Trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM
12 Đinh Tiên Hoàng, Q.1, TP. HCM
ĐT: (08) 38221909 - 38293828
Website: www.hcmussh.edu.vn
THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2012
KÝ HIỆU TRƯỜNG: QSX - TỔNG CHỈ TIÊU: 2.850
|
Ngành đào tạo đại học
|
Mã ngành
|
Khối
|
|
|
- Văn học và Ngôn ngữ
|
D220330
|
C, D1
|
200
|
|
- Báo chí và Truyền thông
|
D320101
|
C, D1
|
130
|
|
- Lịch sử
|
D220310
|
C, D1
|
170
|
|
- Nhân học
|
D310302
|
C, D1
|
60
|
|
- Triết học
|
D220301
|
A,C,D1
|
120
|
|
- Địa lý
|
D310501
|
A,B,C,D1
|
130
|
|
- Xã hội học
|
D310301
|
A,C,D1
|
180
|
|
- Thư viện thông tin
|
D320202
|
A,C,D1
|
120
|
|
- Đông phương học
|
D220213
|
D1
|
140
|
|
- Giáo dục
|
D140101
|
C, D1
|
120
|
|
- Lưu trữ học
|
D320303
|
C, D1
|
60
|
|
- Văn hóa học
|
D220340
|
C, D1
|
70
|
|
- Công tác xã hội
|
D760101
|
C, D1
|
70
|
|
- Tâm lý học
|
D310401
|
B, C, D1
|
70
|
|
- Đô thị học
|
D340451
|
A, D1
|
70
|
|
- Du lịch
|
D819951
|
C, D1
|
90
|
|
- Nhật Bản học
|
D220216
|
D1, D6
|
90
|
|
- Hàn Quốc học
|
D220217
|
D1
|
90
|
|
- Ngữ văn Anh
|
D220201
|
D1
|
270
|
|
- Song ngữ Nga - Anh
|
D220202
|
D1, D2
|
70
|
|
- Ngữ văn Pháp
|
D220203
|
D1, D3
|
90
|
|
- Ngữ văn Trung Quốc
|
D220204
|
D1, D4
|
130
|
|
- Ngữ văn Đức
|
D220205
|
D1, D5
|
50
|
|
- Quan hệ Quốc tế
|
D310206
|
D1
|
160
|
|
- Ngữ văn Tây Ban Nha
|
D220206
|
D1, D3, D5
|
50
|
|
- Ngữ văn Ý
|
D220208
|
D1, D3, D5
|
50
|
+ Vùng tuyển và ngày thi ĐH do Bộ GD-ĐT quy định.
+ Điểm xét trúng tuyển theo khối, ngành.
+ Sinh viên năm thứ 1, 2, 3 học tại cơ sở Linh Trung, Quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh.
Nhân hệ số 2:
- Các môn thi ngoại ngữ (tiếng Anh, tiếng Nga, tiếng Pháp, tiếng Đức) vào các ngành ngoại ngữ như ngữ văn Anh, song ngữ Nga-Anh, ngữ văn Pháp, ngữ văn Trung, ngữ văn Đức, ngữ văn Tây Ban Nha, ngữ văn Ý);
- Môn Văn vào ngành Văn học và ngôn ngữ;
- Môn Sử vào ngành Lịch sử
- Môn Địa vào ngành Địa lý.