ĐẠI HỌC » Miền Trung

Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

-
 
THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2022
*********
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC ĐÀ NẴNG
Ký hiệu Trường: KTD
Địa chỉ: số 566, đường Núi Thành, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng
ĐT: (0236)-2210030/ 2210031/ 2210032/ 2247176/ 2212256.
Website: www.dau.edu.vn;
Email: infor@dau.edu.vn.
 
PHƯƠNG THỨC 1:  XÉT THEO ĐIỂM THI THPT 2022
Căn cứ vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT, Nhà trường sẽ công bố điểm xét tuyển vào trường trên website và thông tin đại chúng
TT
NGÀNH & CHUYÊN NGÀNH
Mã ngành
Tổ hợp môn xét tuyển
I
CÁC NGÀNH NĂNG KHIẾU, KỸ THUẬT, CÔNG NGHỆ
1
Kiến trúc (Chương trình đào tạo theo chuẩn đầu ra Hoa Kỳ)
7580101
V00 (Toán, Lý, Vẽ mỹ thuật)
V01 (Toán, Văn, Vẽ mỹ thuật)
V02 (Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
2
Quy hoạch vùng và đô thị
 - Quy hoạch vùng và đô thị
 - Kiến trúc cảnh quan
7580105
3
Thiết kế nội thất
7580108
4
Thiết kế đồ họa
- Thiết kế đồ họa
- Thiết kế Mỹ thuật đa phương tiện
7210403
V00 (Toán, Lý, Vẽ mỹ thuật)
V01 (Toán, Văn, Vẽ mỹ thuật)
V02 (Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật)
H00 (Văn, Vẽ mỹ thuật, Bố cục màu)
5
Kỹ thuật xây dựng
7580201
A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Hóa, Sinh)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
6
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7580205
7
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
7580210
8
Quản lý xây dựng
7580302
9
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
7510301
10
Công nghệ thông tin
7480201
II
CÁC NGÀNH KINH TẾ, KINH DOANH
11
Kế toán
 - Kế toán tổng hợp
 - Kế toán - Kiểm toán
7340301
A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Hóa, Sinh)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
12
Tài chính - Ngân hàng
 - Ngân hàng
 - Tài chính doanh nghiệp
7340201
13
Quản trị kinh doanh
 - Quản trị kinh doanh tổng hợp
7340101
14
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103
15
Quản trị khách sạn
7810201
16
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
   7510605
III
CÁC NGÀNH NGOẠI NGỮ
17
Ngôn ngữ Anh
 - Tiếng Anh biên - phiên dịch
 - Tiếng Anh du lịch
7220201
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
D14 (Văn, Sử, Tiếng Anh)
D15 (Văn, Địa, Tiếng Anh)
 
2. PHƯƠNG THỨC 2 - XÉT TUYỂN THEO KẾT QUẢ HỌC TẬP GHI TRONG HỌC BẠ 
Cách 1: Xét theo điểm TB tất cả các môn của 5HK (Trừ HKII của lớp 12)
Điều kiện xét tuyển: Điểm TB của tất cả các môn của 05 học kỳ ≥ 6.0
Cách 2: Xét theo điểm trung bình cả năm học lớp 12
Điều kiện xét tuyển:  Điểm TB chung cả năm học ≥ 6.0 
Cách 3: Xét theo tổng điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 12
Điều kiện xét tuyển: Tổng điểm của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển  ≥ 18.0 
TT
NGÀNH & CHUYÊN NGÀNH
Mã ngành
Tổ hợp môn xét tuyển
(Cách 3 – Tổng điểm 3 môn lớp 12)
I
CÁC NGÀNH NĂNG KHIẾU, KỸ THUẬT, CÔNG NGHỆ
1
Kiến trúc (Chương trình đào tạo theo chuẩn đầu ra Hoa Kỳ)
7580101
V00 (Toán, Lý, Vẽ mỹ thuật)
V01 (Toán, Văn, Vẽ mỹ thuật)
V02 (Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
2
Quy hoạch vùng và đô thị
 - Quy hoạch vùng và đô thị
 - Kiến trúc cảnh quan
7580105
3
Thiết kế nội thất
7580108
4
Thiết kế đồ họa
- Thiết kế đồ họa
- Thiết kế Mỹ thuật đa phương tiện
7210403
V00 (Toán, Lý, Vẽ mỹ thuật)
V01 (Toán, Văn, Vẽ mỹ thuật)
V02 (Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật)
H00 (Văn, Vẽ mỹ thuật, Bố cục màu)
5
Kỹ thuật xây dựng
7580201
A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Hóa, Sinh)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
6
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7580205
7
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
7580210
8
Quản lý xây dựng
7580302
9
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
7510301
10
Công nghệ thông tin
7480201
II
CÁC NGÀNH KINH TẾ, KINH DOANH
11
Kế toán
 - Kế toán tổng hợp
 - Kế toán - Kiểm toán
7340301
A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Hóa, Sinh)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
12
Tài chính - Ngân hàng
 - Ngân hàng
 - Tài chính doanh nghiệp
7340201
13
Quản trị kinh doanh
 - Quản trị kinh doanh tổng hợp
7340101
14
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103
15
Quản trị khách sạn
7810201
16
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
   7510605
III
CÁC NGÀNH NGOẠI NGỮ
17
Ngôn ngữ Anh
 - Tiếng Anh biên - phiên dịch
 - Tiếng Anh du lịch
7220201
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
D14 (Văn, Sử, Tiếng Anh)
D15 (Văn, Địa, Tiếng Anh)
Lưu ý:
1.  Đối với các tổ hợp có môn Vẽ mỹ thuật:
- Tổ hợp V00, V01, V02: Tổng điểm TB của 2 môn văn hóa ≥ 12.0
- Tổ hợp H00: Điểm TB môn Văn ≥ 6.0
- Điểm môn Vẽ mỹ thuật; Bố cục màu ≥ 4.0
2. Khi thí sinh sử dụng cách 1 hoặc cách 2 để xét tuyển vào các ngành Kiến trúc, Thiết kế nội thất, Quy hoạch vùng và đô thị
Thí sinh có thể không cần điểm Vẽ mỹ thuật nếu điểm xét tuyển đạt mức điểm mà trường đặt ra.
Ví dụ: Năm 2021 khi thí sinh đăng ký xét tuyển vào 2 ngành Kiến trúc và Thiết kế nội thất theo Cách 1 và Cách 2 và đạt mức điểm từ 7.0, thì không cần xét điểm Vẽ mỹ thuật.
Tuy nhiên, nếu điểm xét tuyển nhỏ hơn 7.0, thì bắt buộc thí sinh phải có điểm Vẽ mỹ thuật (VMT) mới được xét tuyển. Cũng tương tự như vậy, đối với ngành Quy hoạch vùng và đô thị, nếu
mức điểm xét tuyển đạt từ 6.5 điểm trở lên thì không cần xét đến điểm môn VMT và ngược lại.
3. Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng công nhận điểm thi môn Vẽ mỹ thuật của thí sinh ở các trường đại học có tổ chức thi trên cả nước.
 
III. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN NĂM 2021
+ Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2021 Tại đây
+ Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập ghi trong học bạ năm 2021 Tại đây
 
IV. THỜI GIAN XÉT TUYỂN
4.1. Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển: Từ ngày 15/01/2022 đến 30/09/2022
4.2. Đợt xét tuyển
- Đợt 1: 15/01/2022 – 30/04/2022
- Đợt 2: 01/05/2022 – 30/06/2022
- Đợt 3: 01/07/2022 – 31/08/2022
- Đợt 4: 01/09/2022 – 30/09/2022
 
V. HỌC BỔNG CHẮP CÁNH ƯỚC MƠ 2022
5.1. Mức học bổng
LOẠI HỌC BỔNG
MỨC HỌC BỔNG
Đặc biệt xuất sắc
100% học phí học kỳ đầu tiên.
Được hỗ trợ sinh hoạt phí 6.000.000 đồng / học kỳ đầu tiên.
Xuất sắc
100% học phí học kỳ đầu tiên.
Được hỗ trợ sinh hoạt phí 4.000.000 đồng / học kỳ đầu tiên.
Toàn phần
100% học phí học kỳ đầu tiên, để duy trì mức học bổng sinh viên cần đạt được yêu cầu của Trường.
Bán phần
50% học phí học kỳ đầu tiên, để duy trì mức học bổng sinh viên cần đạt được yêu cầu của Trường.
Khuyến khích
25% học phí học kỳ đầu tiên, để duy trì mức học bổng sinh viên cần đạt được yêu cầu của Trường.
Tân sinh viên
10% học phí học kỳ đầu tiên, để duy trì mức học bổng sinh viên cần đạt được yêu cầu của Trường.
5.2. Điều kiện xét học bổng       
LOẠI HỌC BỔNG
Xét theo điểm thi THPT
Xét theo học bạ THPT
(điểm)
Xét theo
Tiêu chí 1 hoặc 2
Xét theo
Tiêu chí 3
Đặc biệt xuất sắc
TĐ ≥ 29
-
-
Xuất sắc
28 ≤ TĐ < 29
-
-
Toàn phần
26 ≤ TĐ < 28
ĐXT ≥ 9.3
TĐ ≥ 28
Bán phần
24 ≤  TĐ < 26
8.7 ≤ ĐXT < 9.3
26 ≤ TĐ < 28
Khuyến khích
21 ≤ TĐ < 24
8.0 ≤ ĐXT < 8.7
24 ≤ TĐ < 26
Tân sinh viên
Số còn lại trúng tuyển
Ghi chú:
- Tiêu chí 1: Xét theo điểm TB tất cả các môn của 5HK (trừ HKII lớp 12)
- Tiêu chí 2: Xét theo điểm TB cả năm lớp 12
- Tiêu chí 3: Xét theo tổng điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 12
Tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển
ĐXT
Điểm xét tuyển (Là điểm TBCN lớp 12 hoặc Điểm TB tất cả các môn của 5HK (trừ HKII) lớp 12)
QĐ = ĐXTx2 + VMT
Điểm quy đổi đối với tổ hợp có môn Vẽ mỹ thuật
Thí sinh đăng ký xét tuyển học bạ trực tuyến tại đây:
 

Bản quyền 2008 - 2022 @ Thongtintuyensinh.vn
Hosting @ MinhTuan

Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang
Close [X]