Bản tin » Điểm chuẩn trúng tuyển

Điểm chuẩn năm 2026 của Đại học Kinh tế Quốc dân

09/08/2026
Điểm chuẩn trúng tuyển chi tiết của 88 ngành/chương trình đào tạo cụ thể như sau:
TT
Mã ngành
Tên ngành
Chỉ tiêu 2026
Điểm chuẩn
1
7340302
Kiểm toán
50
28,84
2
7340122
Thương mại điện tử
50
28,62
3
7510605
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
100
28,53
4
7340120
Kinh doanh quốc tế
100
28,5
5
7310106
Kinh tế quốc tế
50
28,3
6
EP12
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
60
28,25
7
7340405
Hệ thống thông tin quản lý
100
28,01
8
7340115
Marketing
100
27,99
9
7340121
Kinh doanh thương mại
100
27,94
10
EP14
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC)
100
27,87
11
7320108
Quan hệ công chúng
50
27,58
12
7310104
Kinh tế đầu tư
100
27,56
13
7340205
Công nghệ tài chính
50
27,52
14
7340201
Tài chính – Ngân hàng
230
27,43
15
EP06
Phân tích kinh doanh (BA)/ngành QTKD
60
27,4
16
EP20
Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng/Ngành KHDL
50
27,39
17
POHE3
Truyền thông Marketing
60
27,39
18
7340301
Kế toán
150
27,3
19
7310107
Thống kê kinh tế
50
27,29
20
7340404
Quản trị nhân lực
70
27,25
21
EP03
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)
90
27,24
22
7310108
Toán kinh tế
50
27,22
23
EP22
Kinh tế quốc tế/Kinh tế quốc tế
50
27,2
24
7480104
Hệ thống thông tin
50
27,09
25
7310101P3
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế)
50
27,07
26
EP09
Công nghệ tài chính và Ngân hàng số/ngành Tài chính Ngân hàng
100
26,86
27
7340101
Quản trị kinh doanh
180
26,85
28
EP05
Kinh doanh số (E-BDB)/ngành QTKD
60
26,84
29
7310105
Kinh tế phát triển
80
26,79
30
EP10
Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NH
100
26,76
31
EP19
Công nghệ Marketing/ngành Marketing
50
26,68
32
7340409
Quản lý dự án
50
26,67
33
7310101P1
Kinh tế học (ngành Kinh tế)
50
26,64
34
POHE5
Quản trị kinh doanh thương mại
50
26,64
35
7380107
Luật kinh tế
80
26,62
36
EP04
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
60
26,62
37
EP15
Khoa học dữ liệu
70
26,52
38
EP23
Kinh tế số
50
26,51
39
7220201
Ngôn ngữ Anh
90
26,46
40
EP02
Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm
50
26,44
41
EP21
Kiểm toán nội bộ/Ngành Kiểm toán
50
26,39
42
7380109
Luật thương mại quốc tế
50
26,38
43
7340401
Khoa học quản lý
90
26,3
44
7480101
Khoa học máy tính
50
26,19
45
EP29
Quản trị rủi ro định lượng/Ngành Toán kinh tế
50
26,15
46
7810201
Quản trị khách sạn
50
26,08
47
7480202
An toàn thông tin
50
26
48
TT2
Tài chính
330
26
49
7310101P2
Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)
50
25,9
50
CLC3
Kinh doanh quốc tế
1900
25,89
51
EP13
Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tế
90
25,89
52
EP18
Quản trị giải trí và sự kiện
50
25,89
53
EP07
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành QTKD
70
25,8
54
7810103
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
60
25,79
55
EP28
Quản trị nhân lực quốc tế/Ngành Quản trị nhân lực
40
25,75
56
EBBA
Quản trị kinh doanh (E-BBA)
110
25,74
57
7480201
Công nghệ thông tin
100
25,68
58
POHE4
Luật kinh doanh
50
25,68
59
EP16
Trí tuệ nhân tạo
80
25,64
60
EP30
Toán ứng dụng
50
25,6
61
EP32
Thống kê và Trí tuệ kinh doanh/Ngành Thống kê kinh tế
50
25,54
62
7340408
Quan hệ lao động
40
25,52
63
7380101
Luật
50
25,52
64
7340403
Quản lý công
50
25,37
65
7340116
Bất động sản
70
25,36
66
7340204
Bảo hiểm
80
25,35
67
CLC1
Kinh tế phát triển
220
25,28
68
TT1
Kế toán
165
25,25
69
EP01
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKD
90
25,22
70
EP08
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành QTKD
70
25,12
71
POHE1
Quản trị khách sạn
50
25,05
72
EP17
Kỹ thuật phần mềm
50
25
73
POHE7
Thẩm định giá
50
24,96
74
EP11
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)
50
24,93
75
POHE6
Quản lý thị trường
50
24,89
76
CLC2
Kinh tế Đầu tư
585
24,83
77
POHE2
Quản trị lữ hành
50
24,77
78
7620114
Kinh doanh nông nghiệp
50
24,75
79
7850103
Quản lý đất đai
50
24,75
80
EP25
Phát triển quốc tế/Ngành Kinh tế phát triển
40
24,68
81
7620115
Kinh tế nông nghiệp
50
24,59
82
EP24
Kinh tế Y tế/Ngành Kinh tế
40
24,42
83
7850102
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
50
24,38
84
7850101
Quản lý tài nguyên và môi trường
50
24,2
85
EP31
Thẩm định giá/Ngành TC-NH
50
24,1
86
EP27
Quản trị công nghiệp sáng tạo/Ngành Du lịch
50
24,08
87
EPMP
Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tế
70
24,05
88
EP26
Công nghệ môi trường và phát triển bền vững/Ngành kinh tế
50
23,48
Theo thông báo của Đại học Kinh tế Quốc dân, thí sinh trúng tuyển sẽ nhập học trực tuyến từ ngày 15/8 đến 17h ngày 23/8.

Bản quyền 2008 - 2026 @ Thongtintuyensinh.vn
Hosting @ MinhTuan

Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang