Đại học » TP.HCM

Trường Đại học Công nghiệp TP.HCM

-


THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2018
*******

Tên trường: Trường Đại học Công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh

Cơ sở chính (TP.HCM):

- Địa chỉ: 12 Nguyễn Văn Bảo, P.4, Q. Gò Vấp, TP.HCM

- Điện thoại: (028) 38955858 (028) 3985 1932 (028) 3985 1917 Fax: (028) 38946268

- Website: www.iuh.edu.vn – Website tuyển sinh: www.iuh.edu.vn/tuyensinh

- Email: tuyensinh@iuh.edu.vn

Phân hiệu Quảng Ngãi:

- Địa chỉ: 938 Quang Trung, TP. Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi

- Điện thoại:(0255) 2222 135, (0255) 6250075 – 0916 222135 - Fax: (0255) 3713858

- Website: http://www.iuh.edu.vn/QuangNgai/

Cơ sở Thanh Hóa:

- Địa chỉ: Xã Quảng Tâm, TP. Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa

- Điện thoại: (0237) 3675092 (0237) 3675764 - Fax: (0237) 3675350

- Website: http://www.iuh.edu.vn/thanhhoa/

 

1. Đối tượng tuyển sinh: Các thí sinh đã tốt nghiệp THPT và tham gia kỳ thi THPT quốc gia năm 2018.

2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước

3. Phương thức tuyển sinh:

Cơ sở chính tại thành phố Hồ Chí Minh: Sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia năm 2018.

Phân hiệu tại tỉnh Quảng Ngãi

+ 60 % sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia năm 2018.

+ 40 % xét tuyển theo điểm Học bạ của 2 học kỳ lớp 12.

4. Chỉ tiêu tuyển sinh:

Chỉ tiêu Tại Cơ sở Thành Phố Hồ Chí Minh

Nhóm ngành/Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Môn chính

Chỉ tiêu 2018

CQ

CLC

Tổng

Nhóm ngành Công nghệ Điện gồm 02 ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7510301

7510301C

A00, A01,
 C01, D90

Toán

280

80

360

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302

7510302C

A00, A01, C01, D90

Toán

210

40

250

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

7510201C

A00, A01, C01, D90

Toán

75

40

115

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

7510203C

A00, A01, C01, D90

Toán

70

40

110

Công nghệ chế tạo máy

7510202

7510202C

A00, A01, C01, D90

Toán

70

40

110

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

A00, A01, C01, D90

Toán

170

 

170

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

7510206

A00, A01, C01, D90

Toán

140

 

140

Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng gồm 02 ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580201

A00, A01, C01, D90

Toán

130

 

130

Công nghệ dệt, may

7540204

A00, C01, D01, D90

Toán

140

 

140

Thiết kế thời trang

7210404

A00, C01, D01, D90

Toán

70

 

70

Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính, Hệ thống thông tin

7480201

7480103C

A00, C01, D01, D90

Toán

280

120

400

Nhóm ngành Công nghệ hóa học gồm 04 chuyên ngành: Kỹ thuật hóa phân tích; Công nghệ lọc – Hóa dầu; Công nghệ hữu cơ – Hóa dược; Công nghệ Vô cơ – Vật liệu.

7510401

7510401C

A00, B00, D07, D90

Hóa

280

40

320

Công nghệ thực phẩm

7540101

7540101C

A00, B00, D07, D90

Hóa

140

80

220

Dinh dưỡng và Khoa học Thực phẩm

7720497

A00, B00, D07, D90

Hóa

80

 

80

Đảm bảo chất lượng và An toàn Thực phẩm

7540106

A00, B00, D07, D90

Hóa

80

 

80

Công nghệ sinh học

7420201

7420201C

A00, B00, D07, D90

Hóa

70

40

110

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

7510406C

A00, B00, D07, D90

Hóa

280

80

360

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

A00, B00, D07, D90

Hóa

280

 

280

Khoa học môi trường

7440301

A00, B00, D07, D90

Hóa

280

 

280

Nhóm ngành Kế toán-Kiểm toán gồm 02 ngành: Kế toán; Kiểm toán

7340301

7340301C

A00, C01, D01, D90

Toán

350

80

430

Nhóm ngành Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp

7340201

7340201C

A00, C01,  D01, D90

Toán

200

80

280

Marketing

7340115

7340115C

A01, C01, D01, D96

Toán

140

40

180

Ngành Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành:

 

 

 

 

 

 

- Quản trị kinh doanh

7340101

7340101C

A01, C01, D01, D96

Toán

350

200

550

- Quản trị khách sạn

7810201

A01, C01, D01, D96

Toán

75

 

75

- Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

A01, C01, D01, D96

Toán

70

 

70

Quản trị du lịch và lữ hành

7810103

A01, C01, D01, D96

Toán

70

 

70

Kinh doanh quốc tế

7340120

7340120C

A01, C01, D01, D96

Toán

70

40

110

Thương mại điện tử

7340122

A01, C01, D01, D90

Toán

70

 

70

Luật kinh tế

7380107

A00, D01, D96

Toán

70

 

70

C00

Văn

Luật quốc tế

7380108

A00,D01, D96

Toán

70

 

70

C00

Văn

Ngôn ngữ Anh

7220201

D01, D14, D15, D96

Anh

880

 

880

Tổng chỉ tiêu tại Tp.HCM

 

 

 

5540

1040

6580

Ghi chú:

- CLC là ký hiệu hệ đại học chất lượng cao.

- Mã ngành có chữ C là mã ngành hệ chất lượng cao

5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

- Điều kiện nhận hồ sơ là tổng điểm 3 môn của tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên khu vực, ưu tiên chính sách (theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo) phải lớn hơn hoặc bằng 15.00 điểm cho tất cả các khối ngành.

6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường:

- Mã tuyển sinh tại Cơ sở chính thành phố Hồ Chí Minh: HUI

- Mã tuyển sinh tại Phân hiệu Quảng Ngãi: IUQ

- Mã ngành theo bảng danh mục chỉ tiêu ở trên.

- Các tổ hợp xét tuyển:

+ Khối A00: Toán, Vật lý, Hóa học

+ Khối A01: Toán, Tiếng Anh, Vật Lý

+ Khối B00: Toán, Hóa học, Sinh học

+ Khối D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

+ Khối D07: Toán, Tiếng Anh, Hóa học

+ Khối C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý

+ Khối C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

+ Khối D14: Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử

+ Khối D15: Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lý

+ Khối D90: Toán, Tiếng Anh, Khoa học tự nhiên

+ Khối D96: Toán, Tiếng Anh, Khoa học xã hội

- Căn cứ xét tuyển:

+ Điểm xét tuyển là tổng điểm các bài thi/môn thi theo thang điểm 10 đối với từng bài thi/môn thi của từng tổ hợp xét tuyển (không nhân hệ số); cộng với điểm ưu  tiên đối tượng, điểm ưu tiên khu vực (theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo). Điểm bài thi Khoa học tự nhiên và điểm bài thi Khoa học xã hội là điểm trung bình chung của các môn thi thành phần.

+ Điều kiện phụ: Đối với các thí sinh bằng điểm xét tuyển ở cuối danh sách thì xét trúng tuyển theo điều kiện phụ là điểm thi môn chính trong tổ hợp xét tuyển (nếu vẫn còn vượt chỉ tiêu thì ưu tiên thí sinh có nguyện vọng cao hơn).

+ Không có sự chênh lệch giữa các tổ hợp xét tuyển.

7. Tổ chức tuyển sinh:

- Thời gian xét tuyển nguyện vọng 1 theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Thời gian xét tuyển nguyện vọng bổ sung cho mỗi đợt: theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Hình thức nhận ĐKXT: Đăng ký xét tuyển online trên hệ thống Cổng thông tin điện tử Bộ Giáo dục và Đào tạo. Đối với nguyện vọng bổ sung đăng ký xét tuyển trực tiếp tại trường hoặc qua đường bưu điện.

- Tổ hợp môn thi/bài thi đối với từng ngành đào tạo theo bảng danh mục chỉ tiêu tuyển sinh ở trên.

8. Chính sách ưu tiên: Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển;

Theo quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2018.

9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển.

Theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo.

10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy:

Năm 2018 dự kiến mức thu học phí hệ Đại học chính quy 17,5 triệu đồng/sv

Học phí năm 2019 tăng 6% so với năm 2018 (18,55 triệu đồng/17,5 triệu đồng), các năm về sau dự kiến tăng 6% mỗi năm.

11.. Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt bổ sung trong năm

- Tuyển sinh bổ sung đợt 1: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Tuyển sinh bổ sung đợt 2: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Bản quyền 2008 - 2018 @ Thongtintuyensinh.vn

Trang chủ Giới thiệu Chính sách bảo mật Liên hệ Về đầu trang
Close [X]