Đại học » TP.Hà Nội

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

-

THÔNG TIN TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NĂM 2016

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI

- Ký hiệu trường: BKA

- Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội.

- ĐT:(04) 3869.2104.  - Website:www.hust.edu.vn

Mã xét tuyển

Tên ngành đào tạo

Mã ngành

Chỉ tiêu

Môn xét tuyển

KT1x

KT11

Kỹ thuật cơ điện tử

D520114

200

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Anh

(Toán là Môn thi chính, hệ số 2)

KT12

Kỹ thuật cơ khí

D520103

850

Kỹ thuật hàng không

D520120

Kỹ thuật tàu thủy

D520122

KT13

Kỹ thuật nhiệt

D520115

150

KT14

Kỹ thuật vật liệu

D520309

180

Kỹ thuật vật liệu kim loại

D520310

KT2x

KT21

Kỹ thuật điện tử-truyền thông

D520207

530

KT22

Kỹ thuật máy tính

D520214

440

Truyền thông và mạng máy tính

D480102

Khoa học máy tính

D480101

Kỹ thuật phần mềm

D480103

Hệ thống thông tin

D480104

Công nghệ thông tin

D480201

KT23

Toán-Tin

D460112

100

KT24

Kỹ thuật điện-điện tử

D520201

530

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D520216

KT3x

KT31

Công nghệ sinh học

D420201

800

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Hóa, Sinh

- Toán, Hóa, Anh

(Toán là Môn thi chính, hệ số 2)

Kỹ thuật sinh học

D420202

Kỹ thuật hóa học

D520301

Công nghệ thực phẩm

D540101

Kỹ thuật môi trường

D520320

KT32

Hóa học (Cử nhân)

D440112

80

KT33

Kỹ thuật in và truyền thông

D320401

50

KT4x

KT41

Kỹ thuật dệt

D540201

170

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Anh

(Toán là Môn thi chính, hệ số 2)

Công nghệ may

D540204

Công nghệ da giầy

D540206

KT42

Sư phạm kỹ thuật công nghiệp

D140214

60

KT5x

KT51

Vật lý kỹ thuật

D520401

120

KT52

Kỹ thuật hạt nhân

D520402

60

CNx

CN1

Công nghệ chế tạo máy

D510201

290

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

D510203

Công nghệ kỹ thuật ô tô

D510205

CN2

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D510303

460

Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông

D510302

Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử

D510301

Công nghệ thông tin

D480201

CN3

Công nghệ thực phẩm

D540102

50

KQx

KQ1

Kinh tế công nghiệp

D510604

160

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Anh

- Toán, Văn, Anh

Quản lý công nghiệp

D510601

KQ2

Quản trị kinh doanh

D340101

80

KQ3

Kế toán

D340301

80

Tài chính-Ngân hàng

D340201

TA1

Tiếng Anh KHKT và công nghệ

D220201

180

Toán, Văn, Anh

(Anh là môn thi chính, hệ số 2)

TA2

Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế

D220201

Chú thích: KT: Kỹ thuật (kỹ sư/cử nhân kỹ thuật), CN: Công nghệ (cử nhân công nghệ), KQ: Cử nhân KT/quản lý

 

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội thực hiện việc xét tuyển dựa trên kết quả của Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) quốc gia 2016 tại các cụm thi trên cả nước do các trường đại học chủ trì.

Chỉ tiêu tuyển sinh đại học chính quy năm 2016 của ĐH Bách khoa Hà Nội là 6.000, (trong đó 400 sinh viên thuộc các chương trình đào tạo quốc tế, 100 chỉ tiêu liên thông từ cao đẳng chính quy của Trường lên Cử nhân CN các ngành và 150 chỉ tiêu tuyển thẳng cho các đối tượng HS đạt giải cuộc thi HSG quốc gia, KHKT toàn quốc và dự bị dân tộc).

Điều kiện sơ loại: Thí sinh đăng ký xét tuyển phải có tổng điểm trung bình của các môn học thuộc 03 môn xét tuyển, tính cho 06 học kỳ THPT từ 20,0 trở lên. Trường sẽ kiểm tra điều kiện này dựa trên học bạ THPT (bản gốc) của thí sinh trúng tuyển khi đến Trường làm thủ tục nhập học.

Điều kiện sơ loại không áp dụng cho thí sinh thuộc diện tuyển thẳng và thí sinh thi liên thông từ hệ cao đẳng chính quy của Trường lên đại học.

Tổ hợp môn xét tuyển: là các môn thuộc các khối thi truyền thống của Trường (A, A1, D1) và các tổ hợp ba môn khác (Toán-Hóa-Anh, Toán-Hóa-Sinh). Môn Toán được chọn là môn thi chính (hệ số 2) khi xét tuyển vào các nhóm ngành kỹ thuật-công nghệ (mã KT và CN).

Bổ sung thêm nhóm ngành xét tuyển

- thí sinh được phép đăng ký tối đa 02 nguyện vọng theo nhóm ngành vào trường ĐHBKHN (gọi tắt là nguyện vọng ngành). Việc phân ngành (đối với các nhóm có 2 ngành trở lên) được thực hiện sau năm học thứ nhất trên cơ sở kết quả học tập và nguyện vọng của sinh viên.

- Trường bổ sung thêm các nhóm lớn (KT1x, KT2x, KT3x, KT4x, KT5x và KQx) nhằm tăng thêm khả năng lựa chọn nguyện vọng cho thí sinh.

- Thí sinh có thể đăng ký 02 nhóm ngành cụ thể, thí dụ (1) BKA.KT11 và (2) BKA.KQ1, việc xét tuyển theo mức ưu tiên của nguyện vọng từ cao xuống thấp.

- Thí sinh cũng có thể đăng ký nguyện vọng vào nhóm ngành lớn để tăng khả năng trúng tuyển, thí dụ: (1) BKA.KT21 và (2) BKA.KT1x. Nếu thí sinh không đạt điểm chuẩn nguyện vọng 1 vào KT21, khi đó Trường sẽ ấn định cho thí sinh nguyện vọng 2 vào một trong các nhóm ngành thuộc KT1x (KT11,…, KT14) để có lợi nhất cho thí sinh.

Cách tính Điểm xét tuyển (ĐX) như sau:

Đối với các nhóm ngành không có môn chính:

Đối với các nhóm ngành có môn chính:

 (Kết quả tính ĐX lấy đến 02 chữ số sau dấu phẩy).

CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO QUỐC TẾ

Mã tuyển sinh

Ngành đào tạo

Chỉ tiêu

Môn xét tuyển

 

 

 

 

 

 

 

QT1

QT1.1

Cơ điện tử – NUT

(ĐH Nagaoka – Nhật Bản)

80

 

 

 

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Hóa, Anh

(Riêng QT1.3 bổ sung thêm Toán, Lý, Pháp)

QT1.2

Điện tử -Viễn thông – LUH

(ĐH Leibniz Hannover – Đức)

50

QT1.3

Hệ thống thông tin – G.INP

(ĐH Grenoble – Pháp)

40

QT1.4

Công nghệ thông tin – LTU

(ĐH La Trobe – Úc)

60

QT1.5

Kỹ thuật phần mềm – VUW IT

(ĐH Victoria – New Zealand)

40

QT1.6

Kỹ thuật hóa học  – chế biến khoáng sản – UQ

( ĐH Queensland – Úc)

40

QT1.7

Kỹ thuật Cơ khí – GU

( ĐH Griffith – Úc)

40

QT2

QT2.1

Quản trị kinh doanh –  VUW

(ĐH Victoria – New Zealand)

60

 

 

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Hóa, Anh

Toán, Văn, Anh

(Riêng QT3.3 bổ sung thêm Toán, Lý, Pháp)

 

 

 

QT3

QT3.1

Quản trị kinh doanh – TROY BA

(ĐH Troy – Hoa Kỳ)

40

QT3.2

Khoa học máy tính – TROY – IT

(ĐH Troy – Hoa Kỳ)

40

QT3.3

Quản trị kinh doanh – UPMF

(ĐH Pierre Mendes France – Pháp)

40

 

QT4

QT4.1

Quản lý công nghiệp. Ch.ngành Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (Industrial System Engineering)

40

Phương thức đào tạo & học phí:

QT1:

- Học toàn thời gian và nhận bằng ĐHBK Hà Nội hoặc chuyển tiếp giai đoạn II ở nước ngoài và nhận bằng của Trường đối tác

- Học phí: Khoảng  32 -40 triệu/năm học chia theo từng chương trình

QT2 & QT3:

- Học toàn thời gian tại ĐHBK Hà Nội hoặc chuyển tiếp học ở nước ngoài và nhận bằng của Trường đối tác.

- Học phí:

  +ĐH Troy: Khoảng 250 triệu/ toàn khóa 4 năm

  +ĐH UPMF: Khoảng 41 triệu/ năm

QT4:

- Chương trình đào tạo theo chuẩn quốc tế, học hoàn toàn bằng tiếng Anh tại ĐHBK Hà Nội.

- Học phí: Khoảng 45 triệu/năm

 

 

Bản quyền 2008 - 2016 @ Thongtintuyensinh.vn

Trang chủ Giới thiệu Chính sách bảo mật Liên hệ Về đầu trang
Close [X]
Close [X]