Đại học » TP.HCM

Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP.HCM

-

THONG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2017

*******

- Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TP. HỒ CHÍ MINH

- Mã trường: DTM

- Địa chỉ: Số 236B, Lê Văn Sỹ, phường 1, quận Tân Bình, TP. HCM.

- Điện thoại: (08) 38443006.

- Website: www.hcmunre.edu.vn

Ngành học

Mã ngành

Môn thi/xét tuyển

Chỉ tiêu

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

1.900

 

Công nghệ kỹ thuật môi trường

 

52510406

(A00)-Toán, Vật lí, Hóa học

(A01)-Toán, Vật lí, Tiếng Anh
(B00)-Toán, Hóa học, Sinh học
(A02)- Toán, Vật lí, Sinh học

 

350

 

Quản lý đất đai

 

52850103

(A00)-Toán, Vật lí, Hóa học

(A01)-Toán, Vật lí, Tiếng Anh
(B00)-Toán, Hóa học, Sinh học

(D01)-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

250

 

Quản trị kinh doanh

 

52340101

(A00)-Toán, Vật lí, Hóa học

(A01)-Toán, Vật lí, Tiếng Anh
(B00)-Toán, Hóa học, Sinh học

(D01)-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

200

 

Địa chất học

 

52440201

(A00)-Toán, Vật lí, Hóa học

(A01)-Toán, Vật lí, Tiếng Anh
(B00)-Toán, Hóa học, Sinh học
(A02)- Toán, Vật lí, Sinh học

 

100

 

Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ

 

52520503

(A00)-Toán, Vật lí, Hóa học

(A01)-Toán, Vật lí, Tiếng Anh
(B00)-Toán, Hóa học, Sinh học
(A02)- Toán, Vật lí, Sinh học

 

150

 

Khí tượng học

 

 

52440221

(A00)-Toán, Vật lí, Hóa học

(A01)-Toán, Vật lí, Tiếng Anh
(B00)-Toán, Hóa học, Sinh học

(D01)-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

50

 

Thủy văn

 

52440224

(A00)-Toán, Vật lí, Hóa học

(A01)-Toán, Vật lí, Tiếng Anh
(B00)-Toán, Hóa học, Sinh học

(D01)-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

50

 

Công nghệ thông tin

 

52480201

(A00)-Toán, Vật lí, Hóa học

(A01)-Toán, Vật lí, Tiếng Anh
(B00)-Toán, Hóa học, Sinh học

(D01)-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

90

 

Cấp thoát nước

 

52110104

(A00)-Toán, Vật lí, Hóa học

(A01)-Toán, Vật lí, Tiếng Anh
(B00)-Toán, Hóa học, Sinh học
(A02)- Toán, Vật lí, Sinh học

 

100

 

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

 

52850102

(A00)-Toán, Vật lí, Hóa học

(A01)-Toán, Vật lí, Tiếng Anh
(B00)-Toán, Hóa học, Sinh học

(D01)-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

100

 

Hệ thống thông tin

 

52480101

(A00)-Toán, Vật lí, Hóa học

(A01)-Toán, Vật lí, Tiếng Anh
(B00)-Toán, Hóa học, Sinh học

(D01)-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

50

 

Quản lý tài nguyên và môi trường

 

52850101

(A00)-Toán, Vật lí, Hóa học

(A01)-Toán, Vật lí, Tiếng Anh
(B00)-Toán, Hóa học, Sinh học
(A02)- Toán, Vật lí, Sinh học

 

200

 

Kỹ thuật tài nguyên nước

 

52580212

(A00)-Toán, Vật lí, Hóa học

(A01)-Toán, Vật lí, Tiếng Anh
(B00)-Toán, Hóa học, Sinh học
(A02)- Toán, Vật lí, Sinh học

 

100

 

Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo

 

52850197

(A00)-Toán, Vật lí, Hóa học

(A01)-Toán, Vật lí, Tiếng Anh
(B00)-Toán, Hóa học, Sinh học
(A14)- Toán, KHTN, Địa lí

 

50

 

Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững

 

52440298

(A00)-Toán, Vật lí, Hóa học

(A01)-Toán, Vật lí, Tiếng Anh
(B00)-Toán, Hóa học, Sinh học

(D01)-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

50

1. Đối tượng tuyển sinh

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

2. Phạm vi tuyển sinh

- Xét tuyển thí sinh trong phạm vi cả nước.

3. Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển):

3.1. Phương thức 1: Xét tuyển hoàn toàn dựa vào kết quả kỳ thi trung học phổ thông quốc gia 2017.

a. Tiêu chí xét tuyển:

- Tiêu chí 1: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2017 hoặc tương đương;

- Tiêu chí 2: Thí sinh tham gia kỳ thi THPT quốc gia năm 2017 có đăng ký sử dụng kết quả để xét tuyển sinh đại học, cao đẳng; có kết quả các môn thi thuộc tổ hợp môn xét tuyển phù hợp với ngành đào tạo của trường đạt yêu cầu tiêu chí đảm bảo chất lượng do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định;

- Tiêu chí 3: Có đăng ký xét tuyển vào Trường hợp lệ theo quy định của quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy hiện hành.

b. Điểm xét tuyển (ĐXT) = M1 + M2 + M3 + ĐƯT.

Trong đó:

+ M1, M2, M3 là điểm thi các môn trong tổ hợp môn xét tuyển phù hợp với ngành do thí sinh đăng ký;

+ Điểm ưu tiên (ĐƯT) = ĐƯT khu vực + ĐƯT đối tượng. Ưu tiên gồm: ưu tiên khu vực và ưu tiên đối tượng theo quy định của Quy chế Tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Điểm xét lấy lẻ đến 0,25 và không làm tròn.

c. Thời gian, hồ sơ đăng ký dự tuyển và quy trình xét tuyển: thực hiện theo các quy định của Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy hiện hành do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành.

3.2. Phương thức 2: Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập các môn học năm lớp 10, 11, 12 theo học bạ ở bậc học THPT.

a. Tiêu chí xét tuyển:

- Tiêu chí 1: Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2017.

- Tiêu chí 2: Hạnh kiểm được xếp loại Khá trở lên ở tất cả các năm học lớp 10, 11 và 12.

- Tiêu chí 3: Tổng điểm trung bình của 3 môn của 6 học kỳ (toàn khóa Trung học phổ thông), thuộc tổ hợp môn xét tuyển theo từng ngành thí sinh đăng ký xét tuyển, phải đạt 18,00 điểm trở lên đối với hệ đại học chính quy.

b. Điểm xét tuyển và nguyên tắc xét tuyển  

- Điểm xét tuyển: là tổng điểm trung bình 3 năm lớp 10, 11, 12 của 3 môn theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển cộng với điểm ưu tiên Khu vực và Đối tượng (theo Quy chế tuyển sinh hiện hành).

- Nguyên tắc xét tuyển:

+ Nhà trường xét tuyển theo ngành với 3 đợt xét tuyển. Trong mỗi đợt xét tuyển, Trường sẽ xác định trúng tuyển theo điểm xét tuyển (ĐXT) từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu tuyển sinh của ngành đào tạo trong Trường. Nếu các thí sinh có điểm xét tuyển giống nhau thì thí sinh có điểm Toán lớn hơn sẽ được ưu tiên trúng tuyển.

+ Sau mỗi đợt xét, Trường sẽ công bố danh sách thí sinh trúng tuyển và thông tin đợt tuyển bổ sung tiếp theo (nếu còn chỉ tiêu) trên trang thông tin điện tử của trường: http://www.hcmunre.edu.vn/.

4. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT;

- Phương thức 1: thí sinh phải đạt điểm đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo.

- Phương thức 2: Tổng điểm trung bình của 3 môn của 6 học kỳ (toàn khóa Trung học phổ thông), thuộc tổ hợp môn xét tuyển theo từng ngành thí sinh đăng ký xét tuyển phải đạt 18,00 điểm trở lên đối với hệ đại học chính quy.

5. Tổ chức tuyển sinh:

Thời gian; hình thức nhận ĐKXT/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/ thi tuyển, tổ hợp môn thi/ bài thi đối từng ngành đào tạo...

5.1. Thời gian

- Phương thức 1: Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi THPT quốc gia: Thời gian nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển theo lịch tuyển sinh do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.

- Phương thức 2: Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển dựa trên kết quả học tập ở bậc học THPT:

+ Đợt 1: 02/05 - 30/06             + Đợt 2: 01/07 - 10/07        + Đợt 3: 11/07 - 21/07

+ Đợt 4: 21/07 - 31/07             + Đợt 5: 01/08 - 10/08        + Đợt 6: 11/08 - 20/0

5.2. Hình thức nhận đăng ký xét tuyển

- Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi THPT quốc gia nộp hồ sơ theo quy định trong lịch tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Thí sinh nộp trực tiếp tại Phòng Đào tạo - Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh hoặc gửi qua bưu điện về: Hội đồng tuyển sinh – Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh – số 236B Lê Văn Sỹ, Phường 1, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh, số điện thoại: 08.39916415.

- Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển dựa trên kết quả trong học bạ lớp 10, 11, 12 THPT nộp hồ sơ theo thời gian nêu trên trực tiếp tại Phòng Đào tạo - Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh hoặc gửi qua bưu điện về: Hội đồng tuyển sinh – Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh – số 236B Lê Văn Sỹ, Phường 1, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh, số điện thoại: 08.39916415.

Thí sinh phải nộp bổ sung các giấy tờ còn thiếu trước ngày xét tuyển của mỗi đợt, sau thời gian trên, Trường sẽ không chịu trách nhiệm về việc điều chỉnh thông tin cho thí sinh.

6. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển;

Lệ phí xét tuyển: thực hiện theo quy định hiện hành

7. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy

Theo lộ trình học phí của Nghị định số: 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021.

Học phí năm 2017 bậc Đại học:

- Ngành Quản trị KD; Ngành Kinh tế TN TN: 7.400.000đ

- Các ngành còn lại: 8.700.000đ

Bản quyền 2008 - 2017 @ Thongtintuyensinh.vn

Trang chủ Giới thiệu Chính sách bảo mật Liên hệ Về đầu trang
Close [X]
Close [X]