Đại học » TP.Hà Nội

Trường Đại học Mỏ Địa chất Hà Nội

-

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2017

*******

Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ - ĐỊA CHẤT

* Ký hiệu: MDA

* Địa chỉ: Số 18 phố Viên, Phường Đức Thắng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội.

* Điện thoại: (04)38386214, (04)38389633

* Website:www.humg.edu.vn

 

PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH 2017

Trường Đại học Mỏ - Địa chất áp dụng nhiều phương thức xét tuyển với chỉ tiêu tương ứng, áp dụng cho từng nhóm ngành/ngành cụ thể. 

Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển bằng một hoặc kết hợp nhiều phương thức xét tuyển.

Điều kiện chung (áp dụng cho tất cả phương thức xét tuyển):

- Tốt nghiệp THPT

Các phương thức xét tuyển và % chỉ tiêu dự kiến

1. Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia 2017: 80%-89%

2. Xét tuyển theo hồ sơ: 6%

3. Xét tuyển thẳng các thí sinh đạt giải học sinh giỏi quốc gia, giải Khoa học kỹ thuật quốc gia, … (theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT): 5%

NGÀNH - TỔ HỢP MÔN THI - CHỈ TIÊU

I. XÉT TUYỂN THEO KẾT QUẢ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017

Thí sinh đăng ký dự thi kỳ thi THPT quốc gia 2017 và đăng ký xét tuyển vào các ngành/ nhóm ngành của trường Đại học Mỏ - Địa chất.

Điểm xét tuyển là tổng điểm 3 bài thi/môn thi của tổ hợp môn xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia 2017, không nhân hệ số, cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực.

Nếu nhóm ngành/ngành đăng ký xét tuyển có nhiều tổ hợp môn thì thí sinh được đăng ký theo tổng điểm của tổ hợp môn có điểm cao nhất.

Trường hợp có nhiều thí sinh cùng mức điểm xét tuyển và số thí sinh vượt quá chỉ tiêu thì sẽ xét tiêu chí phụ là môn Toán.

TT

Ngành đào tạo

Nhóm ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

A

Hệ Đại học tại Hà Nội

 

 

 

2580

1

Kỹ thuật dầu khí

DH101

52520604

A00, A01

160

2

Kỹ thuật Địa vật lý

52520502

3

Công nghệ kỹ thuật hoá học

DH102

52510401

A00, A01, D01

80

 

Chương trình tiên tiến

TT102

4

Kỹ thuật địa chất

DH103

52520501

A00, A01, A04, A06

100

5

Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ

DH104

52520503

A00, A01, C01, D01

120

6

Quản lý đất đai

DH113

52850103

A00, A01, B00, D01

160

7

Kỹ thuật mỏ

DH105

52520601

A00, A01, D01

160

8

Kỹ thuật tuyển khoáng

52520607

A00, A01

9

Công nghệ thông tin

DH106

52480201

A00, A01, D01

320

10

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

DH107

52520216

A00, A01

320

11

Kỹ thuật điện, điện tử

52520201

12

Kỹ thuật cơ khí

DH108

52520103

A00, A01

150

13

Kỹ thuật công trình xây dựng

DH109

52580201

A00, A01

170

14

Kỹ thuật môi trường

DH110

52520320

A00, A01, B00

130

15

Quản trị kinh doanh

DH111

52340101

A00, A01, D01

710

16

Kế toán

52340301

A00, A01, D01

B

Hệ Đại học tại Vũng tàu

 

 

 

120

1

Kỹ thuật dầu khí

DH301

52520604

A00, A01

40

2

Quản trị kinh doanh

52340101

A00, A01, D01

40

3

Kế toán

52340301

A00, A01, D01

4

Kỹ thuật Điện, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

52520216

A00, A01

40

II. XÉT TUYỂN THEO HỌC BẠ

- Thí sinh tốt nghiệp THPT với hạnh kiểm xếp loại Khá trở lên.

- Tổng điểm trung bình các môn học theo khối thi của 5 học kỳ THPT: lớp 10, lớp 11 và kỳ I lớp 12 đạt từ 19.5 điểm trở lên đối với hệ đại học, 18 điểm trở lên đối với hệ cao đẳng.

- Nếu nhóm ngành/ngành đăng ký xét tuyển có nhiều tổ hợp môn thì thí sinh được đăng ký theo tổng điểm của tổ hợp môn có điểm cao nhất. Trường hợp có nhiều thí sinh cùng mức điểm xét tuyển và số thí sinh vượt quá chỉ tiêu thì sẽ xét tiêu chí phụ là môn Toán.

- Các thí sinh nộp hồ sơ đăng ký theo quy định và được xét trúng tuyển theo thứ tự từ cao xuống cho đến khi đủ chỉ tiêu.

TT

Ngành đào tạo

Nhóm ngành

Mã ngành

Tổ hợp

môn xét tuyển

Chỉ tiêu XT theo học bạ

C

Hệ Đại học

 

 

 

180

1

Kỹ thuật dầu khí

DH101

52520604

A00, A01

20

2

Công nghệ kỹ thuật hoá học

DH102

52510401

A00, A01

20

3

Kỹ thuật mỏ

DH105

52520601

A00, A01

20

4

Kỹ thuật tuyển khoáng

 

52520607

A00, A01

20

5

Kỹ thuật công trình xây dựng

DH109

52580201

A00, A01

20

6

Kỹ thuật môi trường

DH110

52520320

A00, A01

20

7

Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ

DH104

52520503

A00, A01

20

8

Quản lý đất đai

DH113

52850103

A00, A01

20

9

Kỹ thuật địa chất

DH103

52520501

A00, A01

20

III. XÉT TUYỂN THẲNG THEO QUY CHẾ TUYỂN SINH

 Các thí sinh đủ điều kiện xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và theo thông báo xét tuyển thẳng của trường Đại học Mỏ - Địa chất (các học sinh đạt giải học sinh giỏi quốc gia, giải Khoa học kỹ thuật quốc gia, … )  nộp hồ sơ đăng ký theo quy định và được xét trúng tuyển theo thứ tự từ cao xuống cho đến khi đủ chỉ tiêu.

IV. XÉT TUYỂN BỔ SUNG

Trường Đại học Mỏ - Địa chất sẽ có thông báo xét tuyển bổ sung nếu còn chỉ tiêu

TỔ HỢP MÔN THI

A00:  Toán - Lý - Hóa               A04:  Toán - Lý – Địa               D01:  Toán - Văn - Anh

A01:  Toán - Lý - Anh               A06:  Toán - Hóa – Địa             C01:  Văn - Toán - Lý

                                                                                                B00:  Toán - Hóa - Sinh

Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm:

- Nhà trường thực hiện lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm theo Nghị định 86/2015/NĐ-CP về cơ chế thu, quản lý học phí với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021.       

Bản quyền 2008 - 2017 @ Thongtintuyensinh.vn

Trang chủ Giới thiệu Chính sách bảo mật Liên hệ Về đầu trang
Close [X]
Close [X]