Bản tin » Điểm chuẩn trúng tuyển

Điểm chuẩn năm 2026 của Trường Đại học Giao thông vận tải TPHCM

-
Trường Đại học Giao thông vận tải Thành Phố Hồ Chí Minh (UTH) trân trọng công bố danh sách điểm chuẩn trúng tuyển theo phương thức xét tuyển kết hợp vào hệ Đại
học chính quy năm 2026.
DANH SÁCH ĐIỂM CHUẨN PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN KẾT HỢP
STT
Mã xét tuyển
Tên mã xét tuyển
Điểm chuẩn
1
UTHCCK01A
Công nghệ kỹ thuật cơ khí – chương trình tiên tiến
936
2
UTHCDK01A
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – chương trình tiên tiến
1080
3
UTHCGT01D
Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Quy hoạch và quản lý giao thông; Logistics và hạ tầng giao thông) – Chương trình chuẩn
900
4
UTHCOT01A
Công nghệ kỹ thuật ô tô – chương trình tiên tiến
931
5
UTHGIT01V
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin; Khoa học dữ liệu và AI ) – chương trình tiên tiến
600
6
UTHGIT02V
Nhóm chương trình về Công nghệ số và kinh tế số (chuyên ngành Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo; Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) –
chương trình tiên tiến
600
7
UTHHQL01A
Hệ thống thông tin quản lý – chương trình tiên tiến
720
8
UTHHQL02A
Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) – chương trình tiên tiến
720
9
UTHHQL02E
Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) – chương trình hoàn toàn bằng tiếng Anh
720
10
UTHKCK01A
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động) – chương trình tiên tiến
898
11
UTHKCK02A
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) – chương trình tiên tiến
680
12
UTHKCK03A
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành kỹ thuật cơ khí hàng không) – chương trình tiên tiến
720
13
UTHKDK01A
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – chương trình tiên tiến
963
14
UTHKDK02A
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Hệ thống điều khiển thiết bị bay không người lái (UAS) – chương trình tiên tiến
680
15
UTHKDK03A
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Kỹ thuật năng lượng gió và tự động hóa) – chương trình tiên tiến
680
16
UTHKDK04A
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển tự động và thông tin tín hiệu đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) – chương trình tiên tiến
680
17
UTHKDL01A
Khoa học dữ liệu (chuyên ngành Khoa học dữ liệu; Block chain và AI) – chương trình tiên tiến
780
18
UTHKDV01A
Kỹ thuật điện tử – viễn thông – chương trình tiên tiến
868
19
UTHKGT01D
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường; Xây dựng đường bộ; Xây dựng công trình giao thông đô thị) – Chương trình chuẩn
919
20
UTHKGT02D
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) – Chương trình chuẩn
680
21
UTHKHH01A
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển; Cơ điện tử) – chương trình tiên tiến
720
22
UTHKHH01V
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải và đường thủy; Quản lý cảng và logistics) – chương trình tiên tiến
600
23
UTHKHH02A
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải và đường thủy) – chương trình tiên tiến
720
24
UTHKHH03D
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển) – Chương trình chuẩn
903
25
UTHKHH04D
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật) – Chương trình chuẩn
901
26
UTHKHH05A
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý cảng và logistics) – chương trình tiên tiến
836
27
UTHKMT01D
Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý an toàn và môi trường) – Chương trình chuẩn
720
28
UTHKMT02A
Hướng liên ngành: Logistics và Môi trường (chuyên ngành Logistics xanh và phát triển bền vững) – chương trình tiên tiến
720
29
UTHKMT02V
Hướng liên ngành: Logistics và Môi trường (chuyên ngành Logistics xanh và phát triển bền vững) – chương trình tiên tiến
600
30
UTHKOT01A
Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô; Cơ điện tử ô tô) – chương trình tiên tiến
836
31
UTHKQX01A
Quản lý xây dựng – chương trình tiên tiến
720
32
UTHKTD01A
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Điện công nghiệp; Hệ thống điện giao thông; Năng lượng tái tạo) – chương trình tiên tiến
868
33
UTHKTH01A
Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) – chương trình tiên tiến
868
34
UTHKTH01V
Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải; Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) – chương trình tiên tiến
600
35
UTHKTH02A
Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) – chương trình tiên tiến
680
36
UTHKTH03A
Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải) – chương trình tiên tiến
720
37
UTHKTT01D
Kỹ thuật tàu thủy (chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp) – Chương trình chuẩn
680
38
UTHKTV01A
Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng hải và đường thủy) – chương trình tiên tiến
720
39
UTHKTV01V
Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng hải và đường thủy) – chương trình tiên tiến
600
40
UTHKTV02A
Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng không) – chương trình tiên tiến
720
41
UTHKTX01A
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng) – chương trình tiên tiến
720
42
UTHKTX02A
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản) – chương trình tiên tiến
720
43
UTHKXD01A
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) – chương trình tiên tiến
720
44
UTHKXD02A
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Thiết kế nội thất) – chương trình tiên tiến
720
45
UTHKXD03A
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng dân dụng Ứng dụng công nghệ số) – chương trình tiên tiến
720
46
UTHKXT01D
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (chuyên ngành Xây dựng và quản lý cảng – công trình giao thông thủy) – Chương trình chuẩn
680
47
UTHLAW01A
Luật (Chuyên ngành Luật và chính sách hàng hải) – chương trình tiên tiến
868
48
UTHLAW01V
Luật (Chuyên ngành Luật và chính sách hàng hải)– chương trình tiên tiến
800
49
UTHLOG01A
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng – chương trình tiên tiến
999
50
UTHLOG01E
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng – chương trình hoàn toàn bằng tiếng Anh
789
51
UTHLOG01V
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng – chương trình tiên tiến
680
52
UTHMMT01A
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (chuyên ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Kỹ thuật thiết kế vi mạch và AI) – chương
trình tiên tiến
720
53
UTHNNA01A
Ngôn ngữ Anh – chương trình tiên tiến
720
54
UTHNNA01E
Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng anh thương mại, logistics và vận tải quốc tế) – chương trình hoàn toàn bằng tiếng Anh
720
55
UTHNNA01V
Ngôn ngữ Anh – chương trình tiên tiến
600
56
UTHQTD01A
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Kinh tế biển; Quản lý và công nghệ UAV; Kinh tế không gian tầm thấp)– chương trình tiên tiến
720
57
UTHQTD01V
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Kinh tế biển; Quản lý và công nghệ UAV; Kinh tế không gian tầm thấp)– chương trình tiên tiến
600
58
UTHUIT01A
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo) – chương trình tiên tiến
720
59
UTHUIT02A
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) – chương trình tiên tiến
720
60
UTHUIT02V
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) – chương trình tiên tiến
600
61
UTHUIT03A
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu và AI) – chương trình tiên tiến
720
62
UTHUIT04A
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ ô tô số) – chương trình tiên tiến
720
63
UTHUIT05A
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin) – chương trình tiên tiến
720
64
UTHUIT05E
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin)- chương trình hoàn toàn bằng tiếng Anh
686
* Mã xét tuyển kết thúc bằng V: Chương trình học tại Giảng đường Nguyễn Văn Thư (Vũng Tàu).
Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển cần theo dõi hướng dẫn nhập học trên website/trang thông tin tuyển sinh của Trường để hoàn tất thủ tục đúng thời hạn.
Nhà trường chúc mừng các thí sinh đã nỗ lực, xuất sắc trúng tuyển và chính thức trở thành Tân sinh viên UTH năm 2026!

Bản quyền 2008 - 2026 @ Thongtintuyensinh.vn
Hosting @ MinhTuan

Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang