Bản tin » Điểm chuẩn trúng tuyển

Điểm chuẩn năm 2026 của Trường Đại học Công thương TPHCM

-
Điểm chuẩn chi tiết 4 phương thức của trường Đại học Công thương TP HCM năm 2026 như sau:
TT
Tên ngành
Điểm chuẩn 2026
Điểm thi tốt nghiệp THPT
Học bạ
Điểm thi ĐGNL ĐHQG TP HCM
Điểm chuyên biệt ĐH Sư phạm TP HCM
1
Ngôn ngữ Anh
22.5
25.25
800
24.13
2
Ngôn ngữ Trung Quốc
22.5
25.25
800
24.13
3
Quản trị kinh doanh
20.5
23.75
725
23
4
Marketing
21.75
24.69
762.5
23.66
5
Kinh doanh quốc tế
21.5
24.5
750
23.5
6
Thương mại điện tử
21.75
24.69
762.5
23.66
7
Kinh doanh thời trang và dệt may
18
21.5
650
20.75
8
Quản trị kinh doanh thực phẩm
19
22.5
683.33
21.92
9
Tài chính ngân hàng
21
24.13
737.5
23.25
10
Công nghệ tài chính
19.5
23
700
22.5
11
Kế toán
21
24.13
737.5
23.25
12
Luật
21.25
24.31
743.75
23.38
13
Luật kinh tế
21.75
24.69
762.5
23.66
14
Công nghệ sinh học
19.5
23
700
22.5
15
Khoa học dữ liệu
19
22.5
683.33
21.92
16
Trí tuệ nhân tạo
20.5
23.75
725
23
17
Công nghệ thông tin
20
23.38
712.5
22.75
18
An toàn thông tin
19.5
23
700
22.5
19
Công nghệ chế tạo máy
20.5
23.75
725
23
20
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử
22
24.88
775
23.81
21
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
22
24.88
775
23.81
22
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
23
25.63
825
24.44
23
Công nghệ kỹ thuật hóa học
20.25
23.56
718.75
22.88
24
Công nghệ vật liệu
19
22.5
683.33
21.92
25
Công nghệ kỹ thuật môi trường
18.5
22
666.67
21.33
26
Quản lý công nghiệp
20.5
23.75
725
23
27
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
22.5
25.25
800
24.13
28
Kỹ thuật nhiệt
21.25
24.31
743.75
23.38
29
Công nghệ thực phẩm
22
24.88
775
23.81
30
Công nghệ chế biến thủy sản
16
20
600
20
31
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
18
21.5
650
20.75
32
Công nghệ dệt, may
18
21.5
650
20.75
33
Du lịch
21.75
24.69
762.5
23.66
34
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
21.75
24.69
762.5
23.66
35
Quản trị khách sạn
21.5
24.5
750
23.5
36
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
21
24.13
737.5
23.25
37
Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực
19.5
23
700
22.5
38
Khoa học chế biến món ăn
19.5
23
700
22.5
39
Quản lý tài nguyên và môi trường
18
21.5
650
20.75
40
Ngôn ngữ Trung Quốc_LKQT Đại học Văn hóa Bắc Kinh (Trung Quốc)
20
23.38
712.5
22.75
41
Ngôn ngữ Trung Quốc_LKQT Đại học Văn hóa Trung Quốc, Đài Loan
19.5
23
700
22.5
42
Kinh doanh quốc tế_LKQT_Đại học Văn hóa Trung Quốc, Đài Loan
16
20
600
20
43
Ngôn ngữ Trung Quốc_LKQT_ĐH Lỗ Đông Trung Quốc
16
20
600
20
44
Quản trị kinh doanh_LKQT_ĐH Shinawatra_Thái Lan
16
20
600
20
 

Bản quyền 2008 - 2026 @ Thongtintuyensinh.vn
Hosting @ MinhTuan

Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang