|
STT
|
MÃ TRƯỜNG / Ngành
|
TÊN TRƯỜNG/ Tên ngành, chuyên ngành
|
Điểm trúng tuyển
|
Phương thức tuyển sinh
|
|
I
|
DDK
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
|
|
|
|
1
|
7420201
|
Công nghệ sinh học
|
21,25
|
Xét điểm thi THPT
|
|
2
|
7420201A
|
Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược
|
22,00
|
Xét điểm thi THPT
|
|
3
|
7480106
|
Kỹ thuật máy tính
|
24,87
|
Xét điểm thi THPT
|
|
4
|
7480201
|
Công nghệ thông tin
|
23,00
|
Xét điểm thi THPT
|
|
5
|
7480201A
|
Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật)
|
22,00
|
Xét điểm thi THPT
|
|
6
|
7480201B
|
Công nghệ thông tin, chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo
|
26,38
|
Xét điểm thi THPT
|
|
7
|
7480201C
|
Công nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin trên không gian số
|
24,63
|
Xét điểm thi THPT
|
|
8
|
7480201TN
|
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Công nghệ thông tin (định hướng Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo)
|
27,00
|
Xét điểm thi THPT
|
|
9
|
7510105
|
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
|
20,00
|
Xét điểm thi THPT
|
|
10
|
7510202
|
Công nghệ chế tạo máy
|
23,10
|
Xét điểm thi THPT
|
|
11
|
7510601
|
Quản lý công nghiệp
|
21,50
|
Xét điểm thi THPT
|
|
12
|
7510701
|
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu
|
22,00
|
Xét điểm thi THPT
|
|
13
|
7520103A
|
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực
|
23,96
|
Xét điểm thi THPT
|
|
14
|
7520103B
|
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không
|
23,50
|
Xét điểm thi THPT
|
|
15
|
7520103C
|
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao
|
21,25
|
Xét điểm thi THPT
|
|
16
|
7520103E
|
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không (Hợp tác doanh nghiệp, dạy và học bằng tiếng Anh)
|
20,25
|
Xét điểm thi THPT
|
|
17
|
7520114
|
Kỹ thuật Cơ điện tử
|
25,57
|
Xét điểm thi THPT
|
|
18
|
7520114TN
|
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật cơ điện tử
|
25,80
|
Xét điểm thi THPT
|
|
19
|
7520115
|
Kỹ thuật nhiệt
|
23,23
|
Xét điểm thi THPT
|
|
20
|
7520115A
|
Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng
|
22,35
|
Xét điểm thi THPT
|
|
21
|
7520118
|
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
|
21,75
|
Xét điểm thi THPT
|
|
22
|
7520122
|
Kỹ thuật Tàu thủy
|
19,75
|
Xét điểm thi THPT
|
|
23
|
7520130
|
Kỹ thuật ô tô
|
23,96
|
Xét điểm thi THPT
|
|
24
|
7520130TN
|
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật ô tô
|
24,44
|
Xét điểm thi THPT
|
|
25
|
PFIEV
|
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)
|
20,50
|
Xét điểm thi THPT
|
|
26
|
7520201
|
Kỹ thuật Điện
|
24,24
|
Xét điểm thi THPT
|
|
27
|
7520201TN
|
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật điện
|
25,17
|
Xét điểm thi THPT
|
|
28
|
7520207
|
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
|
24,68
|
Xét điểm thi THPT
|
|
29
|
7520207A
|
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch
|
26,62
|
Xét điểm thi THPT
|
|
30
|
7520207TN
|
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật điện tử - viễn thông
|
26,03
|
Xét điểm thi THPT
|
|
31
|
7520207VM
|
Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông
|
23,00
|
Xét điểm thi THPT
|
|
32
|
7520215
|
Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ chuyên ngành Hệ thống nhúng và IoT thuộc ngành Kỹ thuật điện, điện tử
|
23,50
|
Xét điểm thi THPT
|
|
33
|
7520216
|
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa
|
26,40
|
Xét điểm thi THPT
|
|
34
|
7520216TN
|
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
|
27,10
|
Xét điểm thi THPT
|
|
35
|
7520301
|
Kỹ thuật hóa học
|
24,40
|
Xét điểm thi THPT
|
|
36
|
7520320
|
Kỹ thuật môi trường
|
18,25
|
Xét điểm thi THPT
|
|
37
|
7540101
|
Công nghệ thực phẩm
|
20,85
|
Xét điểm thi THPT
|
|
38
|
7580101
|
Kiến trúc
|
19,85
|
Xét điểm thi THPT
|
|
39
|
7580201
|
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp
|
20,35
|
Xét điểm thi THPT
|
|
40
|
7580201A
|
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng
|
20,00
|
Xét điểm thi THPT
|
|
41
|
7580201B
|
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh
|
21,10
|
Xét điểm thi THPT
|
|
42
|
7580201C
|
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng
|
22,25
|
Xét điểm thi THPT
|
|
43
|
7580201TN
|
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật xây dựng
|
23,72
|
Xét điểm thi THPT
|
|
44
|
7580202
|
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
|
18,35
|
Xét điểm thi THPT
|
|
45
|
7580205
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
|
18,85
|
Xét điểm thi THPT
|
|
46
|
7580205A
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị
|
19,50
|
Xét điểm thi THPT
|
|
47
|
7580210
|
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
|
19,50
|
Xét điểm thi THPT
|
|
48
|
7580301
|
Kinh tế xây dựng
|
20,60
|
Xét điểm thi THPT
|
|
49
|
7850101
|
Quản lý tài nguyên và môi trường
|
18,50
|
Xét điểm thi THPT
|
|
II
|
DDQ
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
|
|
|
|
1
|
7310101PR
|
Kinh tế - Chương trình Kinh tế quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh)
|
23,00
|
Xét kết hợp HB + tiếng Anh
|
|
2
|
7310101ST
|
Kinh tế - Chương trình Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn)
|
20,00
|
Xét điểm thi THPT
|
|
3
|
7310107ST
|
Thống kê kinh tế - Chương trình Thống kê kinh tế (ST - Tiêu chuẩn)
|
19,25
|
Xét điểm thi THPT
|
|
4
|
7310205ST
|
Quản lý nhà nước - Chương trình Quản lý nhà nước (ST - Tiêu chuẩn)
|
19,00
|
Xét điểm thi THPT
|
|
5
|
7340101PR
|
Quản trị kinh doanh - Chương trình Quản trị kinh doanh (PR - Bán phần tiếng Anh)
|
23,00
|
Xét kết hợp HB + tiếng Anh
|
|
6
|
7340101ST
|
Quản trị kinh doanh - Chương trình Quản trị kinh doanh (ST - Tiêu chuẩn)
|
22,00
|
Xét điểm thi THPT
|
|
7
|
7340115GB
|
Marketing - Chương trình Marketing số (GB - Toàn phần tiếng Anh)
|
25,00
|
Xét kết hợp HB + tiếng Anh
|
|
8
|
7340115PR
|
Marketing - Chương trình Marketing (PR - Bán phần tiếng Anh)
|
23,00
|
Xét kết hợp HB + tiếng Anh
|
|
9
|
7340115ST
|
Marketing - Chương trình Marketing (ST - Tiêu chuẩn)
|
22,25
|
Xét điểm thi THPT
|
|
10
|
7340120EL
|
Kinh doanh quốc tế - Chương trình Cử nhân tài năng Ngoại thương (DUE-Elite, Toàn phần tiếng Anh)
|
26,00
|
Xét kết hợp HB + tiếng Anh
|
|
11
|
7340120GB
|
Kinh doanh quốc tế - Chương trình Ngoại thương (GB - Toàn phần tiếng Anh)
|
26,00
|
Xét kết hợp HB + tiếng Anh
|
|
12
|
7340120PR
|
Kinh doanh quốc tế - Chương trình Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh)
|
25,50
|
Xét kết hợp HB + tiếng Anh
|
|
13
|
7340120ST
|
Kinh doanh quốc tế - Chương trình Kinh doanh quốc tế (ST - Tiêu chuẩn)
|
25,00
|
Xét điểm thi THPT
|
|
14
|
7340121ST
|
Kinh doanh thương mại - Chương trình Kinh doanh thương mại (ST - Tiêu chuẩn)
|
22,00
|
Xét điểm thi THPT
|
|
15
|
7340122GB
|
Thương mại điện tử - Chương trình Thương mại điện tử (GB - Toàn phần tiếng Anh)
|
25,00
|
Xét kết hợp HB + tiếng Anh
|
|
16
|
7340122ST
|
Thương mại điện tử - Chương trình Thương mại điện tử (ST - Tiêu chuẩn)
|
23,00
|
Xét điểm thi THPT
|
|
17
|
7340201PR
|
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình Tài chính - Ngân hàng (PR - Bán phần tiếng Anh)
|
22,50
|
Xét kết hợp HB + tiếng Anh
|
|
18
|
7340201ST
|
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình Tài chính - Ngân hàng (ST - Tiêu chuẩn)
|
20,50
|
Xét điểm thi THPT
|
|
19
|
7340205PR
|
Công nghệ tài chính - Chương trình Công nghệ tài chính (PR - Bán phần tiếng Anh)
|
22,50
|
Xét kết hợp HB + tiếng Anh
|
|
20
|
7340205ST
|
Công nghệ tài chính - Chương trình Công nghệ tài chính (ST - Tiêu chuẩn)
|
21,50
|
Xét điểm thi THPT
|
|
21
|
7340301PR
|
Kế toán - Chương trình Kế toán tích hợp chương trình quốc tế ICAEW (PR - Bán phần tiếng Anh)
|
23,00
|
Xét kết hợp HB + tiếng Anh
|
|
22
|
7340301ST
|
Kế toán - Chương trình Kế toán (ST - Tiêu chuẩn)
|
20,75
|
Xét điểm thi THPT
|
|
23
|
7340302PR
|
Kiểm toán - Chương trình Kiểm toán tích hợp chương trình quốc tế ACCA (PR - Bán phần tiếng Anh)
|
23,00
|
Xét kết hợp HB + tiếng Anh
|
|
24
|
7340302ST
|
Kiểm toán - Chương trình Kiểm toán (ST - Tiêu chuẩn)
|
21,50
|
Xét điểm thi THPT
|
|
25
|
7340404PR
|
Quản trị nhân lực - Chương trình Quản trị nguồn nhân lực (PR - Bán phần tiếng Anh)
|
23,00
|
Xét kết hợp HB + tiếng Anh
|
|
26
|
7340404ST
|
Quản trị nhân lực - Chương trình Quản trị nguồn nhân lực (ST - Tiêu chuẩn)
|
21,00
|
Xét điểm thi THPT
|
|
27
|
7340405PR
|
Hệ thống thông tin quản lý - Chương trình Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh (PR - Bán phần tiếng Anh)
|
23,00
|
Xét kết hợp HB + tiếng Anh
|
|
28
|
7340405ST
|
Hệ thống thông tin quản lý - Chương trình Hệ thống thông tin quản lý (ST - Tiêu chuẩn)
|
19,50
|
Xét điểm thi THPT
|
|
29
|
7380101ST
|
Luật - Chương trình Luật (ST - Tiêu chuẩn)
|
20,00
|
Xét điểm thi THPT
|
|
30
|
7380107PR
|
Luật kinh tế - Chương trình Luật thương mại quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh)
|
23,00
|
Xét kết hợp HB + tiếng Anh
|
|
31
|
7380107ST
|
Luật kinh tế - Chương trình Luật Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn)
|
20,00
|
Xét điểm thi THPT
|
|
32
|
7460108ST
|
Khoa học dữ liệu - Chương trình Khoa học dữ liệu (ST - Tiêu chuẩn)
|
21,00
|
Xét điểm thi THPT
|
|
33
|
7810103PR
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình Quản trị kinh doanh du lịch (PR - Bán phần tiếng Anh)
|
21,00
|
Xét kết hợp HB + tiếng Anh
|
|
34
|
7810103ST
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (ST - Tiêu chuẩn)
|
20,50
|
Xét điểm thi THPT
|
|
35
|
7810201PR
|
Quản trị khách sạn - Chương trình Quản trị khách sạn (PR - Bán phần tiếng Anh)
|
21,00
|
Xét kết hợp HB + tiếng Anh
|
|
36
|
7810201ST
|
Quản trị khách sạn - Chương trình Quản trị khách sạn (ST - Tiêu chuẩn)
|
19,75
|
Xét điểm thi THPT
|
|
III
|
DDS
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
|
|
|
|
1
|
7140103
|
Công nghệ giáo dục
|
20,61
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
2
|
7140201
|
Giáo dục Mầm non
|
24,42
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
3
|
7140202
|
Giáo dục Tiểu học
|
25,72
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
4
|
7140204
|
Giáo dục Công dân
|
24,20
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
5
|
7140205
|
Giáo dục Chính trị
|
24,97
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
6
|
7140206
|
Giáo dục Thể chất
|
23,71
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
7
|
7140209
|
Sư phạm Toán học
|
26,93
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
8
|
7140210
|
Sư phạm Tin học
|
23,59
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
9
|
7140211
|
Sư phạm Vật lý
|
26,48
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
10
|
7140212
|
Sư phạm Hóa học
|
26,47
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
11
|
7140213
|
Sư phạm Sinh học
|
24,41
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
12
|
7140217
|
Sư phạm Ngữ văn
|
26,34
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
13
|
7140218
|
Sư phạm Lịch sử
|
26,08
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
14
|
7140219
|
Sư phạm Địa lý
|
25,89
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
15
|
7140221
|
Sư phạm Âm nhạc
|
23,34
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
16
|
7140222
|
Sư phạm Mỹ thuật
|
24,39
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
17
|
7140247
|
Sư phạm Khoa học tự nhiên
|
25,46
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
18
|
7140248
|
Giáo dục pháp luật
|
22,93
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
19
|
7140249
|
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
|
25,29
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
20
|
7140250
|
Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học
|
23,79
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
21
|
7229010
|
Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)
|
22,22
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
22
|
7229030
|
Văn học
|
23,80
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
23
|
7229040
|
Văn hóa học
|
19,95
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
24
|
7310401
|
Tâm lý học, gồm các định hướng: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức2. Tâm lý học lâm sàng
|
23,77
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
25
|
7310501
|
Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch)
|
22,94
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
26
|
7310630
|
Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)
|
21,32
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
27
|
7320101
|
Báo chí
|
22,42
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
28
|
7320108
|
Quan hệ công chúng
|
21,70
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
29
|
7420201
|
Công nghệ sinh học
|
17,38
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
30
|
7440112A
|
Hóa học (Chuyên ngành Hóa Dược)
|
22,92
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
31
|
7440112B
|
Hóa học (Chuyên ngành Hóa phân tích - Ứng dụng)
|
23,37
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
32
|
7460108
|
Khoa học dữ liệu
|
18,01
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
33
|
7480201
|
Công nghệ thông tin
|
17,30
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
34
|
7520401
|
Vật lý kỹ thuật
|
22,46
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
35
|
7620101
|
Nông nghiệp (chuyên ngành Nông nghiệp thông minh)
|
19,37
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
36
|
7760101
|
Công tác xã hội
|
22,93
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
37
|
7760103
|
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
|
22,37
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
38
|
7850101
|
Quản lý tài nguyên và môi trường
|
21,43
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
IV
|
DDF
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ
|
|
|
|
1
|
7140231
|
Sư phạm tiếng Anh
|
26,15
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
2
|
7140233
|
Sư phạm tiếng Pháp
|
22,37
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
3
|
7140234
|
Sư phạm tiếng Trung Quốc
|
24,96
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
4
|
7140237
|
Sư phạm tiếng Hàn Quốc
|
23,24
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
5
|
7220101
|
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam
|
17,34
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
6
|
7220201
|
Ngôn ngữ Anh
|
21,54
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
7
|
7220201A
|
Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh - Hợp tác doanh nghiệp)
|
21,64
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
8
|
7220201B
|
Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Thương mại - Hợp tác doanh nghiệp)
|
23,62
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
9
|
7220201C
|
Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Công nghệ và Giáo dục - Hợp tác doanh nghiệp)
|
24,39
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
10
|
7220201KT
|
Ngôn ngữ Anh (Hai năm đầu đào tạo tại Kontum)
|
19,53
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
11
|
7220202
|
Ngôn ngữ Nga
|
17,85
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
12
|
7220203
|
Ngôn ngữ Pháp
|
19,37
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
13
|
7220204
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
24,07
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
14
|
7220204A
|
Ngôn ngữ Trung Quốc (Hợp tác doanh nghiệp)
|
23,60
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
15
|
7220209
|
Ngôn ngữ Nhật
|
21,96
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
16
|
7220209A
|
Ngôn ngữ Nhật (Hợp tác doanh nghiệp)
|
20,21
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
17
|
7220210
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc
|
22,87
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
18
|
7220210A
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc (Hợp tác doanh nghiệp)
|
22,43
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
19
|
7220214
|
Ngôn ngữ Thái Lan
|
19,31
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
20
|
7310206
|
Quan hệ quốc tế
|
21,60
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
21
|
7310601
|
Quốc tế học
|
20,84
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
22
|
7310608
|
Đông phương học
|
19,71
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
23
|
7310613
|
Nhật Bản học
|
20,14
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
24
|
7310614
|
Hàn Quốc học
|
21,19
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
V
|
DSK
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
|
|
|
|
1
|
7140214
|
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin)
|
22,68
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
2
|
7480201
|
Công nghệ thông tin
|
19,25
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
3
|
7510101
|
Công nghệ kỹ thuật kiến trúc
|
18,17
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
4
|
7510103
|
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp)
|
20,06
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
5
|
7510104
|
Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)
|
19,78
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
6
|
7510201
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)
|
22,11
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
7
|
7510201A
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí)
|
21,63
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
8
|
7510203
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
|
22,78
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
9
|
7510205
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô
|
22,25
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
10
|
7510205A
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện)
|
23,27
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
11
|
7510205KT
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)
|
19,90
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
12
|
7510206
|
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh)
|
21,75
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
13
|
7510301A
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử)
|
22,59
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
14
|
7510301B
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)
|
22,55
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
15
|
7510302
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
|
21,93
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
16
|
7510302A
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)
|
22,75
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
17
|
7510303
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
|
23,91
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
18
|
7510303KT
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)
|
20,85
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
19
|
7510401
|
Công nghệ kỹ thuật hoá học
|
22,05
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
20
|
7510402
|
Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)
|
19,75
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
21
|
7510402A
|
Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Vật liệu bán dẫn)
|
20,36
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
22
|
7510406
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường
|
18,80
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
23
|
7540102
|
Kỹ thuật thực phẩm
|
20,09
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
24
|
7540102A
|
Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm)
|
18,83
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
25
|
7580210
|
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)
|
20,41
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
VI
|
VKU
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CNTT VÀ TT VIỆT - HÀN
|
|
|
|
1
|
7320106
|
Công nghệ truyền thông (cử nhân)
|
21,50
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
2
|
7320106DA
|
Công nghệ truyền thông - Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân)
|
21,50
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
3
|
7340101
|
Quản trị kinh doanh (cử nhân)
|
21,00
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
4
|
7340101DE
|
Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Giải trí và truyền thông số (cử nhân)
|
21,50
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
5
|
7340101EL
|
Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số (cử nhân)
|
22,50
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
6
|
7340101ET
|
Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số (cử nhân)
|
22,50
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
7
|
7340101IM
|
Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin (cử nhân)
|
20,50
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
8
|
7340115
|
Marketing (cử nhân)
|
21,50
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
9
|
7340205
|
Công nghệ tài chính (cử nhân)
|
20,00
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
10
|
7480107
|
Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)
|
21,00
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
11
|
7480107DA
|
Trí tuệ nhân tạo - Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư)
|
21,00
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
12
|
7480108
|
Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)
|
21,50
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
13
|
7480108AS
|
Công nghệ kỹ thuật máy tính - Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư)
|
21,50
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
14
|
7480108B
|
Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)
|
20,50
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
15
|
7480108IC
|
Công nghệ kỹ thuật máy tính - Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)
|
24,00
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
16
|
7480108PT
|
Công nghệ kỹ thuật máy tính - Chuyên ngành Đóng gói và kiểm thử vi mạch bán dẫn (kỹ sư)
|
24,50
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
17
|
7480108RA
|
Công nghệ kỹ thuật máy tính - Chuyên ngành Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)
|
20,50
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
18
|
7480108UA
|
Công nghệ kỹ thuật máy tính - Chuyên ngành Thiết bị bay không người lái (kỹ sư)
|
20,00
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
19
|
7480201
|
Công nghệ thông tin (Kỹ sư)
|
21,00
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
20
|
7480201B
|
Công nghệ thông tin (Cử nhân)
|
20,50
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
21
|
7480201GT
|
Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Công nghệ game (Kỹ sư)
|
20,00
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
22
|
7480202
|
An toàn thông tin (kỹ sư)
|
20,00
|
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
|
|
VII
|
DDY
|
TRƯỜNG Y DƯỢC
|
|
|
|
1
|
7310401
|
Tâm lý học (định hướng lâm sàng)
|
22,00
|
Xét điểm thi THPT
|
|
2
|
7720101
|
Y khoa
|
24,24
|
Xét điểm thi THPT
|
|
3
|
7720201
|
Dược học
|
21,00
|
Xét điểm thi THPT
|
|
4
|
7720203
|
Hóa dược
|
18,75
|
Xét điểm thi THPT
|
|
5
|
7720301
|
Điều dưỡng
|
23,79
|
Xét điểm thi THPT
|
|
6
|
7720501
|
Răng - Hàm - Mặt
|
24,44
|
Xét điểm thi THPT
|
|
7
|
7720601
|
Kỹ thuật xét nghiệm y học
|
23,96
|
Xét điểm thi THPT
|
|
VIII
|
DDV
|
VIỆN NGHIÊN CỨU VÀ ĐÀO TẠO VIỆT - ANH
|
|
|
|
1
|
7340120
|
Kinh doanh quốc tế
|
15,10
|
Xét điểm thi THPT
|
|
2
|
7420201
|
Công nghệ sinh học
|
16,00
|
Xét điểm thi THPT
|
|
3
|
7420204
|
Khoa học y sinh
|
15,10
|
Xét điểm thi THPT
|
|
4
|
7480101CS
|
Khoa học máy tính
|
15,30
|
Xét điểm thi THPT
|
|
5
|
7480101SE
|
Khoa học máy tính - Chuyên ngành Công nghệ phần mềm
|
15,30
|
Xét điểm thi THPT
|
|
6
|
7480106
|
Kỹ thuật máy tính
|
15,30
|
Xét điểm thi THPT
|
|
7
|
7510402
|
Công nghệ vật liệu
|
15,10
|
Xét điểm thi THPT
|
|
8
|
7810201
|
Quản trị khách sạn
|
15,00
|
Xét điểm thi THPT
|
|
IX
|
DDP
|
PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TẠI KON TUM
|
|
|
|
1
|
7140201
|
Giáo dục Mầm non
|
25.06
|
Xét điểm thi THPT
|
|
2
|
7140202
|
Giáo dục Tiểu học
|
24.44
|
Xét điểm thi THPT
|
|
3
|
7340101
|
Quản trị kinh doanh
|
15.00
|
Xét điểm thi THPT
|
|
4
|
7340122
|
Thương mại điện tử
|
15.00
|
Xét điểm thi THPT
|
|
5
|
7340301
|
Kế toán
|
15.00
|
Xét điểm thi THPT
|
|
6
|
7380107
|
Luật kinh tế
|
20.00
|
Xét điểm thi THPT
|
|
7
|
7480201
|
Công nghệ thông tin
|
15.00
|
Xét điểm thi THPT
|
|
8
|
7580201
|
Kỹ thuật xây dựng
|
15.00
|
Xét điểm thi THPT
|
|
9
|
7810103
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
15.00
|
Xét điểm thi THPT
|