Đại học » TP.HCM

Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM

-

THÔNG TIN TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG CHÍNH QUY NĂM 2016

Ký hiệu trường: QSB

Địa chỉ: 268 Lý Thường Kiệt, phường 14, quận 10, TP.Hồ Chí Minh; 
Điện thoại: (08) 38654087; Fax: (08) 38637002
Website: http://www.aao.hcmut.edu.vn

Mã ngành 
QSB

Nhóm ngành/Ngành

Chỉ tiêu
2016

(dự kiến)

Tổ hợp
môn thi

Chuyên ngành

A. ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

106

Nhóm ngành máy tính và công nghệ thông tin

240

Toán - Lý – Hóa

Toán - Lý - Anh

 

 

Khoa học máy tính

 

 

Khoa học máy tính

 

Kỹ thuật máy tính

 

 

Kỹ thuật máy tính

108

Nhóm ngành điện-điện tử

660

Toán - Lý – Hóa

Toán - Lý - Anh

 

 

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

 

 

Kỹ thuật điện tử, viễn thông

 

Kỹ thuật điện, điện tử

 

 

Kỹ thuật điện

 

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

 

 

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

109

Nhóm ngành cơ khí-cơ điện tử

410

Toán - Lý – Hóa

Toán - Lý - Anh

 

 

Kỹ thuật cơ - điện tử

 

 

Cơ điện tử

 

Kỹ thuật cơ khí

 

 

KT máy xây dựng và nâng chuyển; KT chế tạo; KT thiết kế

 

Kỹ thuật nhiệt

 

 

Kỹ thuật nhiệt lạnh

112

Nhóm ngành dệt-may

70

Toán - Lý – Hóa

Toán - Lý - Anh

 

 

Kỹ thuật dệt

 

 

Kỹ thuật dệt; Kỹ thuật hóa dệt

 

Công nghệ may

 

 

Công nghệ may; Công nghệ thiết kế thời trang

114

Nhóm ngành hóa-thực phẩm-sinh học

345

Toán - Lý – Hóa

Toán - Hóa - Anh

Toán - Hóa - Sinh

 

 

Công nghệ sinh học

 

 

Công nghệ sinh học

 

Kỹ thuật hoá học

 

 

Kỹ thuật hoá học; Kỹ thuật hóa dược

 

Công nghệ thực phẩm

 

 

Công nghệ thực phẩm

115

Nhóm ngành Xây dựng

485

Toán - Lý – Hóa

Toán - Lý - Anh

 

 

Kỹ thuật công trình xây dựng

 

 

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

 

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

 

 

Xây dựng cầu đường; Quy hoạch và quản lý giao thông

 

Kỹ thuật công trình biển

 

 

Cảng-công trình biển

 

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

 

 

Cấp thoát nước

 

Kỹ thuật công trình thuỷ

 

 

Thủy lợi-Thủy điện

117

Kiến trúc

60

Toán - Lý - Vẽ

Toán - Văn - Vẽ

Kiến trúc

120

Nhóm ngành kỹ thuật địa chất-dầu khí

105

Toán - Lý – Hóa

Toán - Lý - Anh

 

 

Kỹ thuật địa chất

 

 

Địa chất môi trường; Địa chất khoáng sản; Địa kỹ thuật

 

Kỹ thuật dầu khí

 

 

Khoan và khai thác dầu khí; Địa chất dầu khí

123

Quản lý công nghiệp

 

115

Toán - Lý - Hóa

Toán - Lý - Anh

Toán - Văn – Anh

Toán - Hóa - Anh

Quản lý công nghiệp; Quản trị kinh doanh

 

125

Nhóm ngành môi trường

 

 

100

Toán - Lý - Hóa

Toán - Lý – Anh

Toán - Hóa - Anh

Toán - Hóa - Sinh

 

 

Kỹ thuật môi trường

 

 

Kỹ thuật môi trường

 

Quản lý tài nguyên và môi trường

 

 

Quản lý và công nghệ môi trường

126

Nhóm ngành kỹ thuật giao thông

135

Toán - Lý - Hóa

Toán - Lý - Anh

 

 

Kỹ thuật hàng không

 

 

Kỹ thuật hàng không

 

Công nghệ kỹ thuật ô tô

 

 

Công nghệ kỹ thuật ô tô

 

Kỹ thuật tàu thuỷ

 

 

Kỹ thuật tàu thuỷ

127

Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp

80

Toán - Lý - Hóa

Toán - Lý - Anh

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp; KT và quản trị logistics

129

Kỹ thuật Vật liệu

 

200

Toán - Lý - Hóa

Toán - Lý - Anh

Toán - Hóa - Anh

KT vật liệu polyme; KT vật liệu silicat; KT vật liệu kim loại; KT vật liệu năng lượng

130

Kỹ thuật Trắc địa - bản đồ

70

Toán - Lý - Hóa

Toán - Lý - Anh

Kỹ thuật địa chính; Trắc địa-Bản đồ

131

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

35

Toán - Lý - Hóa

Toán - Lý - Anh

Vật liệu xây dựng

136

Nhóm ngành vật lý kỹ thuật-cơ kỹ thuật

150

Toán - Lý - Hóa

Toán - Lý - Anh

 

 

Vật lý kỹ thuật

 

 

Kỹ thuật y sinh

 

Cơ kỹ thuật

 

 

Cơ kỹ thuật

B. ĐẠI HỌC CHÍNH QUY (CT CHẤT LƯỢNG CAO HỌC PHÍ TƯƠNG ỨNG)

206

Khoa học Máy tính (CT Chất lượng cao)

45

Toán - Lý - Hóa

Toán - Lý - Anh

 

207

Kỹ thuật Máy tính  (CT Chất lượng cao)

45

Toán - Lý - Hóa

Toán - Lý - Anh

 

209

Kỹ thuật Cơ khí (CT Chất lượng cao)

45

Toán - Lý - Hóa

Toán - Lý - Anh

 

210

Kỹ thuật Cơ điện tử (CT Chất lượng cao)

45

Toán - Lý - Hóa

Toán - Lý - Anh

 

214

Kỹ thuật Hóa học (CT Chất lượng cao)

45

Toán - Lý - Hóa

Toán - Hóa - Anh

Toán - Hóa - Sinh

 

215

Kỹ thuật Công trình Xây dựng (CT Chất lượng cao)

45

Toán - Lý - Hóa

Toán - Lý - Anh

 

220

Kỹ thuật Dầu khí (CT Chất lượng cao)

45

Toán - Lý - Hóa

Toán - Lý - Anh

 

223

Quản lý Công nghiệp (CT Chất lượng cao)

45

Toán - Lý - Hóa

Toán - Lý - Anh

 

225

Quản lý Tài nguyên và Môi trường (CT Chất lượng cao)

30

Toán - Lý - Hóa

Toán - Lý – Anh

Toán - Hóa - Anh

Toán - Hóa - Sinh

 

218

Công nghệ Sinh học (CT Chất lượng cao) dự kiến

20

Toán - Lý - Hóa

Toán - Hóa - Anh

Toán - Hóa - Sinh

 

219

Công nghệ Thực phẩm (CT Chất lượng cao) dự kiến

20

Toán - Lý - Hóa

Toán - Hóa - Anh

Toán - Hóa - Sinh

 

241

Kỹ thuật môi trường (CT Chất lượng cao) dự kiến

30

Toán - Lý - Hóa

Toán - Lý – Anh

Toán - Hóa - Anh

Toán - Hóa - Sinh

 

216

Công nghệ KT vật liệu xây dựng (CT Chất lượng cao) dự kiến

35

Toán - Lý - Hóa

Toán - Lý – Anh

 

242

Công nghê kỹ thuật ô tô (CT Chất lượng cao) dự kiến

45

Toán - Lý - Hóa

Toán - Lý – Anh

 

C. ĐẠI HỌC CHÍNH QUY (CT TIÊN TIẾN)

208

Điện - Điện tử (CT Tiên tiến)

150

Toán - Lý - Hóa

Toán - Lý – Anh

 

D. CAO ĐẲNG CHÍNH QUY

C65

Bảo dưỡng công nghiệp (Cao đẳng)

150

Toán - Lý - Hóa

Toán - Lý – Anh

 

E. ĐẠI HỌC LIÊN KẾT QUỐC TẾ (ĐH NƯỚC NGOÀI CẤP BẰNG)

306

Kỹ sư Công nghệ thông tin (Chương trình Quốc tế)

45

Toán - Lý - Hóa

Toán - Lý – Anh

 

307

Cử nhân Công nghệ thông tin  (Chương trình Quốc tế)

45

Toán - Lý - Hóa

Toán - Lý – Anh

 

308

Kỹ sư Điện - Điện tử (Chương trình Quốc tế)

45

Toán - Lý - Hóa

Toán - Lý – Anh

 

310

Kỹ thuật Cơ điện tử (Chương trình Quốc tế)

45

Toán - Lý - Hóa

Toán - Lý – Anh

 

313

Kỹ sư Hóa dược (Chương trình Quốc tế)

45

Toán - Lý - Hóa

Toán - Lý – Anh

Toán - Hóa - Anh

Toán - Hóa - Sinh

 

314

Kỹ sư Công nghệ hóa (Chương trình Quốc tế)

45

Toán - Lý - Hóa

Toán - Lý – Anh

Toán - Hóa - Anh

Toán - Hóa - Sinh

 

315

Kỹ sư Xây dựng (Chương trình Quốc tế)

45

Toán - Lý - Hóa

Toán - Lý – Anh

 

320

Kỹ thuật Địa chất và dầu khí (Chương trình Quốc tế)

45

Toán - Lý - Hóa

Toán - Lý – Anh

 

323

Cử nhân Quản trị kinh doanh (Chương trình Quốc tế)

45

Toán - Lý - Hóa

Toán - Lý – Anh

Toán - Hóa - Anh

Toán - Hóa - Sinh

 

 

Trường Đại học Bách Khoa – ĐHQG HCM tuyển sinh theo hình thức xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi THPT quốc gia. Các thí sinh đang học lớp 12 và các thí sinh tự do (đã tốt nghiệp THPT các năm trước) cần dự thi kỳ thi THPT quốc gia 2016 để lấy kết quả xét tuyển vào trường Đại học Bách Khoa.

Điểm xét tuyển là tổng điểm 3 môn thi của tổ hợp môn thi (khối thi), không nhân hệ số, trừ ngành Kiến trúc có điểm môn Toán nhân 2. Nếu ngành/nhóm ngành dự xét tuyển có nhiều tổ hợp môn thi thì điểm xét tuyển được tính theo tổng điểm của tổ hợp môn thi có điểm lớn nhất.

Điểm trúng tuyển được xét theo nhóm ngành. Sinh viên nhập học theo nhóm ngành và được phân ngành trong nhóm ngành vào năm thứ hai theo nguyện vọng và theo kết quả học tập tại trường Đại học Bách Khoa

Văn bằng

Bằng tốt nghiệp chính quy do trường Đại học Bách Khoa cấp: Kỹ sư (các ngành kỹ thuật bậc đại học); Kiến trúc sư (ngành Kiến trúc); Cử nhân (các ngành kinh tế bậc đại học ); Cử nhân cao đẳng (đối với bậc cao đẳng).

Ngoài ra, còn có các chương trình liên kết quốc tế do trường Đại học nước ngoài cấp bằng.

Học phí

Chương trình chính quy đại trà, chương trình Kỹ sư tài năng, chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao tại Viêt Nam PFIEV (Việt Pháp) có mức học phí chính quy công lập theo quy định của nhà nước. Học phí được tính theo số tín chỉ đăng ký học, mức thu học phí bình quân năm học 2016-2017 là 7,9 triệu/năm học.

Các chương trình Tiên tiến, chương trình Chất lượng cao (dạy bằng tiếng Anh), chương trình Liên kết quốc tế học phí bình quân 30 triệu đồng/học kỳ.

Ký túc xá

- Ký túc xá trường Đại học Bách Khoa, 497 Hòa Hảo, Q.10, Tp.HCM. 

- Ký túc xá Đại học Quốc Gia Tp.HCM, Linh Trung, Thủ Đức, Tp.HCM.

 

Bản quyền 2008 - 2016 @ Thongtintuyensinh.vn

Trang chủ Giới thiệu Chính sách bảo mật Liên hệ Về đầu trang
Close [X]
Close [X]