|
TT
|
Ngành, chương trình đào tạo
|
Chỉ tiêu
|
Tổ hợp môn
|
Điểm chuẩn
|
|
1
|
7220201: Tiếng Anh thương mại
|
150
|
D01, D09, D14
|
83.4
|
|
2
|
7310101: Kinh tế
|
110
|
A00, A01, D01, D07, D09
|
85.2
|
|
3
|
7310102_1: Kinh tế chính trị
|
40
|
A00, A01, D01, D07, D09
|
77.5
|
|
4
|
7310102_2: Kinh tế chính trị quốc tế
|
40
|
A00, A01, D01, D07, D09
|
70
|
|
5
|
7310104_1: Kinh tế đầu tư
|
200
|
A00, A01, D01, D07, D09
|
80.5
|
|
6
|
7310104_2: Thẩm định giá và Quản trị tài sản
|
100
|
A00, A01, D01, D07, D09
|
76.1
|
|
7
|
7310107: Thống kê kinh doanh
|
50
|
A00, A01, D01, D07, D09
|
83
|
|
8
|
7310108_1: Toán tài chính
|
50
|
A00, A01, D01, D07, D09
|
82.2
|
|
9
|
7310108_2: Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm
|
50
|
A00, A01, D01, D07, D09
|
79.5
|
|
10
|
7320106_1: Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện
|
60
|
A00, A01, D01, D07, D09, V00
|
90.2
|
|
11
|
73201061D: Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện song bằng UEH - Đại học Saint Joseph, Macao
|
40
|
A00, A01, D01, D07, D09, V00
|
70
|
|
12
|
7340101_1: Quản trị kinh doanh
|
750
|
A00, A01, D01, D07, D09
|
79.4
|
|
13
|
73401011F: Quản trị - Tiếng Anh toàn phần
|
100
|
A00, A01, D01, D07, D09
|
71
|
|
14
|
7340101_2: Kinh doanh số
|
70
|
A00, A01, D01, D07, D09
|
87
|
|
15
|
7340101_3: Quản trị bệnh viện
|
100
|
A00, A01, D01, D07, D09
|
71.9
|
|
16
|
7340101_4: Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường
|
50
|
A00, A01, D01, D07, D09
|
80.7
|
|
17
|
73401014D: Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường song bằng UEH - Koblenz University of Applied Sciences (Hochschule Koblenz), Đức
|
30
|
A00, A01, D01, D07, D09
|
70
|
|
18
|
7340115_1: Marketing
|
100
|
A00, A01, D01, D07, D09
|
90.2
|
|
19
|
73401151F: Marketing - Tiếng Anh toàn phần
|
80
|
A00, A01, D01, D07, D09
|
86.3
|
|
20
|
7340115_2: Công nghệ Marketing
|
70
|
A00, A01, D01, D07, D09
|
90.2
|
|
21
|
7340116: Bất động sản
|
110
|
A00, A01, D01, D07, D09
|
72.5
|
|
22
|
7340120_1: Kinh doanh quốc tế
|
320
|
A00, A01, D01, D07, D09
|
92.5
|
|
23
|
73401201F: Kinh doanh quốc tế - Tiếng Anh toàn phần
|
250
|
A00, A01, D01, D07, D09
|
89.3
|
|
24
|
7340121_1: Kinh doanh thương mại
|
170
|
A00, A01, D01, D07, D09
|
88.5
|
|
25
|
73401211F: Kinh doanh thương mại - Tiếng Anh toàn phần
|
40
|
A00, A01, D01, D07, D09
|
86
|
|
26
|
7340122: Thương mại điện tử
|
140
|
A00, A01, D01, D07, D09
|
89.2
|
|
27
|
7340201_1: Tài chính công
|
50
|
A00, A01, D01, D07, D09
|
79
|
|
28
|
7340201_2: Thuế
|
100
|
A00, A01, D01, D07, D09
|
78.7
|
|
29
|
7340201_3: Ngân hàng
|
220
|
A00, A01, D01, D07, D09
|
80.8
|
|
30
|
73402013F: Ngân hàng - Tiếng Anh toàn phần
|
30
|
A00, A01, D01, D07, D09
|
70
|
|
31
|
7340201_4: Thị trường chứng khoán
|
100
|
A00, A01, D01, D07, D09
|
77
|
|
32
|
7340201_5: Tài chính
|
380
|
A00, A01, D01, D07, D09
|
85.2
|
|
33
|
73402015F: Tài chính - Tiếng Anh toàn phần
|
90
|
A00, A01, D01, D07, D09
|
82.2
|
|
34
|
7340201_6: Đầu tư tài chính
|
40
|
A00, A01, D01, D07, D09
|
83.8
|
|
35
|
73402016F: Đầu tư tài chính - Tiếng Anh toàn phần
|
30
|
A00, A01, D01, D07, D09
|
70
|
|
36
|
7340201_7: Quản trị Hải quan - Ngoại thương
|
100
|
A00, A01, D01, D07, D09
|
86.5
|
|
37
|
7340201D: Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế cử nhân Tài chính - Ngân hàng song bằng UEH - Đại học Rennes, Pháp
|
40
|
A00, A01, D01, D07, D09
|
70
|
|
38
|
7340204: Bảo hiểm
|
50
|
A00, A01, D01, D07, D09
|
75.3
|
|
39
|
7340205: Công nghệ tài chính
|
70
|
A00, A01, D01, D07, D09
|
88.7
|
|
40
|
7340206_1: Tài chính quốc tế
|
40
|
A00, A01, D01, D07, D09
|
92.5
|
|
41
|
73402061F: Tài chính quốc tế - Tiếng Anh toàn phần
|
80
|
A00, A01, D01, D07, D09
|
88.3
|
|
42
|
7340301_1: Kế toán doanh nghiệp
|
510
|
A00, A01, D01, D07, D09
|
79.1
|
|
43
|
73403011F: Kế toán doanh nghiệp - Tiếng Anh toàn phần
|
80
|
A00, A01, D01, D07, D09
|
70
|
|
44
|
7340301_2: Kế toán công
|
50
|
A00, A01, D01, D07, D09
|
81
|
|
45
|
7340301_3: Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW
|
50
|
A00, A01, D01, D07, D09
|
70
|
|
46
|
7340301_4: Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA
|
50
|
A00, A01, D01, D07, D09
|
80
|
|
47
|
7340302_1: Kiểm toán
|
120
|
A00, A01, D01, D07, D09
|
91.1
|
|
48
|
73403021F: Kiểm toán - Tiếng Anh toàn phần
|
80
|
A00, A01, D01, D07, D09
|
85
|
|
49
|
7340403: Quản lý công
|
70
|
A00, A01, D01, D07, D09
|
76
|
|
50
|
7340404: Quản trị nhân lực
|
150
|
A00, A01, D01, D07, D09
|
83.3
|
|
51
|
7340405: Hệ thống thông tin quản lý
|
110
|
A00, A01, D01, D07, D09
|
86.8
|
|
52
|
7380101_1: Luật kinh doanh quốc tế
|
70
|
A00, A01, D01, D09, X25
|
82.5
|
|
53
|
7380101_2: Luật
|
40
|
A00, A01, D01, D09, X25
|
76
|
|
54
|
7380107: Luật kinh tế
|
80
|
A00, A01, D01, D09, X25
|
82.5
|
|
55
|
7380109: Luật thương mại quốc tế
|
40
|
A00, A01, D01, D09, X25
|
80
|
|
56
|
7460108_1: Khoa học dữ liệu
|
55
|
A00, A01, D01, D07, X26
|
88.1
|
|
57
|
7460108_2: Phân tích dữ liệu
|
40
|
A00, A01, D01, D07, X26
|
91.5
|
|
58
|
7480101: Khoa học máy tính
|
50
|
A00, A01, D01, D07, X26
|
79.4
|
|
59
|
7480103: Kỹ thuật phần mềm
|
55
|
A00, A01, D01, D07, X26
|
76.6
|
|
60
|
7480107_1: Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)
|
30
|
A00, A01, D01, D07, X26
|
75
|
|
61
|
74801071D: Robot và Trí tuệ nhân tạo song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư)
|
60
|
A00, A01, D01, D07, X26
|
70
|
|
62
|
7480107_2: Điều khiển thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư)
|
40
|
A00, A01, D01, D07, X26
|
77
|
|
63
|
74801072D: Điều khiển thông minh và tự động hóa song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư)
|
30
|
A00, A01, D01, D07, X26
|
70
|
|
64
|
7480201_1: Công nghệ thông tin
|
50
|
A00, A01, D01, D07, X26
|
78.5
|
|
65
|
7480201_2: Công nghệ nghệ thuật
|
70
|
A00, A01, D01, D07, X26
|
84.5
|
|
66
|
7480201_3: Công nghệ và đổi mới sáng tạo
|
100
|
A00, A01, D01, D07, X26
|
78.5
|
|
67
|
7480202: An toàn thông tin
|
50
|
A00, A01, D01, D07, X26
|
77
|
|
68
|
7510201: Sản xuất thông minh (hệ kỹ sư)
|
40
|
A00, A01, D01, D07, X26
|
70
|
|
69
|
7510605_1: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
|
40
|
A00, A01, D01, D07, X26
|
97
|
|
70
|
75106051F: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - Tiếng Anh toàn phần
|
80
|
A00, A01, D01, D07, X26
|
94
|
|
71
|
7510605_2: Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư)
|
60
|
A00, A01, D01, D07, X26
|
87
|
|
72
|
75106052F: Công nghệ Logistics tích hợp chứng chỉ quốc tế FIATA - Tiếng Anh toàn phần (hệ kỹ sư)
|
30
|
A00, A01, D01, D07, X26
|
88
|
|
73
|
7580104SD: Cử nhân Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh song bằng UEH - Đại học Auckland, New Zealand
|
80
|
A00, A01, D01, D09, V00
|
70
|
|
74
|
7580104_2: Kiến trúc và Thiết kế đô thị thông minh (hệ Kiến trúc sư)
|
40
|
A00, A01, D01, D09, V00
|
70
|
|
75
|
7620114: Kinh doanh nông nghiệp
|
50
|
A00, A01, D01, D07, D09
|
78.3
|
|
76
|
7810103: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
165
|
A00, A01, D01, D07, D09
|
75.3
|
|
77
|
7810201_1: Quản trị khách sạn
|
85
|
A00, A01, D01, D07, D09
|
78.5
|
|
78
|
7810201_2: Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí
|
80
|
A00, A01, D01, D07, D09
|
85.7
|
|
79
|
7840104: Quản trị vận hành và di chuyển thông minh
|
40
|
A00, A01, D01, D07, D09
|
76.5
|
|
80
|
ASACoop_1: Chương trình Cử nhân ASIA Co-op
|
80
|
A00, A01, D01, D07, D09
|
70
|
|
81
|
ISBCNTN_1: Chương trình Cử nhân tài năng ISB - Kinh doanh
|
500
|
A00, A01, D01, D07, D09
|
84.1
|
|
82
|
ISBCNTN_2: Chương trình Cử nhân tài năng ISB - Công nghệ
|
50
|
A00, A01, D01, D07, X26
|
79
|