Điểm chuẩn năm 2026 của Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột
-
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC BUÔN MA THUỘT CÔNG BỐ ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NĂM 2026
|
Ngành
|
Mã ngành
|
Điểm trúng tuyển (điểm chuẩn)
|
|
PT 100
|
PT 200
|
PT402 (V-ACT)
|
PT 402 (HSA)
|
|
Y khoa
|
7720101
|
22
|
24.37
|
738
|
75
|
|
Y học cổ truyền
|
7720115
|
20
|
22.97
|
656
|
68
|
|
Y học dự phòng
|
7720110
|
18
|
20.5
|
589
|
61.5
|
|
Dược học
|
7720201
|
20
|
22.97
|
656
|
68
|
|
Kỹ thuật xét nghiệm y học
|
7720601
|
20
|
22.97
|
656
|
68
|
|
Điều dưỡng
|
7720301
|
20
|
22.97
|
656
|
68
|
|
Y tế công cộng
|
7720701
|
18
|
20.5
|
589
|
61.5
|