Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM
Số 1 Võ Văn Ngân, Q.Thủ Đức, TP.Hồ Chí Minh.
ĐT: (08) 38961333; 37222764; www.hcmute.edu.vn
THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2013
KÝ HIỆU TRƯỜNG: SPK - TỔNG CHỈ TIÊU: 3.700
|
Ngành đào tạo
|
Mã ngành
|
Khối thi
|
Chỉ tiêu
|
|
Các ngành đào tạo đại học
|
|
|
3.400
|
|
*Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (Kỹ thuật điện - điện tử; Công nghệ điện tử viễn thông; Sư phạm kỹ thuật điện tử, truyền thông)
|
D510302
|
A, A1
|
420
|
|
*Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điện công nghiệp; Sư phạm kỹ thuật điện, điện tử)
|
D510301
|
A, A1
|
290
|
|
*Công nghệ chế tạo máy (Cơ khí chế tạo máy, Thiết kế máy; Sư phạm kỹ thuật cơ khí)
|
D510202
|
A, A1
|
350
|
|
*Kỹ thuật công nghiệp (Kỹ thuật công nghiệp; Sư phạm kỹ thuật công nghiệp)
|
D510603
|
A, A1
|
100
|
|
*Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Cơ điện tử; Cơ tin kỹ thuật; Sư phạm kỹ thuật cơ điện tử)
|
D510203
|
A, A1
|
240
|
|
*Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Công nghệ tự động)
|
D510201
|
A, A1
|
140
|
|
*Công nghệ kỹ thuật ôtô (Công nghệ kỹ thuật ôtô; Sư phạm kỹ thuật ôtô)
|
D510205
|
A, A1
|
280
|
|
*Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Kỹ thuật nhiệt - điện lạnh; Sư phạm kỹ thuật nhiệt)
|
D510206
|
A, A1
|
120
|
|
*Công nghệ in (Kỹ thuật in)
|
D510501
|
A, A1
|
100
|
|
Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Sư phạm kỹ thuật (CNTT)
|
D480201
|
A, A1
|
230
|
|
*Công nghệ may
|
D540204
|
A, A1
|
80
|
|
*Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Sư phạm kỹ thuật xây dựng)
|
D510102
|
A, A1
|
240
|
|
*Công nghệ kỹ thuật môi trường (Công nghệ môi trường)
|
D510406
|
A, B
|
80
|
|
*Công nghệ kỹ thuật máy tính
|
D510304
|
A, A1
|
110
|
|
*Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Công nghệ điện tự động)
|
D510303
|
A, A1
|
110
|
|
*Quản lý công nghiệp
|
D510601
|
A, A1
|
100
|
|
*Công nghệ thực phẩm
|
D540101
|
A, B
|
120
|
|
*Kế toán
|
D340301
|
A, A1
|
100
|
|
*Kinh tế gia đình (Kỹ thuật nữ công)
|
D810501
|
A, B
|
50
|
|
*Thiết kế thời trang
|
D210404
|
V
|
40
|
|
*Sư phạm tiếng Anh (tiếng Anh)
|
D140231
|
D1
|
100
|
|
Các ngành đào tạo cao đẳng
|
|
|
300
|
|
*Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (Kỹ thuật điện - điện tử)
|
C510302
|
A, A1
|
60
|
|
*Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điện công nghiệp)
|
C510301
|
A, A1
|
60
|
|
*Công nghệ chế tạo máy (Cơ khí chế tạo máy)
|
C510202
|
A, A1
|
60
|
|
*Công nghệ kỹ thuật ôtô (Công nghệ kỹ thuật ôtô)
|
C510205
|
A, A1
|
60
|
|
*Công nghệ may
|
C540204
|
A, A1
|
60
|
Tuyển sinh trong cả nước.
Ngày thi và khối thi theo quy định của Bộ GD-ĐT
Đối với các ngành có từ 2 chương trình đào tạo trở lên, thí sinh (TS) sau khi trúng tuyển sẽ được trường tổ chức phân vào các chương trình đào tạo cụ thể, căn cứ vào nguyện vọng và kết quả học tập của sinh viên sau 3 học kỳ. Các chương trình đào tạo sư phạm kỹ thuật sinh viên đăng ký từ học kỳ 1.
Trong chỉ tiêu tuyển sinh các ngành đào tạo kỹ sư công nghệ năm 2013, trường sẽ xét tuyển các lớp chất lượng cao, mỗi lớp 30 sinh viên, của các chương trình đào tạo: CN kỹ thuật điện tử, truyền thông; CN kỹ thuật điện, điện tử; CN chế tạo máy; CN kỹ thuật cơ điện tử; CN kỹ thuật cơ khí; CN kỹ thuật ô tô; CN kỹ thuật nhiệt; CN in; CN thông tin; CN kỹ thuật công trình xây dựng; CN kỹ thuật máy tính; CN kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; quản lý công nghiệp; kế toán; CN thực phẩm; CN môi trường.
Điều kiện xét tuyển các lớp chất lượng cao:
- Các thí sinh đã trúng tuyển NV1 các ngành tương ứng của ĐH SPKT Tp.HCM
- Các thí sinh dự thi khối A,A1 của các trường trong cả nước có tổng điểm (bao gồm cả điểm ưu tiên) bằng hoặc lớn hơn điểm trúng tuyển NV1 của các ngành nêu trên của ĐH SPKT Tp.HCM.
- Thời gian xét tuyển các lớp chất lượng cao từ 20/8 đến 15/9/2013.
Bậc Cao đẳng:
- Thi tuyển cùng với các khối thi trình độ đại học
- Xét tuyển những TS thi đại học khối A, A1, không đủ điểm vào ĐH nhưng đạt điểm xét tuyển vào CĐ.
- Trường sẽ có thông báo xét tuyển cao đẳng ngay sau khi có điểm chuẩn tuyển sinh đại học.
Xem thêm:
* ĐIỂM CHUẨN NĂM 2012 CỦA ĐH SPKT TPHCM
* ĐH SPKT TPHCM TUYỂN SINH LIÊN THÔNG NĂM 2013
* ĐH SPKT TPHCM TUYỂN SINH TRUNG CẤP CHUYÊN NGHIỆP NĂM 2013