Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh (UEH) công bố thông tin tuyển sinh đại học chính quy với 82 chương trình đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực gắn với xu hướng toàn cầu, khẳng định vị thế đại học Top 501+ thế giới. Trong đó, mở mới 08 chương trình đào tạo chiến lược gắn với công nghệ, đô thị thông minh và phát triển bền vững, triển khai 06 chương trình song bằng quốc tế.
Với hai lựa chọn địa điểm học tập linh hoạt: TP. Hồ Chí Minh (mã trường KSA) hoặc Vĩnh Long – UEH Mekong (mã trường KSV – luân chuyển học tập năm cuối tại TP. Hồ Chí Minh), năm 2026, UEH tuyển sinh 8.240 chỉ tiêu tương ứng với 82 chương trình đào tạo tại cơ sở TP. Hồ Chí Minh; đồng thời tuyển 650 chỉ tiêu cho 15 chương trình đào tạo tại UEH Mekong.
PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH NĂM 2026
UEH áp dụng 02 phương thức tuyển sinh thống nhất cho toàn hệ thống chương trình đào tạo bằng tiếng Việt, tiếng Anh toàn phần, tiếng Anh bán phần, chương trình Cử nhân tài năng ISB và Cử nhân ASIA Co-op, gồm:
1) XÉT TUYỂN THẲNG THEO QUY ĐỊNH CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (GD&ĐT)
2) PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN KẾT HỢP
Điểm xét tuyển theo thang điểm 100, là điểm kết hợp của các đầu điểm thí sinh, cụ thể:
ĐIỂM XÉT TUYỂN = Điểm thi x Hệ số a + Điểm trung bình các năm học THPT x Hệ số b + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên KV, ĐT (nếu có)
Diễn giải:
– Điểm xét tuyển: là điểm tích hợp từ các đầu điểm “Điểm thi” của thí sinh nhân hệ số a cộng “Điểm trung bình các năm học THPT” nhân hệ số b, cộng điểm cộng các tiêu chí theo quy định của UEH (nếu có), cộng điểm ưu tiên khu vực, ưu tiên đối tượng (nếu có) theo quy định của Bộ GDĐT.
– “Điểm thi” và “Điểm trung bình các năm học THPT” được quy định như sau:
* Điểm thi:
– Xét điểm các kỳ thi: kỳ thi tốt nghiệp THPT (theo tổ hợp môn quy định của UEH), kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức, kỳ thi đánh giá đầu vào Đại học (V-SAT) là tương đương, thí sinh sử dụng 01 điểm kỳ thi tham gia xét tuyển. Thí sinh tham gia kỳ thi trên trong năm 2026. Trong đó, Thí sinh có điểm đồng thời nhiều kỳ thi thì sẽ chọn điểm cao nhất. (Thí sinh tự do phải có ít nhất 1 trong các điểm kỳ thi trên để xét tuyển; Không phân biệt THPT chính quy, GDTX).
Lưu ý:
– UEH áp dụng kỳ thi V-SAT do Đại học Cần Thơ tổ chức năm 2026 và chỉ áp dụng cho mã xét tuyển KSV.
– Việc quy đổi điểm giữa các kỳ thi sẽ thông báo trong Thông tin tuyển sinh năm 2026 (đề án tuyển sinh).
* Điểm trung bình các năm học THPT: Điểm TB các năm học THPT= (ĐTB lớp 10 x 1 + ĐTB lớp 11 x 2 + ĐTB lớp 12 x 3)/6 (Lưu ý: Trường hợp thí sinh không có điểm TB các năm học thì tính bằng cách trung bình cộng các môn có điểm học tập nhân hệ số 1 theo năm lớp 10 (ĐTB lớp 10), 11 (ĐTB lớp 11), và 12 (ĐTB lớp 12); Sau đó, Điểm TB các năm học THPT= (ĐTB lớp 10 x 1 + ĐTB lớp 11 x 2 + ĐTB lớp 12 x 3)/6) và làm tròn số thập phân theo điểm TB các năm học THPT).
– Hệ số a + Hệ số b = 100%, Hệ số sẽ điều chỉnh theo quy định của Bộ. UEH thông báo cụ thể trong Thông tin tuyển sinh năm 2026.
– Điểm cộng (nếu có): theo quy định của Bộ GDĐT, tính từ các tiêu chí sau:
+ Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế còn thời hạn (tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển) tương đương IELTS từ 6.0 hoặc TOEFL iBT từ 73 trở lên.
+ Thí sinh đạt giải thưởng (Nhất, Nhì, Ba) kỳ thi chọn học sinh Giỏi THPT cấp tỉnh, cấp thành phố (trực thuộc trung ương) các môn: Toán, Vật lý, Hoá học, Tiếng Anh, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí, Tin học, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Sinh học, Công nghệ (Định hướng công nghiệp hoặc Định hướng nông nghiệp).
+ Thí sinh là học sinh trường THPT chuyên/năng khiếu.
Đối với Thí sinh (quốc tịch Việt Nam) tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài và có chứng chỉ quốc tế, UEH xét tuyển đối tượng như sau:
– Thí sinh có chứng chỉ A-Level hoặc bằng tú tài quốc tế (International Baccalaureate) chương trình được giảng dạy và đánh giá bằng tiếng Anh.
– Thí sinh có chứng chỉ SAT hoặc ACT. Thí sinh chỉ sử dụng 01 điểm kỳ thi để tham gia xét tuyển. Trong đó, Thí sinh có đồng thời nhiều kỳ thi thì sẽ chọn điểm cao nhất:
+ Chứng chỉ SAT (Scholastic Assessment Test, Hoa Kỳ) mỗi phần thi từ 500 điểm trở lên.
+ Chứng chỉ ACT (American College Testing) từ 20 điểm (thang điểm 36) trở lên
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO - MÃ ĐĂNG KÝ - CHỈ TIÊU
|
STT
|
Chương trình đào tạo
|
Thuộc ngành
|
Mã đăng ký xét tuyển
|
Chỉ tiêu 2026
|
Điểm trúng tuyển 2025
|
|
I.
|
LĨNH VỰC NHÂN VĂN
|
|
1
|
Tiếng Anh thương mại
|
Ngôn ngữ Anh
|
7220201
|
150
|
24.50
|
|
II.
|
LĨNH VỰC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ HÀNH VI
|
|
2
|
Kinh tế
|
Kinh tế
|
7310101
|
110
|
25.40
|
|
3
|
Kinh tế chính trị
|
Kinh tế chính trị
|
7310102_01
|
40
|
24.00
|
|
4
|
Kinh tế chính trị quốc tế (1)
|
Kinh tế chính trị
|
7310102_02
|
40
|
--
|
|
5
|
Kinh tế đầu tư
|
Kinh tế đầu tư
|
7310104_01
|
200
|
24.05
|
|
6
|
Thẩm định giá và Quản trị tài sản
|
Kinh tế đầu tư
|
7310104_02
|
100
|
22.80
|
|
7
|
Thống kê kinh doanh
|
Thống kê kinh tế
|
7310107
|
50
|
24.80
|
|
8
|
Toán tài chính
|
Toán kinh tế
|
7310108_01
|
50
|
24.00
|
|
9
|
Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm
|
Toán kinh tế
|
7310108_02
|
50
|
23.00
|
|
III.
|
LĨNH VỰC BÁO CHÍ VÀ THÔNG TIN
|
|
10
|
Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện
|
Công nghệ truyền thông
|
7320106_01
|
60
|
26.30
|
|
11
|
Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện song bằng UEH - Đại học Saint Joseph, Macao (2a)(4)
|
Công nghệ truyền thông
|
7320106_01_TATPSB
|
40
|
--
|
|
IV.
|
LĨNH VỰC KINH DOANH VÀ QUẢN LÝ
|
|
12
|
Quản trị kinh doanh
|
Quản trị kinh doanh
|
7340101_01
|
750
|
24.30
|
|
13
|
Quản trị - Tiếng Anh toàn phần (2a)
|
Quản trị kinh doanh
|
7340101_01_TATP
|
100
|
--
|
|
14
|
Kinh doanh số
|
Quản trị kinh doanh
|
7340101_02
|
70
|
25.60
|
|
15
|
Quản trị bệnh viện
|
Quản trị kinh doanh
|
7340101_03
|
100
|
22.80
|
|
16
|
Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường
|
Quản trị kinh doanh
|
7340101_05
|
50
|
23.60
|
|
17
|
Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường song bằng UEH - Koblenz University (Đức) (2a)(4)
|
Quản trị kinh doanh
|
7340101_04_TATPSB
|
30
|
--
|
|
18
|
Marketing
|
Marketing
|
7340115_01
|
100
|
26.50
|
|
19
|
Marketing - Tiếng Anh toàn phần (2a)
|
Marketing
|
7340115_01_TATP
|
80
|
--
|
|
20
|
Công nghệ Marketing
|
Marketing
|
7340115_02
|
70
|
26.65
|
|
21
|
Bất động sản
|
Bất động sản
|
7340116
|
110
|
22.80
|
|
22
|
Kinh doanh quốc tế
|
Kinh doanh quốc tế
|
7340120_01
|
320
|
26.30
|
|
23
|
Kinh doanh quốc tế - Tiếng Anh toàn phần (2a)
|
Kinh doanh quốc tế
|
7340120_01_TATP
|
250
|
--
|
|
24
|
Kinh doanh thương mại
|
Kinh doanh thương mại
|
7340121_01
|
170
|
25.80
|
|
25
|
Kinh doanh thương mại - Tiếng Anh toàn phần (2a)
|
Kinh doanh thương mại
|
7340121_01_TATP
|
40
|
--
|
|
26
|
Thương mại điện tử
|
Thương mại điện tử
|
7340122
|
140
|
26.10
|
|
27
|
Tài chính công
|
Tài chính - Ngân hàng
|
7340201_01
|
50
|
23.80
|
|
28
|
Thuế
|
Tài chính - Ngân hàng
|
7340201_02
|
100
|
23.50
|
|
29
|
Ngân hàng
|
Tài chính - Ngân hàng
|
7340201_03
|
220
|
24.40
|
|
30
|
Ngân hàng - Tiếng Anh toàn phần (2a)
|
Tài chính - Ngân hàng
|
7340201_03_TATP
|
30
|
--
|
|
31
|
Thị trường chứng khoán
|
Tài chính - Ngân hàng
|
7340201_04
|
100
|
23.10
|
|
32
|
Tài chính
|
Tài chính - Ngân hàng
|
7340201_05
|
380
|
24.90
|
|
33
|
Tài chính - Tiếng Anh toàn phần (2a)
|
Tài chính - Ngân hàng
|
7340201_05_TATP
|
90
|
--
|
|
34
|
Đầu tư tài chính
|
Tài chính - Ngân hàng
|
7340201_06
|
40
|
24.40
|
|
35
|
Đầu tư tài chính - Tiếng Anh toàn phần (2a)
|
Tài chính - Ngân hàng
|
7340201_06_TATP
|
30
|
--
|
|
36
|
Quản trị Hải quan – Ngoại thương
|
Tài chính - Ngân hàng
|
7340201_07
|
100
|
25.30
|
|
37
|
Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế cử nhân Tài chính - Ngân hàng song bằng UEH - Đại học Rennes, Pháp (2b)(4)
|
Tài chính - Ngân hàng
|
7340201_07_TATPSB
|
40
|
24.50
|
|
38
|
Bảo hiểm
|
Bảo hiểm
|
7340204
|
50
|
22.80
|
|
39
|
Công nghệ tài chính
|
Công nghệ tài chính
|
7340205
|
70
|
25.90
|
|
40
|
Tài chính quốc tế
|
Tài chính quốc tế
|
7340206_01
|
40
|
26.30
|
|
41
|
Tài chính quốc tế - Tiếng Anh toàn phần (2a)
|
Tài chính quốc tế
|
7340206_01_TATP
|
80
|
--
|
|
42
|
Kế toán doanh nghiệp
|
Kế toán
|
7340301_01
|
510
|
23.40
|
|
43
|
Kế toán doanh nghiệp - Tiếng Anh toàn phần (2a)
|
Kế toán
|
7340301_01_TATP
|
80
|
--
|
|
44
|
Kế toán công
|
Kế toán
|
7340301_02
|
50
|
24.00
|
|
45
|
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW (2b)
|
Kế toán
|
7340301_03
|
50
|
23.00
|
|
46
|
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ACCA (2b)
|
Kế toán
|
7340301_04
|
50
|
23.20
|
|
47
|
Kiểm toán
|
Kiểm toán
|
7340302_01
|
120
|
25.70
|
|
48
|
Kiểm toán - Tiếng Anh toàn phần (2a)
|
Kiểm toán
|
7340302_01_TATP
|
80
|
--
|
|
49
|
Quản lý công
|
Quản lý công
|
7340403
|
70
|
23.00
|
|
50
|
Quản trị nhân lực
|
Quản trị nhân lực
|
7340404
|
150
|
24.80
|
|
51
|
Hệ thống thông tin quản lý
|
Hệ thống thông tin quản lý
|
7340405
|
110
|
25.00
|
|
V.
|
LĨNH VỰC PHÁP LUẬT
|
|
52
|
Luật kinh doanh quốc tế
|
Luật
|
7380101_01
|
70
|
24.90
|
|
53
|
Luật (1)
|
Luật
|
7380101_02
|
40
|
--
|
|
54
|
Luật kinh tế
|
Luật kinh tế
|
7380107
|
80
|
24.65
|
|
55
|
Luật thương mại quốc tế (1)
|
Luật thương mại quốc tế
|
7380109
|
40
|
--
|
|
VI.
|
LĨNH VỰC TOÁN VÀ THỐNG KÊ
|
|
56
|
Khoa học dữ liệu
|
Khoa học dữ liệu
|
7460108_01
|
55
|
26.00
|
|
57
|
Phân tích dữ liệu
|
Khoa học dữ liệu
|
7460108_02
|
40
|
26.40
|
|
VII.
|
LĨNH VỰC MÁY TÍNH VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
|
|
58
|
Khoa học máy tính
|
Khoa học máy tính
|
7480101
|
50
|
24.00
|
|
59
|
Kỹ thuật phần mềm
|
Kỹ thuật phần mềm
|
7480103
|
55
|
23.60
|
|
60
|
Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)
|
Trí tuệ nhân tạo
|
7480107_01
|
30
|
23.80
|
|
61
|
Robot và Trí tuệ nhân tạo song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư)(1)(2a)(4)
|
Trí tuệ nhân tạo
|
7480107_01_TATPSB
|
60
|
--
|
|
62
|
Điều khiển thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư)
|
Trí tuệ nhân tạo
|
7480107_02
|
40
|
23.40
|
|
63
|
Điều khiển thông minh và tự động hóa song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư)(1)(2a)(4)
|
Trí tuệ nhân tạo
|
7480107_02_TATPSB
|
30
|
--
|
|
64
|
Công nghệ thông tin
|
Công nghệ thông tin
|
7480201_01
|
50
|
24.30
|
|
65
|
Công nghệ nghệ thuật
|
Công nghệ thông tin
|
7480201_02
|
70
|
24.90
|
|
66
|
Công nghệ và đổi mới sáng tạo
|
Công nghệ thông tin
|
7480201_03
|
100
|
23.00
|
|
67
|
An toàn thông tin
|
An toàn thông tin
|
7480202
|
50
|
23.80
|
|
VIII.
|
LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT
|
|
68
|
Sản xuất thông minh (hệ kỹ sư)(1)
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
|
7510201
|
40
|
--
|
|
69
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
|
7510605_01
|
40
|
27.70
|
|
70
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - Tiếng Anh toàn phần (2a)
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
|
7510605_01_TATP
|
80
|
--
|
|
71
|
Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư)
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
|
7510605_02
|
60
|
25.40
|
|
72
|
Công nghệ Logistics tích hợp chứng chỉ quốc tế FIATA - Tiếng Anh toàn phần (hệ kỹ sư) (1)(2a)
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
|
7510605_03_TATP
|
30
|
--
|
|
IX.
|
LĨNH VỰC KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG
|
|
73
|
Cử nhân Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh song bằng UEH - Đại học Auckland, New Zealand (2c)(4)
|
Kiến trúc đô thị
|
7580104_01_SB
|
80
|
23.00
|
|
74
|
Kiến trúc và Thiết kế đô thị thông minh (hệ Kiến trúc sư) (1)
|
Kiến trúc đô thị
|
7580104_02
|
40
|
--
|
|
X.
|
LĨNH VỰC NÔNG, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN
|
|
75
|
Kinh doanh nông nghiệp
|
Kinh doanh nông nghiệp
|
7620114
|
50
|
23.00
|
|
XI.
|
LĨNH VỰC DU LỊCH, KHÁCH SẠN, THỂ THAO VÀ DỊCH VỤ CÁ NHÂN
|
|
76
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
Quản trị DVDL và lữ hành
|
7810103
|
165
|
23.40
|
|
77
|
Quản trị khách sạn
|
Quản trị khách sạn
|
7810201_01
|
85
|
24.20
|
|
78
|
Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí
|
Quản trị khách sạn
|
7810201_02
|
80
|
25.50
|
|
XII.
|
LĨNH VỰC DỊCH VỤ VẬN TẢI
|
|
79
|
Quản trị vận hành và di chuyển thông minh (1)
|
Kinh tế vận tải
|
7840104
|
40
|
--
|
CHƯƠNG TRÌNH CỬ NHÂN TÀI NĂNG ISB & ASIA CO-OP
|
STT
|
Chương trình đào tạo
|
Gồm các ngành
|
Mã đăng ký xét tuyển
|
Chỉ tiêu 2026
|
Điểm trúng tuyển 2025
|
|
80
|
Chương trình Cử nhân ASIA Co-op (3)
|
Marketing, Tài chính ứng dụng
|
ASA_Co-op_01
|
80
|
24.70
|
|
81
|
Chương trình Cử nhân tài năng ISB - Kinh doanh (3)
|
Kinh doanh quốc tế, Marketing, QTKD, Tài chính ứng dụng, Kế toán
|
ISB_CNTN_01
|
500
|
25.00
|
|
82
|
Chương trình Cử nhân tài năng ISB - Công nghệ (AI trong kinh doanh) (1)(3)
|
Khoa học máy tính
|
ISB_CNTN_02
|
50
|
--
|
(1): Chương trình mới tuyển sinh năm 2026.
(2a): Các chương trình song bằng UEH – Đối tác quốc tế, chương trình tiếng Anh toàn phần (tuyển sinh riêng): điều kiện đăng ký thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 5.5 (hoặc TOEFL iBT từ 62) trở lên.
(2b): Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW; Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA; Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế cử nhân Tài chính – Ngân hàng song bằng UEH – Đại học Rennes, Pháp: điều kiện đăng ký là thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0 (hoặc TOEFL iBT từ 73) trở lên;
(2c): Chương trình Cử nhân Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh song bằng UEH – Đại học Auckland, New Zealand chưa yêu cầu trình độ tiếng Anh khi xét tuyển đầu vào (chỉ yêu cầu tiếng Anh IELTS từ 6.0-các kỹ năng từ 5.5 trở lên, khi xét chọn học bằng 2 của đối tác quốc tế);
(3): Chương trình Cử nhân tài năng ISB – Kinh doanh, Cử nhân Asia Co-op và Cử nhân tài năng ISB – Công nghệ: điều kiện đăng ký thí sinh có chứng chỉ IELTS từ 5.5 (hoặc TOEFL iBT từ 62) trở lên. Riêng chương trình Cử nhân tài năng ISB – Kinh doanh, Cử nhân Asia Co-op, sinh viên sẽ được phân ngành sau 2 học kỳ theo nguyện vọng, chỉ tiêu, điểm GPA của 2 học kỳ.
(4): Chương trình song bằng UEH – Đối tác quốc tế: Chương trình đào tạo ĐHCQ UEH được đối tác quốc tế công nhận và cấp bằng (ngoài bằng ĐHCQ do UEH cấp). Sinh viên trúng tuyển, sau khi học xong giai đoạn tại UEH, nếu có nhu cầu và thỏa các điều kiện sẽ được lựa chọn chuyển sang học tiếp tại Trường đối tác và nhận bằng thứ 2 của đối tác : Xem chi tiết
* Tham khảo chi tiết quy đổi điểm xét tuyển giữa các phương thức năm 2025 tại: link
CÁC MỐC THỜI GIAN TUYỂN SINH ĐHCQ QUAN TRỌNG VÀ CÔNG CỤ HỖ TRỢ HƯỚNG NGHIỆP DÀNH CHO HỌC SINH THPT
Thí sinh, phụ huynh lưu ý các mốc thời gian tuyển sinh ĐHCQ quan trọng của UEH như sau:
1. Ngày 05/04/2026: Thi đánh giá năng lực, ngoài ra tại UEH Mekong xét tuyển các đợt thi kỳ thi đánh giá đầu vào đại học V-SAT do Đại học Cần Thơ tổ chức năm 2026
2. Tháng 03-04/2026: Dự kiến thông báo chi tiết hướng dẫn nộp hồ sơ minh chứng xét tuyển
3. Tháng 05/2026: Mở cổng nộp minh chứng xét tuyển trực tuyến
4. Từ 18/5/2026: Tiếp nhận hồ sơ xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT (PT1)
5. Công bố kết quả xét tuyển: Theo lịch chung của Bộ GD&ĐT
6. Tháng 8/2026 (dự kiến): Sinh viên làm thủ tục nhập học và tìm hiểu các hoạt động sau nhập học
Thấu hiểu những cơ hội phát triển nghề nghiệp trong tương lai, UEH đã đồng hành cùng các thí sinh và phụ huynh trong việc lựa chọn ngành học phù hợp với tính cách, năng lực bằng cách tăng cường cung cấp các công cụ, chương trình tư vấn, hướng nghiệp bền vững. Cụ thể:
- Công cụ ôn thi tốt nghiệp trên hệ thống UEH Global Learning với toàn bộ đề thi THPT từ năm 2015 đến nay;
LIÊN HỆ BỘ PHẬN TUYỂN SINH
Tại TP.HCM: 59C Nguyễn Ðình Chiểu, P. Xuân Hòa, TP.HCM
Điện thoại: 0902.230.082 và 0941.230.082
Tại UEH Mekong (PHVL): 01B Nguyễn Trung Trực, phường Tân Hạnh, tỉnh Vĩnh Long
Điện thoại: (027) 03.823.443 - 0899.002.939