Bản tin » Điểm chuẩn trúng tuyển

Điểm chuẩn năm 2026 của Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

-
Chi tiết điểm chuẩn trúng tuyển vào các chương trình đào tạo của Trường Đại học Công nghệ GTVT năm 2026 theo 5 phương thức xét tuyển như sau:
 
 
Mã xét tuyển
 
 
Tên ngành/chương trình
Điểm chuẩn
THPT
(Thang 30)
Điểm chuẩn
HB
(Thang 30)
Điểm chuẩn
TSA
(Thang 100)
Điểm chuẩn
HSA
(Thang 150)
Điểm chuẩn
SPT
(Thang 30)
GTADCLG2
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
25.00
27.50
58.00
105.00
19.00
GTADCAT2
An toàn dữ liệu và an ninh mạng
24.50
27.13
56.75
101.50
18.50
GTADCCN2
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
24.25
26.94
56.13
99.75
18.25
GTADCVM2
Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn
24.00
26.75
55.50
98.00
18.00
GTADCTD2
Thương mại điện tử
23.75
26.56
54.88
96.25
17.75
GTADCHQ2
Hải quan và Logistics
23.50
26.38
54.25
94.50
17.50
GTADCOT2
Công nghệ kỹ thuật ô tô
23.50
26.38
54.25
94.50
17.50
GTADCOH2
Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid
23.00
26.00
53.00
91.00
17.00
GTADCLH2
Logistics và hạ tầng giao thông
22.00
25.25
50.50
84.50
16.00
GTADCTG2
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh
20.00
23.50
45.67
73.00
14.00
GTADCCM2
Công nghệ chế tạo máy
22.00
25.25
50.50
84.50
16.00
GTADCBI2
Xây dựng và quản lý số công trình giao thông
18.00
21.50
41.00
63.00
12.00
GTADCDT2
Công nghệ kỹ thuật điện tử- viễn thông
22.75
25.81
52.38
89.38
16.75
GTADCCD2
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ
18.00
21.50
41.00
63.00
12.00
GTADCVL2
Logistics và vận tải đa phương thức
23.00
26.00
53.00
91.00
17.00
GTADCQM2
Quản trị Marketing
22.00
25.25
50.50
84.50
16.00
GTADCCH2
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh
18.00
21.50
41.00
63.00
12.00
GTADCKQ2
Kinh doanh quốc tế
22.00
25.25
50.50
84.50
16.00
GTADCCHT2
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh (Lớp tài năng)
18.00
-
41.00
63.00
-
GTADCCI2
Thương mại quốc tế
23.25
26.19
53.63
92.75
17.25
GTADCCMJ2
Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
20.00
23.50
45.67
73.00
14.00
GTADCDD2
CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
18.00
21.50
41.00
63.00
12.00
GTADCMA2
Truyền thông marketing
23.25
26.19
53.63
92.75
17.25
GTADCDM2
Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đại
18.00
21.50
41.00
63.00
12.00
GTADCDTJ2
Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
21.00
24.50
48.00
78.00
15.00
GTADCEN2
Ngôn ngữ Anh
21.50
24.88
49.25
81.25
15.50
GTADCFT2
Công nghệ tài chính
22.00
25.25
50.50
84.50
16.00
GTADCDQT2
Quản lý và xây dựng công trình dân dụng thông minh (Lớp tài năng)
18.00
-
41.00
63.00
-
GTADCGMT2
Công nghệ vật liệu xây dựng tiên tiến và thông minh (Lớp tài năng)
18.00
-
41.00
63.00
-
GTADCHQA2
Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)
22.50
25.63
51.75
87.75
16.50
GTADCHS2
Đường sắt tốc độ cao
18.00
21.50
41.00
63.00
12.00
GTADCKQA2
Kinh doanh quốc tế  (tăng cường tiếng Anh)
22.00
25.25
50.50
84.50
16.00
GTADCHST2
Đường sắt tốc độ cao (Lớp tài năng)
18.00
-
41.00
63.00
-
GTADCKB2
Kinh tế và quản lý bất động sản
20.00
23.50
45.67
73.00
14.00
GTADCMN2
Công nghệ và quản lý môi trường
18.00
21.50
41.00
63.00
12.00
GTADCKN2
Kiến trúc nội thất
20.00
23.50
45.67
73.00
14.00
GTADCKS2
Kinh doanh số
22.00
25.25
50.50
84.50
16.00
GTADCKT2
Kế toán doanh nghiệp
22.25
25.44
51.13
86.13
16.25
GTADCMT2
CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi
18.00
21.50
41.00
63.00
12.00
GTADCKX2
Kinh tế xây dựng
20.00
23.50
45.67
73.00
14.00
GTADCLA2
Luật
22.75
25.81
-
-
16.75
GTADCLD2
Lữ hành và du lịch
21.00
24.50
48.00
78.00
15.00
GTADCLDA2
Lữ hành và du lịch  (tăng cường tiếng Anh)
21.00
24.50
48.00
78.00
15.00
GTADCLGA2
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)
22.00
25.25
50.50
84.50
16.00
GTADCLGJ2
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
21.00
24.50
48.00
78.00
15.00
GTADCMQ2
Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng
18.00
21.50
41.00
63.00
12.00
GTADCMS2
Digital Marketing
23.25
26.19
53.63
92.75
17.25
GTADCAI2
Trí tuệ nhân tạo
21.00
24.50
48.00
78.00
15.00
GTADCMX2
Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng
18.00
21.50
41.00
63.00
12.00
GTADCOD2
Cơ điện tử ô tô
22.75
25.81
52.38
89.38
16.75
GTADCBC2
Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc
18.00
21.50
41.00
63.00
12.00
GTADCODA2
Cơ điện tử ô tô  (tăng cường tiếng Anh)
21.00
24.50
48.00
78.00
15.00
GTADCOG2
Công nghệ ô tô và giao thông thông minh
22.25
25.44
51.13
86.13
16.25
GTADCPK2
Phân tích dữ liệu trong kinh tế
20.00
23.50
45.67
73.00
14.00
GTADCQHA2
Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh)
18.00
21.50
41.00
63.00
12.00
GTADCQT2
Quản trị doanh nghiệp
21.25
24.69
48.63
79.63
15.25
GTADCQX2
Quản lý xây dựng
20.00
23.50
45.67
73.00
14.00
GTADCRT2
Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo
22.00
25.25
50.50
84.50
16.00
GTADCTDA2
Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)
21.75
25.06
49.88
82.88
15.75
GTADCTGT2
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (Lớp tài năng)
20.00
-
45.67
73.00
-
GTADCTN2
Tài chính doanh nghiệp
21.00
24.50
48.00
78.00
15.00
GTADCTQ2
Thanh tra và quản lý công trình giao thông
18.00
21.50
41.00
63.00
12.00
GTADCTT2
Công nghệ thông tin
22.50
25.63
51.75
87.75
16.50
GTADCTTA2
Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)
20.75
24.25
47.42
76.75
14.75
GTADCVS2
Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ cao
18.00
21.50
41.00
63.00
12.00
GTADCVV2
Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn
22.75
25.81
52.38
89.38
16.75
GTADCXQ2
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị
18.00
21.50
41.00
63.00
12.00
GTADCXS2
Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị
18.00
21.50
41.00
63.00
12.00
Chương trình liên kết quốc tế
 
 
 
 
 
GTADKTT2
Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng
20.00
23.50
45.67
73.00
14.00
GTADKLG2
Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng
17.00
20.67
40.00
58.67
11.00
Lưu ý:
- Điểm chuẩn trúng tuyển của thí sinh được công bố dựa trên dữ liệu kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của Bộ GD-ĐT, kết quả học tập bậc THPT (học bạ), kết quả thi đánh giá năng lực, tư duy năm 2026; các dữ liệu, minh chứng do thí sinh cung cấp...Trường hợp có sai sót sẽ được giải quyết theo quy chế tuyển sinh hiện hành.
- Thí sinh có điểm xét tuyển lớn hơn hoặc bằng điểm chuẩn trúng tuyển tương ứng với từng phương thức xét tuyển là trúng tuyển.
- Thí sinh xem điểm chuẩn theo 05 phương thức xét tuyển và kết trúng tuyển trên website https://utt.edu.vn/vn/.
- Thí sinh tra kết quả xét tuyển trên trang xét tuyển miền Bắc: http://kqmb.hust.edu.vn.
- Nhà trường sẽ gửi Giấy báo trúng tuyển bản mềm qua email và bản cứng qua đường bưu điện về địa chỉ nhà của thí sinh.
- Thời gian xác nhận nhập học trên hệ thống của Bộ GD-ĐT trước 17 giờ ngày 21/8/2026.
- Thời gian nhập học online, nhập học trực tiếp tại Trường từ ngày 14/8 đến ngày 22/8/2026.
Thông tin liên hệ:
Địa chỉ: số 54 phố Triều Khúc, phường Thanh Liệt, TP. Hà Nội.
Website: https://utt.edu.vn/vn/
Fanpage: https://www.facebook.com/utt.vn
Facebook tư vấn tuyển sinh 2K7: https://www.facebook.com/groups/k76utt
Hotline: 02435526713.

Bản quyền 2008 - 2026 @ Thongtintuyensinh.vn
Hosting @ MinhTuan

Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang