|
1
|
TM01
|
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)
|
23,25
|
|
2
|
TM02
|
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
|
21,5
|
|
3
|
TM03
|
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)
|
22,5
|
|
4
|
TM04
|
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)
|
22,5
|
|
5
|
TM05
|
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
|
21,5
|
|
6
|
TM06
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)
|
22,5
|
|
7
|
TM07
|
Marketing (Marketing Thương mại)
|
23,75
|
|
8
|
TM08
|
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
|
23,25
|
|
9
|
TM09
|
Marketing (Marketing số)
|
24,5
|
|
10
|
TM10
|
Marketing (Quản trị Thương hiệu)
|
23,5
|
|
11
|
TM11
|
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
|
21,75
|
|
12
|
TM12
|
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)
|
24,5
|
|
13
|
TM13
|
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
|
21,5
|
|
14
|
TM14
|
Kế toán (Kế toán công)
|
23,5
|
|
15
|
TM15
|
Kiểm toán (Kiểm toán)
|
24,5
|
|
16
|
TM16
|
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
|
21,5
|
|
17
|
TM17
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)
|
26,5
|
|
18
|
TM18
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
|
25,8
|
|
19
|
TM19
|
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)
|
25,25
|
|
20
|
TM20
|
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
|
24,75
|
|
21
|
TM21
|
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)
|
24,25
|
|
22
|
TM22
|
Kinh tế (Quản lý kinh tế)
|
22,25
|
|
23
|
TM23
|
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
|
21,5
|
|
24
|
TM24
|
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)
|
23,75
|
|
25
|
TM25
|
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
|
21,5
|
|
26
|
TM26
|
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)
|
22,5
|
|
27
|
TM27
|
Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)
|
23,7
|
|
28
|
TM28
|
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)
|
24,75
|
|
29
|
TM29
|
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
|
24,25
|
|
30
|
TM30
|
Thương mại điện tử (Kinh doanh số)
|
25
|
|
31
|
TM31
|
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)
|
23,5
|
|
32
|
TM32
|
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
|
21,5
|
|
33
|
TM33
|
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)
|
23
|
|
34
|
TM34
|
Luật kinh tế (Luật kinh tế)
|
22,5
|
|
35
|
TM35
|
Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
|
21,5
|
|
36
|
TM36
|
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)
|
21,5
|
|
37
|
TM37
|
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)
|
23,75
|
|
38
|
TM38
|
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
|
21,5
|
|
39
|
TM39
|
Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)
|
23,7
|
|
40
|
TM40
|
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)
|
25,75
|
|
41
|
TM41
|
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
|
25,3
|
|
42
|
TM42
|
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)
|
21,5
|
|
43
|
TM43
|
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
|
22,5
|
|
44
|
TM44
|
Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
|
22
|
|
45
|
TM45
|
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiên tiến)
|
22
|
|
46
|
TM46
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
|
23
|
|
47
|
TM47
|
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch vụ tài chính) - CTĐT song bằng quốc tế
|
23
|
|
48
|
TM48
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
|
24
|
|
49
|
TM49
|
Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
|
21,5
|
|
50
|
TM50
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
|
21,5
|
|
51
|
TM51
|
Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh)
|
21,5
|