Điểm chuẩn năm 2026 của trường Đại học Sư phạm - ĐH Thái Nguyên
-
Điểm chuẩn năm 2026 của trường Đại học Sư phạm - ĐH Thái Nguyên như sau:
|
TT
|
Ngành xét tuyển & Mã ngành
|
Tổ hợp gốc
|
Điểm trúng tuyển
|
|
1
|
Sư phạm Toán học - Mã: 7140209
|
A00
|
27.13
|
|
2
|
Sư phạm Lịch sử - Mã: 7140218
|
C00
|
26.79
|
|
3
|
Sư phạm Vật lý - Mã: 7140211
|
A00
|
26.73
|
|
4
|
Sư phạm Ngữ văn - Mã: 7140217
|
C00
|
26.63
|
|
5
|
Sư phạm Địa lý - Mã: 7140219
|
C00
|
26.63
|
|
6
|
Sư phạm Lịch sử - Địa lý - Mã: 7140249
|
C00
|
26.33
|
|
7
|
Sư phạm Hoá học - Mã: 7140212
Tiêu chí phụ: Điểm cộng = 0 & Điểm Hoá ≥ 9.00
|
A00
|
26.13
|
|
8
|
Sư phạm Tiếng Anh - Mã: 7140231
Tiêu chí phụ: Điểm cộng = 0 & Điểm Tiếng Anh ≥ 8.00
|
D01
|
25.80
|
|
9
|
Sư phạm Khoa học tự nhiên - Mã: 7140247
|
B00
|
25.13
|
|
10
|
Giáo dục Tiểu học - Mã: 7140202
|
D01
|
24.95
|
|
11
|
Sư phạm Sinh học - Mã: 7140213
|
B00
|
24.85
|
|
12
|
Giáo dục Thể chất - Mã: 7140206
|
T01
|
24.79
|
|
13
|
Sư phạm Tin học - Mã: 7140210
Tiêu chí phụ: Điểm cộng = 0 & Điểm Toán ≥ 8.25
|
A00
|
24.69
|
|
14
|
Giáo dục Chính trị - Mã: 7140205
|
X74
|
24.63
|
|
15
|
Sư phạm Âm nhạc - Mã: 7140221
|
N01
|
24.40
|
|
16
|
Giáo dục Mầm non - Mã: 7140201
|
D01
|
24.33
|
|
17
|
Giáo dục Công dân - Mã: 7140204
|
X74
|
24.22
|
|
18
|
Huấn luyện thể thao - Mã: 7810302
|
T11
|
25.47
|
|
19
|
Giáo dục học - Mã: 7140101
|
C00
|
24.58
|
|
20
|
Tâm lý học giáo dục - Mã: 7310403
|
C00
|
24.23
|
|
21
|
Ngôn ngữ Anh - Mã: 7220201
|
D01
|
22.88
|
|
22
|
Sinh học ứng dụng - Mã: 7420203
|
B00
|
17.35
|
