Bản tin » Điểm chuẩn trúng tuyển

Điểm chuẩn năm 2026 của Đại học Kinh tế TPHCM

09/08/2026
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP HCM năm 2026 tại cơ sở chính TP HCM như sau:
TT
Ngành, chương trình đào tạo
Chỉ tiêu
Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
1
7220201: Tiếng Anh thương mại
150
D01, D09, D14
83.4
2
7310101: Kinh tế
110
A00, A01, D01, D07, D09
85.2
3
7310102_1: Kinh tế chính trị
40
A00, A01, D01, D07, D09
77.5
4
7310102_2: Kinh tế chính trị quốc tế
40
A00, A01, D01, D07, D09
70
5
7310104_1: Kinh tế đầu tư
200
A00, A01, D01, D07, D09
80.5
6
7310104_2: Thẩm định giá và Quản trị tài sản
100
A00, A01, D01, D07, D09
76.1
7
7310107: Thống kê kinh doanh
50
A00, A01, D01, D07, D09
83
8
7310108_1: Toán tài chính
50
A00, A01, D01, D07, D09
82.2
9
7310108_2: Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm
50
A00, A01, D01, D07, D09
79.5
10
7320106_1: Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện
60
A00, A01, D01, D07, D09, V00
90.2
11
73201061D: Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện song bằng UEH - Đại học Saint Joseph, Macao
40
A00, A01, D01, D07, D09, V00
70
12
7340101_1: Quản trị kinh doanh
750
A00, A01, D01, D07, D09
79.4
13
73401011F: Quản trị - Tiếng Anh toàn phần
100
A00, A01, D01, D07, D09
71
14
7340101_2: Kinh doanh số
70
A00, A01, D01, D07, D09
87
15
7340101_3: Quản trị bệnh viện
100
A00, A01, D01, D07, D09
71.9
16
7340101_4: Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường
50
A00, A01, D01, D07, D09
80.7
17
73401014D: Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường song bằng UEH - Koblenz University of Applied Sciences (Hochschule Koblenz), Đức
30
A00, A01, D01, D07, D09
70
18
7340115_1: Marketing
100
A00, A01, D01, D07, D09
90.2
19
73401151F: Marketing - Tiếng Anh toàn phần
80
A00, A01, D01, D07, D09
86.3
20
7340115_2: Công nghệ Marketing
70
A00, A01, D01, D07, D09
90.2
21
7340116: Bất động sản
110
A00, A01, D01, D07, D09
72.5
22
7340120_1: Kinh doanh quốc tế
320
A00, A01, D01, D07, D09
92.5
23
73401201F: Kinh doanh quốc tế - Tiếng Anh toàn phần
250
A00, A01, D01, D07, D09
89.3
24
7340121_1: Kinh doanh thương mại
170
A00, A01, D01, D07, D09
88.5
25
73401211F: Kinh doanh thương mại - Tiếng Anh toàn phần
40
A00, A01, D01, D07, D09
86
26
7340122: Thương mại điện tử
140
A00, A01, D01, D07, D09
89.2
27
7340201_1: Tài chính công
50
A00, A01, D01, D07, D09
79
28
7340201_2: Thuế
100
A00, A01, D01, D07, D09
78.7
29
7340201_3: Ngân hàng
220
A00, A01, D01, D07, D09
80.8
30
73402013F: Ngân hàng - Tiếng Anh toàn phần
30
A00, A01, D01, D07, D09
70
31
7340201_4: Thị trường chứng khoán
100
A00, A01, D01, D07, D09
77
32
7340201_5: Tài chính
380
A00, A01, D01, D07, D09
85.2
33
73402015F: Tài chính - Tiếng Anh toàn phần
90
A00, A01, D01, D07, D09
82.2
34
7340201_6: Đầu tư tài chính
40
A00, A01, D01, D07, D09
83.8
35
73402016F: Đầu tư tài chính - Tiếng Anh toàn phần
30
A00, A01, D01, D07, D09
70
36
7340201_7: Quản trị Hải quan - Ngoại thương
100
A00, A01, D01, D07, D09
86.5
37
7340201D: Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế cử nhân Tài chính - Ngân hàng song bằng UEH - Đại học Rennes, Pháp
40
A00, A01, D01, D07, D09
70
38
7340204: Bảo hiểm
50
A00, A01, D01, D07, D09
75.3
39
7340205: Công nghệ tài chính
70
A00, A01, D01, D07, D09
88.7
40
7340206_1: Tài chính quốc tế
40
A00, A01, D01, D07, D09
92.5
41
73402061F: Tài chính quốc tế - Tiếng Anh toàn phần
80
A00, A01, D01, D07, D09
88.3
42
7340301_1: Kế toán doanh nghiệp
510
A00, A01, D01, D07, D09
79.1
43
73403011F: Kế toán doanh nghiệp - Tiếng Anh toàn phần
80
A00, A01, D01, D07, D09
70
44
7340301_2: Kế toán công
50
A00, A01, D01, D07, D09
81
45
7340301_3: Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW
50
A00, A01, D01, D07, D09
70
46
7340301_4: Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA
50
A00, A01, D01, D07, D09
80
47
7340302_1: Kiểm toán
120
A00, A01, D01, D07, D09
91.1
48
73403021F: Kiểm toán - Tiếng Anh toàn phần
80
A00, A01, D01, D07, D09
85
49
7340403: Quản lý công
70
A00, A01, D01, D07, D09
76
50
7340404: Quản trị nhân lực
150
A00, A01, D01, D07, D09
83.3
51
7340405: Hệ thống thông tin quản lý
110
A00, A01, D01, D07, D09
86.8
52
7380101_1: Luật kinh doanh quốc tế
70
A00, A01, D01, D09, X25
82.5
53
7380101_2: Luật
40
A00, A01, D01, D09, X25
76
54
7380107: Luật kinh tế
80
A00, A01, D01, D09, X25
82.5
55
7380109: Luật thương mại quốc tế
40
A00, A01, D01, D09, X25
80
56
7460108_1: Khoa học dữ liệu
55
A00, A01, D01, D07, X26
88.1
57
7460108_2: Phân tích dữ liệu
40
A00, A01, D01, D07, X26
91.5
58
7480101: Khoa học máy tính
50
A00, A01, D01, D07, X26
79.4
59
7480103: Kỹ thuật phần mềm
55
A00, A01, D01, D07, X26
76.6
60
7480107_1: Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)
30
A00, A01, D01, D07, X26
75
61
74801071D: Robot và Trí tuệ nhân tạo song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư)
60
A00, A01, D01, D07, X26
70
62
7480107_2: Điều khiển thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư)
40
A00, A01, D01, D07, X26
77
63
74801072D: Điều khiển thông minh và tự động hóa song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư)
30
A00, A01, D01, D07, X26
70
64
7480201_1: Công nghệ thông tin
50
A00, A01, D01, D07, X26
78.5
65
7480201_2: Công nghệ nghệ thuật
70
A00, A01, D01, D07, X26
84.5
66
7480201_3: Công nghệ và đổi mới sáng tạo
100
A00, A01, D01, D07, X26
78.5
67
7480202: An toàn thông tin
50
A00, A01, D01, D07, X26
77
68
7510201: Sản xuất thông minh (hệ kỹ sư)
40
A00, A01, D01, D07, X26
70
69
7510605_1: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
40
A00, A01, D01, D07, X26
97
70
75106051F: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - Tiếng Anh toàn phần
80
A00, A01, D01, D07, X26
94
71
7510605_2: Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư)
60
A00, A01, D01, D07, X26
87
72
75106052F: Công nghệ Logistics tích hợp chứng chỉ quốc tế FIATA - Tiếng Anh toàn phần (hệ kỹ sư)
30
A00, A01, D01, D07, X26
88
73
7580104SD: Cử nhân Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh song bằng UEH - Đại học Auckland, New Zealand
80
A00, A01, D01, D09, V00
70
74
7580104_2: Kiến trúc và Thiết kế đô thị thông minh (hệ Kiến trúc sư)
40
A00, A01, D01, D09, V00
70
75
7620114: Kinh doanh nông nghiệp
50
A00, A01, D01, D07, D09
78.3
76
7810103: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
165
A00, A01, D01, D07, D09
75.3
77
7810201_1: Quản trị khách sạn
85
A00, A01, D01, D07, D09
78.5
78
7810201_2: Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí
80
A00, A01, D01, D07, D09
85.7
79
7840104: Quản trị vận hành và di chuyển thông minh
40
A00, A01, D01, D07, D09
76.5
80
ASACoop_1: Chương trình Cử nhân ASIA Co-op
80
A00, A01, D01, D07, D09
70
81
ISBCNTN_1: Chương trình Cử nhân tài năng ISB - Kinh doanh
500
A00, A01, D01, D07, D09
84.1
82
ISBCNTN_2: Chương trình Cử nhân tài năng ISB - Công nghệ
50
A00, A01, D01, D07, X26
79
Điểm chuẩn năm 2026 của Đại học Kinh tế TP HCM tại phân hiệu Vĩnh Long như sau:
TT
Ngành, chương trình đào tạo
Chỉ tiêu
Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
1
Tiếng Anh thương mại
30
D01,D09, D14
60
2
Quản trị kinh doanh
40
A00,A01,D01,D07,D09
60
3
Marketing
70
A00,A01,D01,D07,D09
60
4
Kinh doanh quốc tế
60
A00,A01,D01,D07,D09
60
5
Thương mại điện tử
60
A00,A01,D01,D07,D09
60
6
Ngân hàng
40
A00,A01,D01,D07,D09
60
7
Tài chính
50
A00,A01,D01,D07,D09
60
8
Thuế
30
A00,A01,D01,D07,D09
60
9
Kế toán doanh nghiệp
50
A00,A01,D01,D07,D09
60
10
Luật kinh tế
40
A00,A01,D01,D09
60
11
Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)
30
A00,A01,D01,D07
60
12
Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
30
A00,A01,D01,D07
60
13
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
60
A00,A01,D01,D07
67
14
Kinh doanh nông nghiệp
30
A00,A01,D01,D07,D09
60
15
Quản trị khách sạn
30
A00,A01,D01,D07,D09
60
 

Bản quyền 2008 - 2026 @ Thongtintuyensinh.vn
Hosting @ MinhTuan

Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang