ĐẠI HỌC » TP.Hà Nội

Trường Đại học Lâm nghiệp

-

 

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2026
*******
 
 
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên cơ sở đào tạo: Trường Đại học Lâm nghiệp
2. Mã cơ sở đào tạo trong tuyển sinh: LNH
3. Địa chỉ các trụ sở
- Trụ sở chính: Xuân Mai, TP. Hà Nội.
- Phân hiệu tại tỉnh Đồng Nai: Xã Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai.
- Phân hiệu tại tỉnh Gia Lai: Phường Hội Phú, tỉnh Gia Lai.
4. Địa chỉ trang thông tin điện tử: https://tuyensinh.vnuf.edu.vn
5. Số điện thoại liên hệ tuyển sinh:
- Điện thoại: 02433.840707; 02433.840440
- Hotline: 0968.293.466
6. Địa chỉ công khai thông tin, quy chế tuyển sinh: https://tuyensinh.vnuf.edu.vn
7. Địa chỉ công khai các thông tin về hoạt động của cơ sở đào tạo:
Đường link công khai các thông tin về hoạt động của CSĐT:  https://vnuf.edu.vn/cong-khai-cldt
II. TUYỂN SINH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC
1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển
1.1. Đối tượng dự tuyển
a) Đối với hệ đại học chính quy
- Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;
- Người có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
b) Đối với hệ đại học liên thông chính quy
Người đã đã tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng hoặc đại học
c) Đối với hệ vừa làm vừa học và đào tạo từ xa
- Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;
- Người đã đã tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng hoặc đại học.
1.2. Điều kiện dự tuyển
- Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;
- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định;
- Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.
2. Mô tả phương thức tuyển sinh
2.1. Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển
2.2. Các phương thức xét tuyển
- Phương thức 1 (mã 100): Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT.
- Phương thức 2 (mã 200): Xét kết quả học tập bậc THPT (xét học bạ), gồm cả kết quả học tập năm lớp 12.
- Phương thức 4 (mã 402): Xét kết quả đánh giá năng lực, đánh giá tư duy của các Đại học/trường Đại học tổ chức đánh giá.
- Phương thức 5 (mã 500): Phương thức xét tuyển khác (như xét điểm trung bình chung học tập bậc trung cấp, cao đẳng hoặc đại học đối với hình thức đào tạo liên thông, hệ vừa làm vừa học và đào tạo từ xa).
3. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh
3.1. Quy tắc quy đổi tương đương
Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển bảo đảm tuyển chọn được các thí sinh đáp ứng tốt nhất yêu cầu đầu vào của chương trình, ngành, nhóm ngành đào tạo. Có dựa trên số liệu phân tích, đánh giá và đối sánh kết quả học tập của sinh viên trúng tuyển các năm trước.
3.2. Ngưỡng đầu vào đối với từng phương thức xét tuyển như sau:
a) Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT (mã 100)
Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển ≥ 15,0 điểm.
b) Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (mã 200)
- Đối với hệ chính quy: Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển ≥ 18,0 điểm.
- Đối với hệ vừa làm vừa học, từ xa: Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển ≥ 15,0 điểm.
c) Xét tuyển thẳng (mã 301)
Thực hiện theo quy định tại Điều 8 của Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT, ngày 06 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành giáo dục mầm non.
d) Xét tuyển dựa vào kết quả đánh giá năng lực và đánh giá tư duy (mã 402)
- Kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội ≥ 50 điểm.
- Kết quả thi đánh giá tư duy của Đại học Bách Khoa ≥ 40 điểm.
- Kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh ≥ 600 điểm;
3.3. Điểm trúng tuyển
Điểm trúng tuyển theo từng phương thức xét tuyển ≥ điểm ngưỡng đầu vào đối với từng phương thức xét tuyển quy định tại Mục 3.2.  Điểm trúng tuyển lấy từ cao đến thấp, cho đến khi đủ chỉ tiêu.
Cách xác định điểm trúng tuyển cụ thể như sau:
a)  Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (học bạ)
Xác định điểm trúng tuyển (thang điểm 30, làm tròn đến 2 chữ số thập phân) xét theo kết quả học tập bậc THPT năm lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển. Điểm trúng tuyển được tính theo công thức:
ĐTT = (ĐM1 + ĐM2 + ĐM3) + ĐU
Trong đó:
- ĐTT: Tổng điểm trúng tuyển theo tổ hợp môn xét tuyển;
- ĐM1: Điểm Môn 1 của cả năm lớp 12
- ĐM2: Điểm Môn 2 của cả năm lớp 12
- ĐM3: Điểm Môn 3 của cả năm lớp 12
- ĐU: Điểm ưu tiên (nếu có)
b) Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT
Xác định điểm trúng tuyển (thang điểm 30, làm tròn đến 2 chữ số thập phân) xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp môn xét tuyển. Điểm trúng tuyển được tính theo công thức:
ĐTT = (ĐM1 + ĐM2 + ĐM3) + ĐU
Trong đó:
- ĐTT: Tổng điểm trúng tuyển theo tổ hợp môn xét tuyển;
- ĐM1: Điểm thi tốt nghiệp THPT Môn 1;
- ĐM2: Điểm thi tốt nghiệp THPT Môn 2;
- ĐM3: Điểm thi tốt nghiệp THPT Môn 3;
- ĐU: Điểm ưu tiên (nếu có).
c) Xét tuyển dựa vào kết quả đánh giá năng lực và đánh giá tư duy
Quy đổi theo thang điểm 30 áp dụng theo phương pháp quy đổi của các Đại học/trường Đại học tổ chức đánh giá năng lực và đánh giá tư duy.
d) Đối với xét tuyển liên thông, hệ vừa làm vừa học và đào tạo từ xa
Xét theo kết quả học tập trình độ trung cấp, cao đẳng, đại học:
ĐTT = Đtbc + ĐU
Trong đó:
- ĐTT: Điểm trúng tuyển;
- Đtbc: Điểm trung bình chung học tập bậc trung cấp, cao đẳng, đại học;
- ĐU: Điểm ưu tiên (nếu có).
Xét điểm trúng tuyển từ cao đến thấp, cho đến khi đủ chỉ tiêu.
3.4. Công thức xác định điểm ưu tiên
Điểm cộng thí sinh được hưởng = [(30 - tổng điểm đạt được của thí sinh)/7,5] x Tổng điểm ưu tiên được xác định thông thường theo quy chế).
3.5. Quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh theo thang điểm 10
STT
Chứng chỉ ngoại ngữ/ Quy đổi
Điểm/Cấp độ
1
Chứng chỉ tiếng Anh (IELTS)
5.0
5.5
≥ 6.0
Quy đổi thang điểm 10
8,5
9,5
10
Chứng chỉ tiếng Anh
(TOELF iBT)
41 – 52
53 – 69
≥ 70
Quy đổi thang điểm 10
8,5
9,5
10
Chứng chỉ tiếng Anh
(TOELF PBT)
437 – 473
477 – 519
≥ 520
Quy đổi thang điểm 10
8,5
9,5
10
3.6. Điểm ưu tiên
Điểm ưu tiên được thực hiện theo quy định tại Điều 7 của Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành giáo dục mầm non.
4. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chi tiết tại Phụ lục 01.
Chỉ tiêu tuyển sinh đại học chính quy được linh hoạt điều chuyển với chỉ tiêu liên thông chính quy, hệ vừa làm vừa học và đào tạo từ xa và ngược lại, đảm bảo không vượt tổng chỉ tiên đã đăng ký, công bố và năng lực đào tạo của Nhà trường.
5. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào cơ sở đào tạo
a) Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển: Không;
b) Điểm cộng: Không;
c) Tiêu chí phân ngành, chương trình đào tạo: Xét theo từng ngành;
d) Danh mục, chuyên ngành, chỉ tiêu và tổ hợp xét tuyển: Phụ lục 01;
e) Thông tin về tuyển sinh trong 2 năm gần nhất: Phụ lục 02.
6. Tổ chức tuyển sinh
Thời gian các đợt tuyển sinh trong năm:
a) Đối với hệ chính quy: Theo kế hoạch của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
b) Đối với hệ vừa làm vừa học và hệ đào tạo từ xa
- Nộp hồ sơ xét tuyển: Liên tục đến tháng 12/2026;
- Tổ chức xét tuyển: Xét tuyển và công bố 2 tháng/lần.
7. Chính sách ưu tiên
Chính sách ưu tiên trong tuyển sinh được thực hiện theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành giáo dục mầm non.
7.2. Chính sách xét tuyển thẳng
Chính sách xét tuyển thẳng được thực hiện theo quy định tại Điều 8 của Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành giáo dục mầm non.
8. Lệ phí xét tuyển: 15.000 đồng/1 nguyện vọng đăng ký xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT (Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo).
9. Việc cơ sở đào tạo thực hiện các cam kết đối với thí sinh
Trường Đại học Lâm nghiệp cam kết giải quyết các khiếu nại, bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh trong những trường hợp rủi ro, có trách nhiệm giải quyết việc thí sinh được chuyển đến hoặc chuyển đi do sai sót trong tuyển sinh.  
10. Các nội dung khác
10.1. Thông tin về thời gian, hình thức đào tạo và học phí
- Thời gian đào tạo: 4 năm (cử nhân), 4,5 năm (kỹ sư);
- Các loại hình đào tạo: Chính quy, vừa làm vừa học, từ xa;
- Hình thức học:
+ Học tập trung: Đối với hệ đại học chính quy học tại Trường Đại học Lâm nghiệp.
+ Học tại địa phương: Đối với hệ vừa làm vừa học học, đào tạo từ xa học tại các địa điểm liên kết đào tạo, trạm đào tạo từ xa của Nhà trường (trong đó thời lượng học online theo quy định của của Bộ Giáo dục và Đào tạo).
- Học phí:  Năm 2026 học phí hệ chính quy và đào tạo từ xa từ khoảng 7,5 đến 9,5 triệu/học kỳ tùy theo từng khối ngành; học phí hệ vừa làm vừa học ngoài trường tối đa không quá 150% mức thu học phí so với hệ đào tạo chính quy tương ứng. Lộ trình tăng học phí hàng năm theo Quy định tại Nghị định số 81/NĐ-CP ngày 27/8/2021 của Chính phủ.
10.2. Thông tin tư vấn, hỗ trợ tuyển sinh
- Đăng ký xét tuyển online tại địa chỉ:
                           https://tuyensinh.vnuf.edu.vn/Apply.aspx
- Đăng ký xét tuyển trực tiếp tại: Phòng 102, Nhà A1, Trường Đại học Lâm nghiệp, Xuân Mai, Hà Nội.
- Số điện thoại: 024.33840440, 024.33840707; Số hotline/zalo: 0968293466
- Cổng thông tin tuyển sinh:  https://tuyensinh.vnuf.edu.vn
 
Phụ lục 01.
Danh mục ngành/chuyên ngành, chỉ tiêu và tổ hợp tuyển sinh năm 2026  
TT
Tên ngành
Mã ngành
Chỉ tiêu
Mã xét tuyển
Tổ hợp xét tuyển 2026
1
Quản lý tài nguyên thiên nhiên
7850106
20
100
200
301
402
500
1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
2. Toán, Ngữ văn, Hóa học
3. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL
4. Toán, Ngữ văn, Vật lí
5. Toán, Ngữ văn, Địa lí
6. Toán, Ngữ văn, Lịch sử
7. Toán, Tiếng Anh, Địa lí
8.  Toán, Lịch sử, Địa lí
9.  Toán, Vật lí, Hoá học
10. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
2
Quản lý tài nguyên rừng
(Kiểm lâm)
7620211
90
3
Quản lý tài nguyên và Môi trường
7850101
30
4
Du lịch sinh thái
7850104
30
 
1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
2. Toán, Ngữ văn, Vật lí
3. Toán, Ngữ văn, Địa lí
4. Toán, Ngữ văn, Lịch sử
5.  Toán, Lịch sử, Địa lí
6.  Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
7.  Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lí
8.  Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử
9.  Ngữ văn, Địa lí, GDKT&PL
10. Ngữ văn, Lịch sử, GDKT&PL
5
Lâm sinh
7620205
40
100
200
301
402
500
1.   Toán, Hóa học, Sinh học
2.   Toán, Ngữ văn, Sinh học
3.   Toán, Ngữ văn, Hóa học
4.   Toán, Ngữ văn, Tin học
5.   Toán, Ngữ văn, Công nghệ
6.   Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
7.   Toán, Tin học, Tiếng Anh
8.   Toán, Vật lí, Tiếng Anh
9.   Toán, Vật lí, Tin học
10. Toán, Hóa học, Công nghệ
 
Chuyên ngành Công nghệ viễn thám và GIS
 
 
 
Chuyên ngành Quản lý phát thải các-bon
 
 
 
Chuyên ngành Lâm sinh
 
 
6
Lâm nghiệp
7620210
30
 
1.   Toán, Hóa học, Sinh học
2.   Toán, Ngữ văn, Hóa học
3.   Toán, Ngữ văn, Tin học
4.   Toán, Ngữ văn, Công nghệ
5.   Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
6.   Toán, Tin học, Tiếng Anh
7.   Toán, Vật lí, Tiếng Anh
8.   Toán, Vật lí, Tin học
9.   Toán, Hóa học, Công nghệ
10. Ngữ văn, Địa lí, GDKT&PL
7
Công nghệ sinh học
7420201
30
100
200
301
402
500
1. Toán, Hóa học, Sinh học
2. Toán, Hóa học, Vật lí
3. Toán, Ngữ văn, Sinh học
4. Toán, Ngữ văn, Hóa học
5. Toán, Ngữ văn, Tin học
6. Toán, Ngữ văn, Công nghệ
7. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
8. Toán, Tiếng Anh, Địa lí
8
Thú y
7640101
90
9
Chăn nuôi
7620105
30
10
Kế toán
7340301
200
100
200
301
402
500
1.   Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
2.   Toán, Vật lí, Tiếng Anh
3.   Toán, Tin học, Tiếng Anh
4.   Toán, Ngữ văn, GDKT&PL
5.   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
6.   Ngữ văn, GDKT&PL, Tiếng Anh
7.   Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
8.   Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
9.   Ngữ văn, Địa lí, GDKT&PL
10.   Ngữ văn, Lịch sử, GDKT&PL
 
Chuyên ngành Kế toán
 
 
 
Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp
 
 
 
Chuyên ngành Kế toán công
 
 
11
Quản trị kinh doanh
7340101
160
 
Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp
 
 
 
Chuyên ngành Quản trị Logistics
 
 
 
Chuyên ngành Marketing số
 
 
12
Kinh tế
7310101
60
 
Chuyên ngành Kinh tế
 
 
 
Chuyên ngành Kinh tế đầu tư
 
 
 
Chuyên ngành Kinh tế số
 
 
 
Chuyên ngành Kinh tế tuần hoàn
 
 
13
Tài chính - Ngân hàng
7340201
60
 
Chuyên ngành Bảo hiểm và Đầu tư tài chính
 
 
 
Chuyên ngành Ngân hàng
 
 
 
Chuyên ngành Tài chính
 
 
 
Chuyên ngành Tài chính-Ngân hàng
 
 
14
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605
180
15
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành
7810103
220
 
Chuyên ngành Quản trị khách sạn
 
 
 
Chuyên ngành Quản trị lữ hành
 
 
16
Công tác xã hội
7760101
50
17
Quản lý đất đai
7850103
60
100
200
301
402
500
1. Toán, Ngữ văn, Địa lí
2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
3. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL
4. Toán, Ngữ văn, Tin học
5. Toán, Tiếng Anh, Tin học
6.Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lí
7. Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử
8. Toán, Ngữ văn, Công nghệ
9. Ngữ văn, Địa lí, GDKT&PL
10. Ngữ văn, Tiếng Anh, GDKT&PL
 
Chuyên ngành Địa tin học
 
 
 
Chuyên ngành Quản trị đất đai hiện đại
 
 
 
Chuyên ngành Quản trị đô thị thông minh
 
 
18
Bất động sản
7340116
30
1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
2. Toán, Ngữ văn, Lịch sử
3. Toán, Ngữ văn, Địa lí
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
5. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL
6. Toán, Ngữ văn, Tin học
19
Khoa học cây trồng
7620110
30
1. Toán, Hóa học, Sinh học
2. Toán, Hóa học, Tiếng Anh
3. Toán, Sinh học, Công nghệ
4. Toán, Vật lí, Hóa học
5. Toán, Sinh học, Địa lí
6. Toán, Hóa học, Công nghệ
7. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
8. Toán, Ngữ văn, Địa lí
9. Toán, Ngữ văn, Lịch sử
 
Chuyên ngành Nông nghiệp công nghệ cao
 
 
 
Chuyên ngành Khuyến nông và Phát triển nông thôn
 
 
20
Kiến trúc cảnh quan
7580102
30
100
200
301
402
1.   Toán, Ngữ văn, GDKT&PL
2.   Toán, Ngữ văn, Công nghệ
3.   Toán, Ngữ văn, Địa lí
4.   Toán, Vật lí, Công nghệ
5.   Toán, Tin học, Công nghệ
6.    Toán, Địa lí, Vẽ mỹ thuật
7.   Toán, Ngữ văn, Tin học
8.   Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật
9.   Ngữ văn, Lịch sử, Tin học
10.   Ngữ văn, Công nghệ,GDKT&PL
 
Chuyên ngành Quy hoạch và Thiết kế cảnh quan
 
 
 
Chuyên ngành Quản lý công trình cảnh quan đô thị
 
 
 
Chuyên ngành Quản lý cây xanh đô thị
 
 
21
Thiết kế nội thất
7580108
70
100
200
301
402
1.   Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
2.   Toán, Ngữ văn, GDKT&PL
3.   Toán, Ngữ văn, Công nghệ
4.   Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật
5.   Toán, Ngữ văn, Lịch sử
6.   Toán, Vật lí, Tiếng Anh
7.   Toán, Vật lí, Công nghệ
8.   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
9.   Ngữ văn, Sử, Vẽ mỹ thuật
10. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
22
Công nghệ chế biến lâm sản
7549001
30
1.  Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
2.   Toán, Ngữ văn, Vật lí
3.   Toán, Ngữ văn, Hóa học
4.   Toán, Ngữ văn, Công nghệ
5.   Toán, Ngữ văn, GDKT&PL
6.   Toán, Ngữ văn, Lịch sử
7.   Toán, Vật lí, Hóa học
8.   Toán, Vật lí, Công nghệ
9.   Toán, Hóa học, Sinh học
10. Toán, Công nghệ, Tiếng Anh
 
Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất
 
 
 
Chuyên ngành kỹ nghệ gỗ và nội thất
 
 
 
Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất
 
 
23
Kỹ thuật xây dựng
7580201
30
100
200
301
402
500
1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Ngữ văn, Vật lý
3. Toán, Ngữ văn, Hóa học
4. Toán, Ngữ văn, Tin học
5. Toán, Ngữ văn, Công nghệ
6. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
7. Toán, Vật lý, Tiếng Anh
8. Toán, Vật lý, Tin học
9. Toán, Tin học, Tiếng Anh
10. Toán, Tin học, Công nghệ
24
Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510205
130
25
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
7510203
130
26
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
7520118
30
27
Kỹ thuật cơ khí
(Công nghệ chế tạo máy)
7520103
50
28
Hệ thống thông tin
(Công nghệ thông tin)
7480104
60
 
TỔNG
 
2000
 
 
 

Bản quyền 2008 - 2026 @ Thongtintuyensinh.vn
Hosting @ MinhTuan

Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang