Đại học » TP.HCM

Trường Đại học Nguyễn Tất Thành

-

THÔNG TIN TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY NĂM 2015

Ngành đào tạo

Ký hiệu

Trường

Mã ngành

Môn thi/xét tuyển

Chỉ tiêu

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TRƯỜNG ĐẠI HỌC

NGUYỄN TẤT THÀNH

NTT

 

 

6.200

Địa chỉ: 298-300A Nguyễn Tất Thành, p13, Q4, TP.HCM

ĐT: (08)62619423. Website: ww.ntt.edu.vn

 

Các ngành đào tạo đại học

 

 

 

3.000

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

 

D510203

-Toán, Lý, Hóa

-Toán, Lý, Tiếng Anh

-Toán, Văn, Tiếng Anh

200

Kỹ thuật điện, điện tử

 

D520201

-Toán, Lý, Hóa

-Toán, Lý, Tiếng Anh

200

Kỹ thuật xây dựng

 

D580208

-Toán, Lý, Hóa

-Toán, Lý, Tiếng Anh

300

Kế toán

 

D340301

-Toán, Lý, Hóa

-Toán, Lý, Tiếng Anh

-Toán, Văn, Tiếng Anh

-Toán, Hóa, Tiếng Anh

300

Tài chính - ngân hàng

 

D340201

-Toán, Lý, Hóa

-Toán, Lý, Tiếng Anh

-Toán, Văn, Tiếng Anh

-Toán, Hóa, Tiếng Anh

200

Công nghệ thông tin

 

D480201

-Toán, Lý, Hóa

-Toán, Lý, Tiếng Anh

-Toán, Văn, Tiếng Anh

300

Công nghệ thực phẩm

 

D540101

-Toán, Lý, Hóa

-Toán, Lý, Tiếng Anh

-Toán, Hóa, Sinh

-Toán, Hóa, Tiếng Anh

300

Quản trị kinh doanh

 

D340101

-Toán, Lý, Hóa

-Toán, Lý, Tiếng Anh

-Toán, Văn, Tiếng Anh

-Toán, Hóa, Tiếng Anh

300

Ngôn ngữ Anh

 

D220201

-Văn, Sử, Địa

-Văn, Toán, Tiếng Anh

-Văn, Sử, Tiếng Anh

-Văn, Địa, Tiếng Anh

300

Ngôn ngữ Trung Quốc

 

D220204

-Văn, Sử, Địa

-Văn, Toán, Tiếng Anh

-Văn, Sử, Tiếng Anh

-Văn, Địa, Tiếng Anh

150

Quản lý tài nguyên môi trường

 

D850101

-Toán, Lý, Hóa

-Toán, Lý, Tiếng Anh

-Toán, Hóa, Sinh

-Toán, Hóa, Tiếng Anh

300

Công nghệ kỹ thuật hóa học

 

D510401

-Toán, Lý, Hóa

-Toán, Lý, Tiếng Anh

-Toán, Hóa, Sinh

-Toán, Hóa, Tiếng Anh

200

Công nghệ sinh học

 

D420201

-Toán, Lý, Hóa

-Toán, Lý, Tiếng Anh

-Toán, Hóa, Sinh

-Toán, Hóa, Tiếng Anh

300

Điều dưỡng

 

D720501

-Toán, Lý, Tiếng Anh

-Toán, Hóa, Sinh

-Toán, Hóa, Tiếng Anh

-Toán, Sinh, Tiếng Anh

300

Dược học

 

D720401

-Toán, Lý, Tiếng Anh

-Toán, Hóa, Sinh

-Toán, Hóa, Tiếng Anh

-Toán, Sinh, Tiếng Anh

500

Thiết kế đồ họa

 

D210403

Văn, Hình họa, Trang trí

Toán, Hình họa, Trang trí

150

Quản trị khách sạn

 

D340107

-Toán, Lý, Hóa

-Toán, Lý, Tiếng Anh

-Toán, Văn, Tiếng Anh

-Văn, Sử, Địa

200

Công nghệ kỹ thuật ô tô

 

D510205

-Toán, Lý, Hóa

-Toán, Lý, Tiếng Anh

-Toán, Văn, Tiếng Anh

200

Việt Nam học

 

D220113

-Văn, Sử, Địa

-Văn, Toán, Tiếng Anh

-Văn, Sử, Tiếng Anh

-Văn, Địa, Tiếng Anh

100

Quản trị nhà và và dịch vụ ăn uống

 

D340109

-Toán, Lý, Hóa

-Toán, Lý, Tiếng Anh

-Toán, Văn, Tiếng Anh

-Văn, Sử, Địa

200

Các ngành đào tạo cao đẳng

 

 

 

1.200

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

 

C510301

-Toán, Lý, Hóa

-Toán, Lý, Tiếng Anh

50

Công nghệ kỹ thuật ô tô

 

C510205

-Toán, Lý, Hóa

-Toán, Lý, Tiếng Anh

-Toán, Văn, Tiếng Anh

50

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

 

C510103

-Toán, Lý, Hóa

-Toán, Lý, Tiếng Anh

50

Công nghệ kỹ thuật hóa học

 

C510401

-Toán, Lý, Hóa

-Toán, Lý, Tiếng Anh

-Toán, Hóa, Sinh

-Toán, Hóa, Tiếng Anh

50

Công nghệ thực phẩm

 

C540102

-Toán, Lý, Hóa

-Toán, Lý, Tiếng Anh

-Toán, Hóa, Sinh

-Toán, Hóa, Tiếng Anh

50

Việt Nam học

 

C220113

C,D1

 

Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử

 

C510203

-Toán, Lý, Hóa

-Toán, Lý, Tiếng Anh

-Toán, Văn, Tiếng Anh

50

Công nghệ sinh học

 

C420201

-Toán, Lý, Hóa

-Toán, Lý, Tiếng Anh

-Toán, Hóa, Sinh

-Toán, Hóa, Tiếng Anh

50

Điều dưỡng

 

C720501

-Toán, Lý, Tiếng Anh

-Toán, Hóa, Sinh

-Toán, Hóa, Tiếng Anh

-Toán, Sinh, Tiếng Anh

100

Kỹ thuật hình ảnh y học

 

C720330

-Toán, Lý, Tiếng Anh

-Toán, Hóa, Sinh

-Toán, Hóa, Tiếng Anh

-Toán, Sinh, Tiếng Anh

50

Kế toán

 

C340301

-Toán, Lý, Hóa

-Toán, Lý, Tiếng Anh

-Toán, Văn, Tiếng Anh

-Toán, Hóa, Tiếng Anh

50

Dược

 

C900107

-Toán, Lý, Tiếng Anh

-Toán, Hóa, Sinh

-Toán, Hóa, Tiếng Anh

-Toán, Sinh, Tiếng Anh

100

Tiếng Hàn

 

C220210

-Văn, Sử, Địa

-Văn, Toán, Tiếng Anh

-Văn, Sử, Tiếng Anh

-Văn, Địa, Tiếng Anh

50

Tài chính - ngân hàng

 

C340201

-Toán, Lý, Hóa

-Toán, Lý, Tiếng Anh

-Toán, Văn, Tiếng Anh

-Toán, Hóa, Tiếng Anh

50

Công nghệ may

 

C540204

-Toán, Lý, Hóa

-Toán, Lý, Tiếng Anh

-Toán, Văn, Tiếng Anh

50

Công nghệ thông tin

 

C480201

-Toán, Lý, Hóa

-Toán, Lý, Tiếng Anh

-Toán, Văn, Tiếng Anh

50

Quản trị kinh doanh

 

C340101

-Toán, Lý, Hóa

-Toán, Lý, Tiếng Anh

-Toán, Văn, Tiếng Anh

-Toán, Hóa, Tiếng Anh

50

Tiếng Anh

 

C220201

-Văn, Sử, Địa

-Văn, Toán, Tiếng Anh

-Văn, Sử, Tiếng Anh

-Văn, Địa, Tiếng Anh

50

Tiếng Trung Quốc

 

C220204

-Văn, Sử, Địa

-Văn, Toán, Tiếng Anh

-Văn, Sử, Tiếng Anh

-Văn, Địa, Tiếng Anh

50

Tiếng Nhật

 

C220209

-Văn, Sử, Địa

-Văn, Toán, Tiếng Anh

-Văn, Sử, Tiếng Anh

-Văn, Địa, Tiếng Anh

50

Thư ký văn phòng

 

C340407

-Văn, Sử, Địa

-Văn, Toán, Tiếng Anh

-Văn, Sử, Tiếng Anh

-Văn, Địa, Tiếng Anh

50

Thiết kế đồ họa

 

C210403

-Văn, Hình họa, Trang trí

-Toán, Hình họa, Trang trí

50

Việt Nam Học

 

C220113

-Văn, Sử, Địa

-Văn, Toán, Tiếng Anh

-Văn, Sử, Tiếng Anh

-Văn, Địa, Tiếng Anh

50

* Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước

* Phương thức tuyển sinh: Trường tuyển sinh theo đề án tự chủ tuyển sinh bao gồm 2 phương thức:

- Phương thức 1: Tuyển sinh theo kết quả kỳ thi THPT Quốc gia cho tất cả các ngành đào tạo trình độ đại học và cao đẳng

- Phương thức 2: Xét tuyển theo đề án tuyển sinh riêng của trường cho tất cả các ngành đào tạo trình độ đại học và cao đẳng (thông tin chi tiết đề án tuyển sinh riêng xem tại website: www.ntt.edu.vn)

* Thời gian tuyển sinh:

- Phương thức 1: Theo thời gian quy định của Bộ GDĐT công bố

- Phương thức 2:

   +Đợt 1: từ 30/05/2015 đến 30/06/2015

   +Đợt 2: từ 03/07/2015 đến 31/08/2015

   +Đợt 3: từ 03/09/2015 đến 25/09/2015

* Học phí:

- Đại học: bình quân 25,3 triệu đ/năm học

- Cao đẳng: bình quân 16,2 triệu đ/năm học

Close [X]
Close [X]