Đại học » TP.Hà Nội

Trường Đại học Mỏ Địa chất Hà Nội

-

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG CHÍNH QUY NĂM 2017

*******

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ - ĐỊA CHẤT

* Ký hiệu: MDA

* Địa chỉ: Số 18 phố Viên, Phường Đức Thắng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội.

* Điện thoại: (04)38386214, (04)38389633

* Website:www.humg.edu.vn

 

I. XÉT TUYỂN  THEO KẾT QUẢ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp môn thi

Chỉ tiêu

A

Hệ Đại học tại Hà Nội

 

 

3425

1

Kỹ thuật dầu khí

D520604

 A00, A01

95

2

Kỹ thuật Địa vật lý

D520502

 A00, A01

40

3

Công nghệ kỹ thuật hoá học

D510401

 A00, A01, D01

80

4

Kỹ thuật địa chất

D520501

 A00, A01, A04, A06

160

5

Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ

D520503

 A00, A01, C01, D01

250

6

Quản lý đất đai

D850103

 A00, A01, B00, D01

250

7

Kỹ thuật mỏ

D520601

 A00, A01, D01

110

8

Kỹ thuật tuyển khoáng

D520607

 A00, A01

60

9

Công nghệ thông tin

D480201

 A00, A01, D01

500

10

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

D520216

 A00, A01

180

11

Kỹ thuật điện, điện tử

D520201

 A00, A01

300

12

Kỹ thuật cơ khí

D520103

 A00, A01

300

13

Kỹ thuật công trình xây dựng

D580201

 A00, A01

240

14

Kỹ thuật môi trường

D520320

 A00, A01, B00

160

15

Quản trị kinh doanh

D340101

 A00, A01, D01

250

16

Kế toán

D340301

 A00, A01, D01

450

B

Hệ Cao đẳng

 

 

340

1

Công nghệ kỹ thuật địa chất

C515901

 A00, A01, A04, A06

40

2

Công nghệ kỹ thuật trắc địa

C515902

 A00

50

3

Công nghệ kỹ thuật mỏ

C511001

 A00, A01

30

4

Kế toán

C340301

 A00, A01, D01

30

5

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

C510303

 A00, A01

30

6

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

C510301

 A00, A01

30

7

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

C510201

 A00, A01

30

8

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

C510102

 A00, A01

40

9

Công nghệ thông tin

C480201

 A00, A01

30

10

Công nghệ kỹ thuật môi trường

C510406

 A00, A01, B00

30

C

Hệ Đại học tại Vũng tàu

 

 

240

1

Kỹ thuật dầu khí

D520604

 A00, A01

40

2

Kỹ thuật mỏ

D520601

 A00, A01

40

3

Quản trị kinh doanh

D340101

 A00, A01, D01

40

4

Kế toán

D340301

 A00, A01, D01

40

5

Công nghệ thông tin

D480201

 A00, A01, D01

40

6

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

D520216

 A00, A01

40

II. XÉT TUYỂN THEO HỌC BẠ

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối xét tuyển

Chỉ tiêu XT theo học bạ

D

Hệ Đại học

 

 

300

1.

Kỹ thuật dầu khí

D520604

A00, A01

40

2.

Công nghệ kỹ thuật hoá học

D510401

A00, A01

20

3.

Kỹ thuật mỏ

D520601

A00, A01

40

4.

Kỹ thuật tuyển khoáng

D520607

A00, A01

20

5.

Kỹ thuật công trình xây dựng

D580201

A00, A01

40

6.

Kỹ thuật môi trường

D520320

A00, A01

20

7.

Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ

D520503

A00, A01

40

8.

Quản lý đất đai

D850103

A00, A01

40

9.

Kỹ thuật địa chất

D520501

A00, A01

40

 

XEM THÊM CHI TIẾT THÔNG TIN TUYỂN SINH CỦA TRƯỜNG TẠI ĐÂY

Bản quyền 2008 - 2017 @ Thongtintuyensinh.vn

Trang chủ Giới thiệu Chính sách bảo mật Liên hệ Về đầu trang
Close [X]
Close [X]