Bản tin » Điểm chuẩn trúng tuyển

Điểm chuẩn năm 2026 của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

-
Điểm trúng tuyển vào các chương trình đào tạo đại học chính quy theo các phương thức tuyển sinh chung (PT1, PT2, PT3) như sau:
* Đối với lĩnh vực Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
Nhóm ngành khoa học giáo dục:
STT
Chương trình đào tạo
Điểm trúng tuyển
1.
Giáo dục học (Giáo dục và truyền thông)
(bắt đầu tuyển sinh từ 2026)
Mã xét tuyển: 7140101
24.89
2.
Quản lí giáo dục
Mã xét tuyển: 7140114
25.65
Nhóm ngành đào tạo giáo viên:
STT
Chương trình đào tạo
Điểm trúng tuyển
1.
GD Mầm non
Mã xét tuyển: 7140201
23.93
2.
GD Mầm non - SP Tiếng Anh
Mã xét tuyển: 7140201K
22.25
3.
GD Tiểu học
Mã xét tuyển: 7140202
28.15
4.
GD Tiểu học - SP Tiếng Anh
Mã xét tuyển: 7140202K
28.42
5.
GD đặc biệt
Mã xét tuyển: 7140203
26.53
6.
GD công dân
Mã xét tuyển: 7140204
26.18
7.
GD chính trị
Mã xét tuyển: 7140205
26.83
8.
GD thể chất
Mã xét tuyển: 7140206
26.63
9.
GD Quốc phòng và An ninh
Mã xét tuyển: 7140208
25.41
10.
SP Toán học
Mã xét tuyển: 7140209
28.95
11.
SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)
Mã xét tuyển: 7140209K
29.00
12.
SP Tin học
Mã xét tuyển: 7140210
23.96
13.
SP Tin học (dạy Tin học bằng tiếng Anh)
Mã xét tuyển: 7140210K
23.75
14.
SP Vật lí
Mã xét tuyển: 7140211
28.77
15.
SP Vật lí (dạy Vật lí bằng tiếng Anh)
Mã xét tuyển: 7140211K
28.35
16.
SP Hoá học
Mã xét tuyển: 7140212
28.99
17.
SP Hoá học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh)
Mã xét tuyển: 7140212K
28.22
18.
SP Sinh học
Mã xét tuyển: 7140213
28.28
19.
SP Ngữ văn
Mã xét tuyển: 7140217
28.71
20.
SP Lịch sử
Mã xét tuyển: 7140218
28.61
21.
SP Địa lí
Mã xét tuyển: 7140219
28.22
22.
SP Âm nhạc
Mã xét tuyển: 7140221
24.57
23.
SP Mỹ thuật
Mã xét tuyển: 7140222
23.43
24.
SP Tiếng Anh
Mã xét tuyển: 7140231
27.69
25.
SP Tiếng Pháp
Mã xét tuyển: 7140233
20.60
26.
SP Công nghệ
Mã xét tuyển: 7140246
23.29
27.
SP Khoa học tự nhiên
Mã xét tuyển: 7140247
27.47
28.
SP Lịch sử - Địa lí
Mã xét tuyển: 7140249
27.78
Lĩnh vực nhân văn:
STT
Chương trình đào tạo
Điểm trúng tuyển
1.
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam
Mã xét tuyển: 7220101
24.53
2.
Ngôn ngữ Anh
Mã xét tuyển: 7220201
25.57
3.
Ngôn ngữ Pháp (Tiếng Pháp ứng dụng và giao tiếp quốc tế)
(bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026)
Mã xét tuyển: 7220203
22.25
4.
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã xét tuyển: 7220204
24.93
5.
Triết học (Triết học Mác Lê-nin)
Mã xét tuyển: 7229001
24.52
6.
Lịch sử
Mã xét tuyển: 7229010
27.20
7.
Văn học
Mã xét tuyển: 7229030
26.43
Lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi:
STT
Chương trình đào tạo
Điểm trúng tuyển
1.
Chính trị học
Mã xét tuyển: 7310201
23.56
2.
Xã hội học
Mã xét tuyển: 7310301
23.75
3.
Tâm lý học (Tâm lý học trường học)
Mã xét tuyển: 7310401
24.25
4.
Tâm lý học giáo dục
Mã xét tuyển: 7310403
25.62
5.
Địa lý học (Địa lí tài nguyên và môi trường)
(bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026)
Mã xét tuyển: 7310501
25.44
6.
Quốc tế học
(bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026)
Mã xét tuyển: 7310601
25.03
7.
Việt Nam học
Mã xét tuyển: 7310630
23.00
Lĩnh vực khoa học sự sống:
STT
Chương trình đào tạo
Điểm trúng tuyển
1.
Sinh học
Mã xét tuyển: 7420101
19.00
2.
Công nghệ sinh học
Mã xét tuyển: 7420201
19.60
Lĩnh vực khoa học tự nhiên:
STT
Chương trình đào tạo
Điểm trúng tuyển
1.
Vật lí học (Vật lí bán dẫn và kỹ thuật)
Mã xét tuyển: 7440102
23.72
2.
Hóa học
Mã xét tuyển: 7440112
24.49
3.
Hóa học (Hóa dược)
(bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026)
Mã xét tuyển: 7440112D
22.35
Lĩnh vực Toán và thống kê:
STT
Chương trình đào tạo
Điểm trúng tuyển
1.
Toán học
Mã xét tuyển: 7460101
26.38
2.
Khoa học dữ liệu
(bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026)
Mã xét tuyển: 7460108
20.88
Lĩnh vực Máy tính và công nghệ thông tin:
STT
Chương trình đào tạo
Điểm trúng tuyển
1.
Trí tuệ nhân tạo
(bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026)
Mã xét tuyển: 7480107
20.35
2.
Công nghệ thông tin
Mã xét tuyển: 7480201
20.25
Lĩnh vực Dịch vụ xã hội:
STT
Chương trình đào tạo
Điểm trúng tuyển
1.
Công tác xã hội
Mã xét tuyển: 7760101
22.95
2.
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
Mã xét tuyển: 7760103
22.85
Lĩnh vực Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân:
STT
Chương trình đào tạo
Điểm trúng tuyển
1.
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã xét tuyển: 7810103
23.77
2.
Huấn luyện thể thao
(bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026)
Mã xét tuyển: 7810302
25.50
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội lưu ý: Thí sinh tra cứu kết quả trúng tuyển trên Cổng tra cứu trực tuyến tại địa chỉ: https://openlookup.hnue.edu.vn/.
 

Bản quyền 2008 - 2026 @ Thongtintuyensinh.vn
Hosting @ MinhTuan

Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang