|
39
|
|
SP Tin học
|
A
|
13.0
|
42
|
|
Tin học
|
A
|
13.0
|
42
|
|
+ Hệ CĐ
|
|
|
|
|
SP Hóa-Sinh
|
B
|
12.0
|
40
|
|
SP Tiếng Anh
|
D1
|
10.0
|
46
|
|
SP Văn Sử
|
C
|
11.0
|
18
|
|
Tin học
|
A
|
10.0
|
100
|
|
ĐH Phạm Văn Đồng
|
|
|
|
|
Công nghệ thông tin
|
A
|
13.0
|
70
|
|
Cơ điện tử
|
A
|
16.0
|
45
|
|
Kế toán
|
A
|
16.0
|
45
|
|
SP Tin học
|
A
|
13.0
|
40
|
|
Tài chính Ngân hàng
|
A
|
16.0
|
40
|
|
+ Hệ CĐ
|
|
|
|
|
Công nghệ thông tin
|
A
|
10.0
|
100
|
|
Công nghệ cơ khí
|
A
|
10.0
|
100
|
|
Kỹ thuật điện
|
A
|
10.0
|
50
|
|
Kế toán
|
A,D1
|
10.0/10.0
|
50
|
|
Sư phạm Hóa - Sinh
|
A,B
|
10.0/12.0
|
35
|
|
SP Địa -GDCD
|
C
|
11.0
|
35
|
|
Giáo dục Tiểu học
|
A,C,D1
|
10.0/11.0/10.0
|
35
|
|
Sư phạm Công nghệ
|
A,B
|
10.0/12.0
|
35
|
|
Sư phạm Toán - Tin
|
A
|
10.0
|
35
|
|
Sư phạm Ngữ văn
|
C
|
11.0
|
35
|
|
ĐH Quảng Bình
|
|
|
|
|
Kế toán
|
A
|
13.0
|
90
|
|
Quản trị KD
|
A
|
13.0
|
85
|
|
Tin học
|
A
|
13.0
|
115
|
|
Sinh học
|
B
|
17.0
|
05
|
|
Nuôi trồng TS
|
B
|
15.0
|
50
|
|
Văn-Sử
|
C
|
19.0
|
05
|
|
Giáo dục chính trị
|
C
|
15.0
|
15
|
|
Tiếng Anh
|
D1
|
13.0
|
65
|
|
+ Hệ CĐ
|
|
|
|
|
- Các ngành
|
A
|
10.0
|
600
|
|
- Các ngành
|
B
|
12.0
|
200
|
|
- Các ngành
|
C
|
11.0
|
400
|
|
-Các ngành
|
D1
|
10.0
|
100
|
|
ĐH Quảng Nam
|
|
|
|
|
SP Vật Lý
|
A
|
13.0
|
20
|
|
SP Ngữ văn
|
C
|
14.5
|
45
|
|
Giáo dục tiểu học
|
A,C
|
13.0/14.0
|
20/30
|
|
Kế toán
|
A,D1
|
13.5/13.0
|
130
|
|
Quản trị KD
|
A,D1
|
13.5/13.0
|
60
|
|
Tiếng Anh
|
D1
|
13.5 (hệ số)
|
45
|
|
Việt Nam học
|
C,D1
|
14.5/13.0
|
60
|
|
+ Hệ CĐ
|
|
|
|
|
Giáo dục Thể chất
|
T,B
|
12.0/12.0
|
60
|
|
Giáo dục mầm non
|
M,D1
|
10.0/10.0
|
60
|
|
SP Mỹ thuật
|
H,C
|
11.0/11.0
|
60
|
|
SP Văn-GDCD
|
C
|
11.0
|
60
|
|
Công tác xã hội
|
C
|
11.0
|
60
|
|
Việt Nam học
|
C,D1
|
11.0/10.0
|
60
|
|
Tiếng Anh
|
D1
|
10.0
|
110
|
|
Tin học
|
A
|
10.0
|
110
|
|
Kế toán
|
A,D1
|
10.0/10.0
|
110
|
|
ĐH Quy Nhơn
|
|
|
|
|
SP Vật lý
|
A
|
17.5
|
42
|
|
SP KTCN
|
A
|
17.5
|
60
|
|
SP Hóa học
|
A
|
18.5
|
13
|
|
SP Địa lý
|
A,C
|
17.5/17.5
|
23
|
|
SP giáo dục chính trị
SP Tâm lý giáo dục
|
C
B,C
|
17.5
17.5/17.5
|
50
48
|
|
SP Giáo dục tiểu học
|
A,C
|
18.5/17.5
|
38
|
|
SP Giáo dục đặc biệt
|
B,D1
|
17.0/16.5
|
35
|
|
SP Tin học
|
A
|
17.5
|
77
|
|
Toán học
|
A
|
16.0
|
88
|
|
Tin học
|
A
|
16.0
|
103
|
|
Vật lý
|
A
|
16.0
|
89
|
|
Hóa học
|
A
|
16.0
|
89
|
|
Sinh học
|
B
|
17.0
|
7
|
|
Địa chính
|
A
|
15.0
|
88
|
|
Địa lý
|
A
|
15.0
|
90
|
|
Văn học
|
C
|
16.5
|
71
|
|
Lịch sử
|
C
|
16.5
|
67
|
|
Công tác xã hội
|
C
|
16.5
|
70
|
|
Tiếng Anh
|
D1
|
17.0
|
72
|
|
Tiếng Trung
|
D1,D4
|
17.0/17.0
|
49
|
|
Tiếng Pháp
|
D1,D3
|
17.0/17.0
|
49
|
|
Việt Nam học
|
C,D1
|
16.5/17.0
|
49
|
|
Hành chính học
|
A,C
|
16.5/16.5
|
45
|
|
Quản trị kinh doanh
|
A
|
15.0
|
68
|
|
Kế toán
|
A
|
15.0
|
23
|
|
Kinh tế
|
A
|
15.0
|
122
|
|
Kỹ thuật điện
|
A
|
15.0
|
124
|
|
Điện-Điện tử
|
A
|
15.0
|
126
|
|
Kỹ thuật Xây dựng
|
A
|
15.0
|
113
|
|
Nông học
|
B
|
15.0
|
31
|
|
CN Môi trường
|
A
|
15.0
|
71
|
|
Điện tử-Tin học
|
A
|
15.0
|
72
|
|
Quản trị DN
|
A
|
15.0
|
76
|
|
ĐH SP Đồng Tháp
|
|
|
|
|
Công tác xã hội
|
C,D
|
14.0/13.0
|
34
|
|
Kế toán
|
A
|
13.0
|
24
|
|
Khoa học máy tính
|
A
|
13.0
|
8
|
|
Quản lý đất đai
|
A
|
13.0
|
53
|
|
Quản trị kinh doanh
|
A,D1
|
13.0/13.0
|
49
|
|
SP giáo dục chính trị
|
C
|
14.0
|
7
|
|
SP Hóa học
|
A
|
14.0
|
22
|
|
SP KTCN
|
A
|
13.0
|
31
|
|
SP Tin học
|
A
|
13.0
|
15
|
|
SP Toán học
|
A
|
15.0
|
12
|
|
SP Vật lý
|
A
|
14.0
|
13
|
|
Tài chính Ngân hàng
|
A
|
15.0
|
18
|
|
Tiếng Anh
|
D1
|
15.0
|
73
|
|
Tiếng Trung
|
C,D1
|
15.0/15.0
|
38
|
|
+ Hệ CĐ
|
|
|
|
|
Công nghệ TBTH
|
A,B
|
10.0/12.0
|
50
|
|
Địa lý
|
A,C,D1
|
10.0/10.0/11.0
|
50
|
|
SP KTNN-KTGĐ
|
B
|
12.5
|
6
|
|
SP Tin học
|
A
|
10.0
|
11
|
|
SP Toán học
|
A
|
10.5
|
14
|
|
Thư viện thông tin
|
C,D1
|
11.0/10.0
|
37
|
|
Tiếng Anh
|
D1
|
10.0
|
50
|
|
Tin học
|
A
|
10.0
|
80
|
|
|
|
|
|
|
ĐH Tây Nguyên
|
|
|
|
|
SP Tiểu học-Jrai
|
C,D1
|
14.0/13.0
|
20/20
|
|
Kinh tế nông lâm
|
A
|
13.0
|
30
|
|
Quản lý đất đai
|
A
|
13.0
|
30
|
|
Bảo quản chế biến
|
A
|
13.0
|
10
|
|
Tin học
|
A
|
13.0
|
20
|
|
Quản trị KD
|
A
|
13.0
|
50
|
|
Luật Kinh doanh
|
A
|
13.0
|
60
|
|
Kỹ thuật điện tử
|
A
|
13.0
|
40
|
|
CN Môi trường
|
A
|
13.0
|
45
|
|
Bảo vệ Thực vật
|
B
|
15.0
|
25
|
|
Khoa học cây trồng
|
B
|
15.0
|
10
|
|
Chăn nuôi-Thú ý
|
B
|
15.0
|
20
|
|
Thú Y
|
B
|
15.0
|
20
|
|
Lâm Sinh
|
B
|
15.0
|
10
|
|
Anh Văn
|
D1
|
13.0
|
40
|
|
Ngữ Văn
|
C
|
14.0
|
25
|
|
Triết học
|
C
|
14.0
|
40
|
|
+ Hệ CĐ
|
|
|
|
|
Quản lý đất đai
|
A
|
10.0
|
40
|
|
Quản lý TNR-MT
Chăn nuôi-Thú y
|
B
|
12.0
|
20
|
|
B
|
12.0
|
50
|
|
|
|
|
|
|
ĐH Tiền Giang
|
|
|
|
|
Kế toán
|
A
|
13.0
|
48
|
|
Quản trị kinh doanh
|
A
|
13.0
|
96
|
|
Tin học
|
A
|
13.0
|
93
|
|
Kỹ thuật xây dựng
|
A
|
13.0
|
54
|
|
SP Giáo dục tiểu học
|
A,C
|
13.5/14.5
|
12
|
|
+ Hệ CĐ
|
|
|
|
|
Công nghệ TT
|
A
|
10.0
|
31
|
|
Thư viện-Thông tin
|
C,D1
|
11.0/10.0
|
54
|
|
Công nghệ thực phẩm
|
A
|
10.0
|
12
|
|
Cơ khí động lực
|
A
|
10.0
|
47
|
|
Điện-Điện tử
|
A
|
10.0
|
42
|
|
XD Dân dụng&CN
|
A
|
10.0
|
53
|
|
Công nghệ May
|
A
|
10.0
|
51
|
|
Kế toán
|
A
|
10.0
|
45
|
|
Quản trị KD
|
A
|
10.0
|
63
|
|
Nuôi trồng TS
|
B
|
12.0
|
54
|
|
Phát triển nông thôn
|
A
|
10.0
|
52
|
|
SP Ngữ Văn
|
C
|
11.0
|
29
|
|
SP Tiếng Anh
|
D1
|
10.0
|
23
|
|
ĐH Bà Rịa-Vũng tàu
|
A,B,C,D
|
|
1000
|
|
Xét tuyển NV2 đối với tất cả các ngành ĐH và CĐ. Điểm sàn xét tuyển bằng mức điểm sàn của Bộ GD-ĐT. Chỉ tiêu NV2 hệ ĐH là 700; CĐ là 300
|
|
ĐH Bình Dương
|
|
|
2.100
|
|
Xét tuyển NV2 đối với tất cả các ngành ĐH và CĐ. Điểm sàn xét tuyển bằng mức điểm sàn của Bộ GD-ĐT. Riêng khối V sẽ thông báo sau
|
|
ĐH DL Cửu Long
|
|
|
2000
|
|
Xét tuyển NV2 đối với tất cả các ngành ĐH và CĐ. Điểm sàn xét tuyển bằng mức điểm sàn của Bộ GD-ĐT
|
|
ĐH DL Duy Tân
|
|
|
2.500
|
|
Xét tuyển NV2 đối với tất cả các ngành ĐH và CĐ. Điểm sàn xét tuyển bằng mức điểm sàn của Bộ GD-ĐT.
|
|
ĐH DL Lạc Hồng
|
|
|
1.700
|
|
Xét NV2 tất cả các ngành đào tạo với mức điểm sàn xét tuyển bằng mức điểm sàn của Bộ GD-ĐT.
- Mức chênh lệch giữa hai khu vực ưu tiên kế tiếp là 1,5 điểm.
|
|
ĐH DL Phú Xuân
|
|
|
1.400
|
|
Xét NV2 tất cả các ngành đào tạo với mức điểm sàn xét tuyển bằng mức điểm sàn của Bộ GD-ĐT.
|
|
ĐH Yersin Đà Lạt
|
|
|
|
|
Xét NV2 tất cả các ngành đào tạo với mức điểm sàn xét tuyển bằng mức điểm sàn của Bộ GD-ĐT. Đối với ngành điều dưỡng điểm sàn 17.0; ngành khối V: 20 điểm; khối H: 18.5 điểm
|
|
ĐH KTCN Long An
|
|
|
1.500
|
|
Xét NV2 tất cả các ngành đào tạo với mức điểm sàn xét tuyển bằng mức điểm sàn của Bộ GD-ĐT. Khối V điểm sàn: 13.0
|
|
ĐH Kiến trúc Đà Nẵng
|
|
|
1.800
|
|
Xét NV2 tất cả các ngành đào tạo với mức điểm sàn xét tuyển bằng mức điểm sàn của Bộ GD-ĐT. Điểm sàn khối V: 17; khối H: 23
|
|
ĐH Phan Châu Trinh
|
|
|
800
|
|
Xét NV2 tất cả các ngành đào tạo với mức điểm sàn xét tuyển bằng mức điểm sàn của Bộ GD-ĐT
|
|
ĐH Quang Trung
|
|
|
1.700
|
|
Xét NV2 tất cả các ngành đào tạo với mức điểm sàn xét tuyển bằng mức điểm sàn của Bộ GD-ĐT
|
|
ĐH Võ Trường Toản
|
|
|
500
|
|
Xét NV2 tất cả các ngành đào tạo với mức điểm sàn xét tuyển bằng mức điểm sàn của Bộ GD-ĐT
|