ĐẠI HỌC » TP.HCM

Đại học Kinh tế TP.HCM

-
THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026
*********
 
ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH
Mã trường: KSA
Địa chỉ: 59C Nguyễn Đình Chiểu, Phường Xuân Hòa, TP. Hồ Chí Minh
Điện thoại: (028) 38 230 082, Ext 121, 122
Hotline: 0902 230 082; 0941 230 082
Website: www.tuyensinh.ueh.edu.vn
E-mail: tuyensinh@ueh.edu.vn
Facebook: www.facebook.com/tvts.ueh/
Phân hiệu ĐH Kinh tế TPHCM tại Vĩnh Long
Mã trường: KSV
Địa chỉ: 1B Nguyễn Trung Trực, Phường Tân Hạnh, tỉnh Vĩnh Long
Điện thoại: (0270) 3823359 - 3823443 
 
Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh (UEH) công bố thông tin tuyển sinh đại học chính quy với 82 chương trình đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực gắn với xu hướng toàn cầu, khẳng định vị thế đại học Top 501+ thế giới. Trong đó, mở mới 08 chương trình đào tạo chiến lược gắn với công nghệ, đô thị thông minh và phát triển bền vững, triển khai 06 chương trình song bằng quốc tế.
Với hai lựa chọn địa điểm học tập linh hoạt: TP. Hồ Chí Minh (mã trường KSA) hoặc Vĩnh Long – UEH Mekong (mã trường KSV – luân chuyển học tập năm cuối tại TP. Hồ Chí Minh), năm 2026, UEH tuyển sinh 8.240 chỉ tiêu tương ứng với 82 chương trình đào tạo tại cơ sở TP. Hồ Chí Minh; đồng thời tuyển 650 chỉ tiêu cho 15 chương trình đào tạo tại UEH Mekong. 
 
PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH NĂM 2026
UEH áp dụng 02 phương thức tuyển sinh thống nhất cho toàn hệ thống chương trình đào tạo bằng tiếng Việt, tiếng Anh toàn phần, tiếng Anh bán phần, chương trình Cử nhân tài năng ISB và Cử nhân ASIA Co-op, gồm:
1) XÉT TUYỂN THẲNG THEO QUY ĐỊNH CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (GD&ĐT)
2) PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN KẾT HỢP
Điểm xét tuyển theo thang điểm 100, là điểm kết hợp của các đầu điểm thí sinh, cụ thể:
ĐIỂM XÉT TUYỂN = Điểm thi x Hệ số a + Điểm trung bình các năm học THPT x Hệ số b + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên KV, ĐT (nếu có)
Diễn giải:
– Điểm xét tuyển: là điểm tích hợp từ các đầu điểm “Điểm thi” của thí sinh nhân hệ số a cộng “Điểm trung bình các năm học THPT” nhân hệ số b, cộng điểm cộng các tiêu chí theo quy định của UEH (nếu có), cộng điểm ưu tiên khu vực, ưu tiên đối tượng (nếu có) theo quy định của Bộ GDĐT.
“Điểm thi” và “Điểm trung bình các năm học THPT” được quy định như sau:
* Điểm thi:
– Xét điểm các kỳ thi: kỳ thi tốt nghiệp THPT (theo tổ hợp môn quy định của UEH), kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức, kỳ thi đánh giá đầu vào Đại học (V-SAT) là tương đương, thí sinh sử dụng 01 điểm kỳ thi tham gia xét tuyển. Thí sinh tham gia kỳ thi trên trong năm 2026. Trong đó, Thí sinh có điểm đồng thời nhiều kỳ thi thì sẽ chọn điểm cao nhất. (Thí sinh tự do phải có ít nhất 1 trong các điểm kỳ thi trên để xét tuyển; Không phân biệt THPT chính quy, GDTX).
Lưu ý:
– UEH áp dụng kỳ thi V-SAT do Đại học Cần Thơ tổ chức năm 2026 và chỉ áp dụng cho mã xét tuyển KSV.
– Việc quy đổi điểm giữa các kỳ thi sẽ thông báo trong Thông tin tuyển sinh năm 2026 (đề án tuyển sinh).
* Điểm trung bình các năm học THPT: Điểm TB các năm học THPT= (ĐTB lớp 10 x 1 + ĐTB lớp 11 x 2 + ĐTB lớp 12 x 3)/6 (Lưu ý: Trường hợp thí sinh không có điểm TB các năm học thì tính bằng cách trung bình cộng các môn có điểm học tập nhân hệ số 1 theo năm lớp 10 (ĐTB lớp 10), 11 (ĐTB lớp 11), và 12 (ĐTB lớp 12); Sau đó, Điểm TB các năm học THPT= (ĐTB lớp 10 x 1 + ĐTB lớp 11 x 2 + ĐTB lớp 12 x 3)/6) và làm tròn số thập phân theo điểm TB các năm học THPT).
– Hệ số a + Hệ số b = 100%, Hệ số sẽ điều chỉnh theo quy định của Bộ. UEH thông báo cụ thể trong Thông tin tuyển sinh năm 2026.
– Điểm cộng (nếu có): theo quy định của Bộ GDĐT, tính từ các tiêu chí sau:
+ Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế còn thời hạn (tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển) tương đương IELTS từ 6.0 hoặc TOEFL iBT từ 73 trở lên.
+ Thí sinh đạt giải thưởng (Nhất, Nhì, Ba) kỳ thi chọn học sinh Giỏi THPT cấp tỉnh, cấp thành phố (trực thuộc trung ương) các môn: Toán, Vật lý, Hoá học, Tiếng Anh, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí, Tin học, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Sinh học, Công nghệ (Định hướng công nghiệp hoặc Định hướng nông nghiệp).
+ Thí sinh là học sinh trường THPT chuyên/năng khiếu.
Đối với Thí sinh (quốc tịch Việt Nam) tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài và có chứng chỉ quốc tế, UEH xét tuyển đối tượng như sau:
– Thí sinh có chứng chỉ A-Level hoặc bằng tú tài quốc tế (International Baccalaureate) chương trình được giảng dạy và đánh giá bằng tiếng Anh.
– Thí sinh có chứng chỉ SAT hoặc ACT. Thí sinh chỉ sử dụng 01 điểm kỳ thi để tham gia xét tuyển. Trong đó, Thí sinh có đồng thời nhiều kỳ thi thì sẽ chọn điểm cao nhất:
+ Chứng chỉ SAT (Scholastic Assessment Test, Hoa Kỳ) mỗi phần thi từ 500 điểm trở lên.
+ Chứng chỉ ACT (American College Testing) từ 20 điểm (thang điểm 36) trở lên
 
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO - MÃ ĐĂNG KÝ - CHỈ TIÊU
 
STT
 
Chương trình đào tạo
 
Thuộc ngành
 
Mã đăng ký xét tuyển
 
Chỉ tiêu 2026
Điểm trúng tuyển 2025
I.
LĨNH VỰC NHÂN VĂN
1
Tiếng Anh thương mại
Ngôn ngữ Anh
7220201
150
24.50
II.
LĨNH VỰC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ HÀNH VI
2
Kinh tế
Kinh tế
7310101
110
25.40
3
Kinh tế chính trị
Kinh tế chính trị
7310102_01
40
24.00
4
Kinh tế chính trị quốc tế (1)
Kinh tế chính trị
7310102_02
40
--
5
Kinh tế đầu tư
Kinh tế đầu tư
7310104_01
200
24.05
6
Thẩm định giá và Quản trị tài sản
Kinh tế đầu tư
7310104_02
100
22.80
7
Thống kê kinh doanh
Thống kê kinh tế
7310107
50
24.80
8
Toán tài chính
Toán kinh tế
7310108_01
50
24.00
9
Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm
Toán kinh tế
7310108_02
50
23.00
III.
LĨNH VỰC BÁO CHÍ VÀ THÔNG TIN
10
Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện
Công nghệ truyền thông
7320106_01
60
26.30
11
Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện song bằng UEH - Đại học Saint Joseph, Macao (2a)(4)
Công nghệ truyền thông
7320106_01_TATPSB
40
--
IV.
LĨNH VỰC KINH DOANH VÀ QUẢN LÝ
12
Quản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanh
7340101_01
750
24.30
13
Quản trị - Tiếng Anh toàn phần (2a)
Quản trị kinh doanh
7340101_01_TATP
100
--
14
Kinh doanh số
Quản trị kinh doanh
7340101_02
70
25.60
15
Quản trị bệnh viện
Quản trị kinh doanh
7340101_03
100
22.80
16
Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường
Quản trị kinh doanh
7340101_05
50
23.60
17
Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường song bằng UEH - Koblenz University (Đức) (2a)(4)
Quản trị kinh doanh
7340101_04_TATPSB
30
--
18
Marketing
Marketing
7340115_01
100
26.50
19
Marketing - Tiếng Anh toàn phần (2a)
Marketing
7340115_01_TATP
80
--
20
Công nghệ Marketing
Marketing
7340115_02
70
26.65
21
Bất động sản
Bất động sản
7340116
110
22.80
22
Kinh doanh quốc tế
Kinh doanh quốc tế
7340120_01
320
26.30
23
Kinh doanh quốc tế - Tiếng Anh toàn phần (2a)
Kinh doanh quốc tế
7340120_01_TATP
250
--
24
Kinh doanh thương mại
Kinh doanh thương mại
7340121_01
170
25.80
25
Kinh doanh thương mại - Tiếng Anh toàn phần (2a)
Kinh doanh thương mại
7340121_01_TATP
40
--
26
Thương mại điện tử
Thương mại điện tử
7340122
140
26.10
27
Tài chính công
Tài chính - Ngân hàng
7340201_01
50
23.80
28
Thuế
Tài chính - Ngân hàng
7340201_02
100
23.50
29
Ngân hàng
Tài chính - Ngân hàng
7340201_03
220
24.40
30
Ngân hàng - Tiếng Anh toàn phần (2a)
Tài chính - Ngân hàng
7340201_03_TATP
30
--
31
Thị trường chứng khoán
Tài chính - Ngân hàng
7340201_04
100
23.10
32
Tài chính
Tài chính - Ngân hàng
7340201_05
380
24.90
33
Tài chính - Tiếng Anh toàn phần (2a)
Tài chính - Ngân hàng
7340201_05_TATP
90
--
34
Đầu tư tài chính
Tài chính - Ngân hàng
7340201_06
40
24.40
35
Đầu tư tài chính - Tiếng Anh toàn phần (2a)
Tài chính - Ngân hàng
7340201_06_TATP
30
--
36
Quản trị Hải quan – Ngoại thương
Tài chính - Ngân hàng
7340201_07
100
25.30
37
Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế cử nhân Tài chính - Ngân hàng song bằng UEH - Đại học Rennes, Pháp (2b)(4)
Tài chính - Ngân hàng
7340201_07_TATPSB
40
24.50
38
Bảo hiểm
Bảo hiểm
7340204
50
22.80
39
Công nghệ tài chính
Công nghệ tài chính
7340205
70
25.90
40
Tài chính quốc tế
Tài chính quốc tế
7340206_01
40
26.30
41
Tài chính quốc tế - Tiếng Anh toàn phần (2a)
Tài chính quốc tế
7340206_01_TATP
80
--
42
Kế toán doanh nghiệp
Kế toán
7340301_01
510
23.40
43
Kế toán doanh nghiệp - Tiếng Anh toàn phần (2a)
Kế toán
7340301_01_TATP
80
--
44
Kế toán công
Kế toán
7340301_02
50
24.00
45
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW (2b)
Kế toán
7340301_03
50
23.00
46
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ACCA (2b)
Kế toán
7340301_04
50
23.20
47
Kiểm toán
Kiểm toán
7340302_01
120
25.70
48
Kiểm toán - Tiếng Anh toàn phần (2a)
Kiểm toán
7340302_01_TATP
80
--
49
Quản lý công
Quản lý công
7340403
70
23.00
50
Quản trị nhân lực
Quản trị nhân lực
7340404
150
24.80
51
Hệ thống thông tin quản lý
Hệ thống thông tin quản lý
7340405
110
25.00
V.
LĨNH VỰC PHÁP LUẬT
52
Luật kinh doanh quốc tế
Luật
7380101_01
70
24.90
53
Luật (1)
Luật
7380101_02
40
--
54
Luật kinh tế
Luật kinh tế
7380107
80
24.65
55
Luật thương mại quốc tế (1)
Luật thương mại quốc tế
7380109
40
--
VI.
LĨNH VỰC TOÁN VÀ THỐNG KÊ
56
Khoa học dữ liệu
Khoa học dữ liệu
7460108_01
55
26.00
57
Phân tích dữ liệu
Khoa học dữ liệu
7460108_02
40
26.40
VII.
LĨNH VỰC MÁY TÍNH VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
58
Khoa học máy tính
Khoa học máy tính
7480101
50
24.00
59
Kỹ thuật phần mềm
Kỹ thuật phần mềm
7480103
55
23.60
60
Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)
Trí tuệ nhân tạo
7480107_01
30
23.80
61
Robot và Trí tuệ nhân tạo song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư)(1)(2a)(4)
Trí tuệ nhân tạo
7480107_01_TATPSB
60
--
62
Điều khiển thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư)
Trí tuệ nhân tạo
7480107_02
40
23.40
63
Điều khiển thông minh và tự động hóa song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư)(1)(2a)(4)
Trí tuệ nhân tạo
7480107_02_TATPSB
30
--
64
Công nghệ thông tin
Công nghệ thông tin
7480201_01
50
24.30
65
Công nghệ nghệ thuật
Công nghệ thông tin
7480201_02
70
24.90
66
Công nghệ và đổi mới sáng tạo
Công nghệ thông tin
7480201_03
100
23.00
67
An toàn thông tin
An toàn thông tin
7480202
50
23.80
VIII.
LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT
68
Sản xuất thông minh (hệ kỹ sư)(1)
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
7510201
40
--
69
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605_01
40
27.70
70
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - Tiếng Anh toàn phần (2a)
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605_01_TATP
80
--
71
Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư)
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605_02
60
25.40
72
Công nghệ Logistics tích hợp chứng chỉ quốc tế FIATA - Tiếng Anh toàn phần (hệ kỹ sư) (1)(2a)
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605_03_TATP
30
--
IX.
LĨNH VỰC KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG
73
Cử nhân Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh song bằng UEH - Đại học Auckland, New Zealand (2c)(4)
Kiến trúc đô thị
7580104_01_SB
80
23.00
74
Kiến trúc và Thiết kế đô thị thông minh (hệ Kiến trúc sư) (1)
Kiến trúc đô thị
7580104_02
40
--
X.
LĨNH VỰC NÔNG, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN
75
Kinh doanh nông nghiệp
Kinh doanh nông nghiệp
7620114
50
23.00
XI.
LĨNH VỰC DU LỊCH, KHÁCH SẠN, THỂ THAO VÀ DỊCH VỤ CÁ NHÂN
76
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Quản trị DVDL và lữ hành
7810103
165
23.40
77
Quản trị khách sạn
Quản trị khách sạn
7810201_01
85
24.20
78
Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí
Quản trị khách sạn
7810201_02
80
25.50
XII.
LĨNH VỰC DỊCH VỤ VẬN TẢI
79
Quản trị vận hành và di chuyển thông minh (1)
Kinh tế vận tải
7840104
40
--
CHƯƠNG TRÌNH CỬ NHÂN TÀI NĂNG ISB & ASIA CO-OP
 
STT
 
Chương trình đào tạo
 
Gồm các ngành
 
Mã đăng ký xét tuyển
Chỉ tiêu 2026
Điểm trúng tuyển 2025
80
Chương trình Cử nhân ASIA Co-op (3)
Marketing, Tài chính ứng dụng
ASA_Co-op_01
80
24.70
81
Chương trình Cử nhân tài năng ISB - Kinh doanh (3)
Kinh doanh quốc tế, Marketing, QTKD, Tài chính ứng dụng, Kế toán
ISB_CNTN_01
500
25.00
82
Chương trình Cử nhân tài năng ISB - Công nghệ (AI trong kinh doanh) (1)(3)
Khoa học máy tính
ISB_CNTN_02
50
--
(1): Chương trình mới tuyển sinh năm 2026.
(2a): Các chương trình song bằng UEH – Đối tác quốc tế, chương trình tiếng Anh toàn phần (tuyển sinh riêng): điều kiện đăng ký thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 5.5 (hoặc TOEFL iBT từ 62) trở lên. 
(2b): Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW; Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA; Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế cử nhân Tài chính – Ngân hàng song bằng UEH – Đại học Rennes, Pháp: điều kiện đăng ký là thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0 (hoặc TOEFL iBT từ 73) trở lên;
(2c): Chương trình Cử nhân Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh song bằng UEH – Đại học Auckland, New Zealand chưa yêu cầu trình độ tiếng Anh khi xét tuyển đầu vào (chỉ yêu cầu tiếng Anh IELTS từ 6.0-các kỹ năng từ 5.5 trở lên, khi xét chọn học bằng 2 của đối tác quốc tế);
(3): Chương trình Cử nhân tài năng ISB – Kinh doanh, Cử nhân Asia Co-op và Cử nhân tài năng ISB – Công nghệ: điều kiện đăng ký thí sinh có chứng chỉ IELTS từ 5.5 (hoặc TOEFL iBT từ 62) trở lên. Riêng chương trình Cử nhân tài năng ISB – Kinh doanh, Cử nhân Asia Co-op, sinh viên sẽ được phân ngành sau 2 học kỳ theo nguyện vọng, chỉ tiêu, điểm GPA của 2 học kỳ.
(4): Chương trình song bằng UEH – Đối tác quốc tế: Chương trình đào tạo ĐHCQ UEH được đối tác quốc tế công nhận và cấp bằng (ngoài bằng ĐHCQ do UEH cấp). Sinh viên trúng tuyển, sau khi học xong giai đoạn tại UEH, nếu có nhu cầu và thỏa các điều kiện sẽ được lựa chọn chuyển sang học tiếp tại Trường đối tác và nhận bằng thứ 2 của đối tác : Xem chi tiết
* Tham khảo chi tiết quy đổi điểm xét tuyển giữa các phương thức năm 2025 tại: link
 
 
CÁC MỐC THỜI GIAN TUYỂN SINH ĐHCQ QUAN TRỌNG VÀ CÔNG CỤ HỖ TRỢ HƯỚNG NGHIỆP DÀNH CHO HỌC SINH THPT
Thí sinh, phụ huynh lưu ý các mốc thời gian tuyển sinh ĐHCQ quan trọng của UEH như sau:
1. Ngày 05/04/2026: Thi đánh giá năng lực, ngoài ra tại UEH Mekong xét tuyển các đợt thi kỳ thi đánh giá đầu vào đại học V-SAT do Đại học Cần Thơ tổ chức năm 2026
2. Tháng 03-04/2026: Dự kiến thông báo chi tiết hướng dẫn nộp hồ sơ minh chứng xét tuyển
3. Tháng 05/2026: Mở cổng nộp minh chứng xét tuyển trực tuyến
4. Từ 18/5/2026: Tiếp nhận hồ sơ xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT (PT1)
5. Công bố kết quả xét tuyển: Theo lịch chung của Bộ GD&ĐT
6. Tháng 8/2026 (dự kiến): Sinh viên làm thủ tục nhập học và tìm hiểu các hoạt động sau nhập học
Thấu hiểu những cơ hội phát triển nghề nghiệp trong tương lai, UEH đã đồng hành cùng các thí sinh và phụ huynh trong việc lựa chọn ngành học phù hợp với tính cách, năng lực bằng cách tăng cường cung cấp các công cụ, chương trình tư vấn, hướng nghiệp bền vững. Cụ thể:
- Công cụ trắc nghiệm năng lực bản thân, lựa chọn ngành học, nghề nghiệp phù hợp https://hieuveban.ueh.edu.vn/ hoặc sử dụng bằng Zalo mini app;
- Công cụ ôn thi tốt nghiệp trên hệ thống UEH Global Learning với toàn bộ đề thi THPT từ năm 2015 đến nay;
- Trợ lý ảo UEH AI Chatbot hỗ trợ tư vấn 24/7 và hệ thống Kho tri thức UEH;
- Khám phá cơ sở vật chất UEH: https://virtualtour.ueh.edu.vn/ 
 
LIÊN HỆ BỘ PHẬN TUYỂN SINH
Tại TP.HCM: 59C Nguyễn Ðình Chiểu, P. Xuân Hòa, TP.HCM
Điện thoại: 0902.230.082 và 0941.230.082
Tại UEH Mekong (PHVL): 01B Nguyễn Trung Trực, phường Tân Hạnh, tỉnh Vĩnh Long
Điện thoại: (027) 03.823.443 - 0899.002.939

Bản quyền 2008 - 2026 @ Thongtintuyensinh.vn
Hosting @ MinhTuan

Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang