Điểm chuẩn năm 2026 của Trường Đại học Hàng hải Việt Nam
-
Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Hàng hải Việt Nam thông báo điểm trúng tuyển đại học hệ chính quy năm 2026 theo phương thức PT1 (Xét tuyển dựa trên điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026), tổ hợp D01 (Toán, Văn, Anh), cụ thể như sau:
|
Chuyên ngành
|
Mã Chương trình đào tạo (CTĐT)
|
Điểm trúng tuyển
|
|
NHÓM KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ (34 CTĐT)
|
|
1. Điều khiển tàu biển
|
D101
|
22.75
|
|
2. Khai thác máy tàu biển
|
D102
|
22
|
|
3. Quản lý hàng hải
|
D129
|
23.75
|
|
4. Điện tử viễn thông
|
D104
|
22
|
|
5. Điện tự động giao thông vận tải
|
D103
|
21.1
|
|
6. Điện tự động công nghiệp
|
D105
|
24
|
|
7. Tự động hóa hệ thống điện
|
D121
|
23.1
|
|
8. Máy tàu thủy
|
D106
|
20.85
|
|
9. Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi
|
D107
|
20.5
|
|
10. Đóng tàu và công trình ngoài khơi
|
D108
|
20.25
|
|
11. Máy và tự động hóa xếp dỡ
|
D109
|
20.8
|
|
12. Kỹ thuật cơ khí
|
D116
|
22.6
|
|
13. Kỹ thuật cơ điện tử
|
D117
|
23.5
|
|
14. Kỹ thuật ô tô
|
D122
|
22.4
|
|
15. Kỹ thuật nhiệt lạnh
|
D123
|
21.5
|
|
16. Máy và tự động công nghiệp
|
D128
|
22.4
|
|
17. Xây dựng công trình thủy
|
D110
|
19
|
|
18. Kỹ thuật an toàn hàng hải
|
D111
|
21
|
|
19. Xây dựng dân dụng và công nghiệp
|
D112
|
19.6
|
|
20. Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng
|
D113
|
19.2
|
|
21. Kiến trúc và nội thất
|
D127
|
18
|
|
22. Quản lý công trình xây dựng
|
D130
|
20
|
|
23. Công nghệ thông tin
|
D114
|
23
|
|
24. Công nghệ phần mềm
|
D118
|
22
|
|
25. Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính
|
D119
|
21.55
|
|
26. Kỹ thuật và quản lý công nghiệp
|
D131
|
22.75
|
|
27. Kỹ thuật môi trường
|
D115
|
20.1
|
|
28. Kỹ thuật công nghệ hóa học
|
D126
|
20.4
|
|
29. Kỹ thuật cơ khí dầu khí và năng lượng
|
D133
|
18
|
|
30. Quản lý môi trường và tài nguyên biển
|
D134
|
19.5
|
|
31. Điện tự động công nghiệp (nâng cao)
|
H105
|
20
|
|
32. Công nghệ thông tin (nâng cao)
|
H114
|
19.5
|
|
33. Điều khiển tàu biển (chọn)
|
S101
|
21.5
|
|
34. Khai thác máy tàu biển (chọn)
|
S102
|
20.25
|
|
NHÓM KINH TẾ (10 CTĐT)
|
|
35. Kinh tế vận tải biển
|
D401
|
24.65
|
|
36. Kinh tế vận tải thủy
|
D410
|
24.1
|
|
37. Logistics và chuỗi cung ứng
|
D407
|
25.55
|
|
38. Kinh tế ngoại thương
|
D402
|
24.75
|
|
39. Quản trị kinh doanh
|
D403
|
23.6
|
|
40. Quản trị tài chính kế toán
|
D404
|
23.35
|
|
41. Quản trị tài chính ngân hàng
|
D411
|
23.25
|
|
42. Truyền thông Marketing
|
D412
|
24
|
|
43. Kinh tế vận tải biển (nâng cao)
|
H401
|
22.55
|
|
44. Kinh tế ngoại thương (nâng cao)
|
H402
|
22.85
|
|
NHÓM NGOẠI NGỮ (02 CTĐT)
|
|
45. Tiếng Anh thương mại
|
D124
|
21
|
|
46. Ngôn ngữ Anh
|
D125
|
21.75
|
|
NHÓM CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (04 CTĐT)
|
|
47. Quản lý kinh doanh và Marketing
|
A403
|
20
|
|
48. Kinh tế Hàng hải
|
A408
|
20.75
|
|
49. Kinh doanh quốc tế và Logistics
|
A409
|
22.5
|
|
50. Quản lý kinh doanh thương mại điện tử
|
A404
|
20
|
|
NHÓM NGÀNH LUẬT (02 CTĐT)
|
|
51. Luật hàng hải
|
D120
|
23.2
|
|
52. Luật kinh doanh
|
D132
|
23.2
|
|
NHÓM CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG TÍCH HỢP THẠC SĨ (03 CTĐT)
|
|
53. Cơ khí thông minh và robot
|
D135
|
19.75
|
|
54. Tự động hóa và điều khiển thông minh
|
D136
|
22.25
|
|
55. Quản lý dịch vụ Logistics hàng hải
|
D413
|
23.4
|
Điểm trúng tuyển theo phương thức xét tuyển khác PT1 được quy đổi theo các bảng 1 và 2 dưới đây:
Bảng 1. Bảng quy đổi dành cho các phương thức xét tuyển PT2, PT3, PT5
|
TT
|
PT1
D01 là tổ hợp gốc
(thang 30)
|
PT2
D01 là tổ hợp gốc
(thang 30)
|
PT3
D01 là tổ hợp gốc
(thang 30)
|
PT5
D01 là tổ hợp gốc
(thang 30)
|
|
Khoảng 1
|
25.75 - 30
|
25.25 - 30
|
28.52 - 30
|
28.65 - 30
|
|
Khoảng 2
|
24 - 25.75
|
23.4 - 25.25
|
27.28 - 28.52
|
27.55 - 28.65
|
|
Khoảng 3
|
21 - 24
|
20.3 - 23.4
|
25.74 - 27.28
|
26.32 - 27.55
|
|
Khoảng 4
|
19 - 21
|
18.2 - 20.3
|
24.73 - 25.74
|
25.6 - 26.32
|
|
Khoảng 5
|
17 - 19
|
16 - 18.2
|
23.67 - 24.73
|
24.72 - 25.6
|
|
Khoảng 6
|
0 - 17
|
0 - 16
|
0 - 23.67
|
0 - 24.72
|
Bảng 2. Bảng quy đổi dành cho phương thức xét tuyển PT4
|
TT
|
PT1
D01 là tổ hợp gốc
(thang 30)
|
PT4
|
|
TSA
(thang 100)
|
HSA
(thang 150)
|
ĐHQG TP.HCM
(thang 1200)
|
|
Khoảng 1
|
25.75 - 30
|
74.41 - 100
|
114 - 150
|
1069 - 1200
|
|
Khoảng 2
|
24 - 25.75
|
66.94 - 74.41
|
104 - 114
|
943 - 1069
|
|
Khoảng 3
|
21 - 24
|
58.3 - 66.94
|
88 - 104
|
806 - 943
|
|
Khoảng 4
|
19 - 21
|
53.6 - 58.3
|
78 - 88
|
717 - 806
|
|
Khoảng 5
|
17 - 19
|
48.6 - 53.6
|
69 - 78
|
627 - 717
|
|
Khoảng 6
|
0 - 17
|
0 - 48.6
|
0 - 69
|
0 - 627
|
Các phương thức xét tuyển (PTXT):
PT2 - Xét tuyển kết hợp;
PT3 - Xét tuyển theo kết quả học tập và rèn luyện THPT (Xét học bạ);
PT4 - Xét tuyển theo điểm ĐGTD của ĐHBK Hà Nội (TSA) hoặc điểm ĐGNL của ĐHQG Hà Nội (HSA) hoặc điểm ĐGNL của ĐHQG TP.HCM;
PT5 - Xét tuyển kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế và điểm học bạ.
Điểm trúng tuyển theo tổ hợp xét tuyển khác D01 được tính bằng điểm trúng tuyển theo tổ hợp D01 cộng với độ chênh theo các bảng 3 và 4 dưới đây:
Bảng 3. Độ chênh của các tổ hợp so với tổ hợp D01 theo các phương thức xét tuyển PT1 và PT2
|
D01
|
A00
|
A01
|
C00
|
C01
|
C02
|
C03
|
C04
|
D09
|
D10
|
D14
|
D15
|
X02
|
|
-
|
0.15
|
-0.5
|
0.3
|
0.25
|
0.6
|
0.55
|
0
|
-0.15
|
-0.7
|
0.25
|
-0.3
|
0.5
|
Bảng 4. Độ chênh của các tổ hợp so với tổ hợp D01 theo các phương thức xét tuyển PT3 và PT5
|
D01
|
A00
|
A01
|
C01
|
C02
|
X02
|
D09
|
D10
|
D14
|
D15
|
|
-
|
0.6
|
0.4
|
0.2
|
0.2
|
0.55
|
0.95
|
1.0
|
0.6
|
0.65
|
Các tổ hợp xét tuyển:
A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Anh C00: Văn, Sử, Địa
C01: Toán, Văn, Lý C02: Toán, Văn, Hóa C03: Toán, Văn, Sử
C04: Toán, Văn, Địa D09: Toán, Sử, Anh D10: Toán, Địa, Anh
D14: Văn, Sử, Anh D15: Văn, Địa, Anh X02: Toán, Văn, Tin.
Đối với 02 chuyên ngành thuộc nhóm ngành Luật, ngoài điểm trúng tuyển, thí sinh phải đáp ứng yêu cầu về chuẩn đầu vào của chương trình đào tạo theo Quyết định số 678/QĐ-BGDĐT ngày 14/3/2025 ban hành chuẩn chương trình đào tạo lĩnh vực Pháp luật trình độ đại học. Cụ thể, đối với các tổ hợp xét tuyển có cả Toán và Văn thì điểm của hai môn Toán và Văn phải không thấp hơn 6; đối với các tổ hợp xét tuyển có Văn và không có Toán thì điểm Văn phải không thấp hơn 6.
Từ ngày 10/8/2026, thí sinh có thể tra cứu kết quả xét tuyển vào Trường Đại học Hàng hải Việt Nam trên địa chỉ website https://xettuyen.vimaru.edu.vn.
Thí sinh trúng tuyển cần lưu ý:
2. Từ ngày 15/8/2026 đến 17h00 ngày 21/8/2026, xác nhận nhập học và nộp các khoản thu nhập học trực tuyến trên Cổng thông tin sinh viên của Trường Đại học Hàng hải Việt Nam tại địa chỉ: https://student.vimaru.edu.vn bằng Email sinh viên: kích hoạt email sinh viên bằng tài khoản và mật khẩu được gửi vào email đã đăng ký trên hệ thống thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT.
Trường hợp thí sinh không thể thực hiện xác nhận nhập học trực tuyến có thể đến xác nhận nhập học trực tiếp tại Trường Đại học Hàng hải Việt Nam - số 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng trong thời gian từ ngày 18/8/2026 đến 17h00 ngày 21/8/2026.
3. Từ ngày 25/8/2026 đến ngày 28/8/2026, đăng nhập vào Cổng thông tin sinh viên của Trường, hoàn thiện khai báo thông tin cá nhân, tải Lý lịch sinh viên, in ra và xin xác nhận của địa phương. Tân sinh viên có thể tra cứu lịch khám sức khỏe, đo đồng phục và lịch sinh hoạt tuần công dân sinh viên, lịch đăng ký các học phần tự chọn, thời khóa biểu học kỳ I năm học 2026-2027,… trên Cổng thông tin sinh viên.
4. Đến 17h00 ngày 21/8/2026, nếu thí sinh không xác nhận nhập học trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GDĐT và xác nhận nhập học tại Trường Đại học Hàng hải Việt Nam thì coi như thí sinh từ chối nhập học và Nhà trường sẽ hủy kết quả trúng tuyển.
5. Chi tiết về thủ tục xác nhận nhập học và tiếp đón thí sinh đến làm thủ tục nhập học xem tại địa chỉ: http://tuyensinh.vimaru.edu.vn. Nếu có vướng mắc cần được trợ giúp, thí sinh/tân sinh viên liên lạc qua số Hotline/Zalo: 0941.979.484.
Trường Đại học Hàng hải Việt Nam trân trọng thông báo./.