|
TT
|
MÃ XÉT TUYỂN
|
TÊN CHƯƠNG TRÌNH,
NGÀNH XÉT TUYỂN
|
TÊN PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN
|
CHỈ TIÊU
|
TỔ HỢP XÉT TUYỂN
|
|
1.
|
7140231
|
Sư phạm tiếng Anh
|
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
|
150
|
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
|
|
D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
|
|
D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
|
|
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
|
D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
|
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ
|
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
|
|
Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
|
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
|
|
2.
|
7140234
|
Sư phạm tiếng Trung Quốc
|
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
|
25
|
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
|
|
D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
|
|
D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
|
|
D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
|
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
|
|
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
|
|
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
|
D45 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung
|
|
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ
|
D65 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung
|
|
Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
|
D04 Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung
|
|
3.
|
7140235
|
Sư phạm tiếng Đức
|
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
|
25
|
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
|
|
D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
|
|
D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
|
|
D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
|
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
|
|
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
|
|
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
|
D41 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Đức
|
|
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ
|
D61 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Đức
|
|
Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
|
D05 Toán, Ngữ văn, Tiếng Đức
|
|
4.
|
7140236
|
Sư phạm tiếng Nhật
|
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
|
25
|
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
|
|
D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
|
|
D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
|
|
D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
|
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
|
|
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
|
|
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
|
D43 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nhật
|
|
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ
|
D63 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nhật
|
|
Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
|
D06 Toán, Ngữ văn, Tiếng Nhật
|
|
5.
|
7140237
|
Sư phạm tiếng Hàn Quốc
|
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
|
25
|
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
|
|
D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
|
|
D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
|
|
D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
|
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
|
|
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
|
|
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
|
DH1 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Hàn
|
|
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ
|
DH5 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Hàn
|
|
Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
|
DD2 Toán, Ngữ văn, Tiếng Hàn
|
|
6.
|
7220201
|
Ngôn ngữ Anh
|
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
|
770
|
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
|
|
D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
|
|
D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
|
|
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
|
D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
|
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ
|
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
|
|
Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
|
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
|
|
7.
|
7220202
|
Ngôn ngữ Nga
|
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
|
70
|
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
|
|
D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
|
|
D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
|
|
D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
|
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
|
|
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
|
|
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
|
D42 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nga
|
|
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ
|
D62 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nga
|
|
Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
|
D02 Toán, Ngữ văn, Tiếng Nga
|
|
8.
|
7220203
|
Ngôn ngữ Pháp
|
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
|
150
|
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
|
|
D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
|
|
D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
|
|
D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
|
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
|
|
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
|
|
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
|
D44 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Pháp
|
|
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ
|
D64 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp
|
|
Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
|
D03 Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp
|
|
9.
|
7220204
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
|
300
|
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
|
|
D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
|
|
D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
|
|
D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
|
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
|
|
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
|
|
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
|
D45 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung
|
|
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ
|
D65 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung
|
|
Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
|
D04 Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung
|
|
10.
|
7220205
|
Ngôn ngữ Đức
|
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
|
120
|
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
|
|
D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
|
|
D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
|
|
D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
|
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
|
|
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
|
|
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
|
D41 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Đức
|
|
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ
|
D61 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Đức
|
|
Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
|
D05 Toán, Ngữ văn, Tiếng Đức
|
|
11.
|
7220209
|
Ngôn ngữ Nhật
|
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
|
300
|
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
|
|
D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
|
|
D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
|
|
D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
|
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
|
|
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
|
|
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
|
D43 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nhật
|
|
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ
|
D63 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nhật
|
|
Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
|
D06 Toán, Ngữ văn, Tiếng Nhật
|
|
12.
|
7220210
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc
|
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
|
280
|
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
|
|
D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
|
|
D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
|
|
D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
|
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
|
|
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
|
|
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
|
DH1 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Hàn
|
|
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ
|
DH5 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Hàn
|
|
Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
|
DD2 Toán, Ngữ văn, Tiếng Hàn
|
|
13.
|
7220211
|
Ngôn ngữ Ả rập
|
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
|
60
|
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
|
|
D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
|
|
D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
|
|
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
|
D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
|
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ
|
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
|
|
Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
|
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
|
|
14.
|
7220212
|
Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia
|
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
|
50
|
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
|
|
D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
|
|
D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
|
|
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
|
D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
|
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ
|
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
|
|
Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
|
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
|
|
15.
|
7220101
|
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam
|
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
|
50
|
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
|
|
D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
|
|
D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
|
|
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
|
D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
|
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ
|
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
|
|
Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
|
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
2400
|
|