Điểm sàn xét tuyển năm 2026 của Trường Đại học Công nghệ TPHCM
-
Danh mục 63 ngành tuyển sinh đại học chính quy cùng điểm sàn xét tuyển năm 2026 của HUTECH như sau:
|
TT
|
Ngành/Chương trình đào tạo
|
Mã
xét tuyển
|
Điểm sàn xét tuyển
|
|
Điểm
THPT
|
Điểm
học bạ
|
Điểm
ĐGNL
|
Điểm
V-SAT
|
|
1
|
Công nghệ thông tin
|
7480201
|
15
|
18
|
550
|
225
|
|
2
|
An toàn thông tin
|
7480202
|
15
|
18
|
550
|
225
|
|
3
|
An ninh mạng
|
7480208
|
15
|
18
|
550
|
225
|
|
4
|
Khoa học máy tính
|
7480101
|
15
|
18
|
550
|
225
|
|
5
|
Khoa học dữ liệu
|
7460108
|
15
|
18
|
550
|
225
|
|
6
|
Kỹ thuật máy tính
|
7480106
|
15
|
18
|
550
|
225
|
|
7
|
Trí tuệ nhân tạo
|
7480107
|
15
|
18
|
550
|
225
|
|
8
|
Robot và trí tuệ nhân tạo
|
7510209
|
15
|
18
|
550
|
225
|
|
9
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô
|
7510205
|
15
|
18
|
550
|
225
|
|
10
|
Công nghệ ô tô điện
|
7520141
|
15
|
18
|
550
|
225
|
|
11
|
Công nghệ ô tô thông minh (1)
|
7520141I1
|
15
|
18
|
550
|
225
|
|
12
|
Kỹ thuật cơ khí
|
7520103
|
15
|
18
|
550
|
225
|
|
13
|
Kỹ thuật cơ điện tử
|
7520114
|
15
|
18
|
550
|
225
|
|
14
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
|
7520216
|
15
|
18
|
550
|
225
|
|
15
|
Kỹ thuật điện
|
7520201
|
15
|
18
|
550
|
225
|
|
16
|
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
|
7520207
|
15
|
18
|
550
|
225
|
|
17
|
Kỹ thuật xây dựng
|
7580201
|
15
|
18
|
550
|
225
|
|
18
|
Quản lý xây dựng
|
7580302
|
15
|
18
|
550
|
225
|
|
19
|
Quản trị kinh doanh
|
7340101
|
15
|
18
|
550
|
225
|
|
20
|
Quản trị nhân lực
|
7340404
|
15
|
18
|
550
|
225
|
|
21
|
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng
|
7510605
|
15
|
18
|
550
|
225
|
|
22
|
Bất động sản
|
7340116
|
15
|
18
|
550
|
225
|
|
23
|
Kinh tế số
|
7310109
|
15
|
18
|
550
|
225
|
|
24
|
Kinh doanh quốc tế
|
7340120
|
15
|
18
|
550
|
225
|
|
25
|
Marketing
|
7340115
|
15
|
18
|
550
|
225
|
|
26
|
Marketing và truyền thông sáng tạo (2)
|
7340115I1
|
15
|
18
|
550
|
225
|
|
27
|
Digital Marketing
|
7340114
|
15
|
18
|
550
|
225
|
|
28
|
Tài chính - Ngân hàng
|
7340201
|
15
|
18
|
550
|
225
|
|
29
|
Kế toán
|
7340301
|
15
|
18
|
550
|
225
|
|
30
|
Thương mại điện tử
|
7340122
|
15
|
18
|
550
|
225
|
|
31
|
Kinh doanh thương mại
|
7340121
|
15
|
18
|
550
|
225
|
|
32
|
Công nghệ tài chính
|
7340205
|
15
|
18
|
550
|
225
|
|
33
|
Quản trị khách sạn
|
7810201
|
15
|
18
|
550
|
225
|
|
34
|
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
|
7810202
|
15
|
18
|
550
|
225
|
|
35
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
7810103
|
15
|
18
|
550
|
225
|
|
36
|
Quản trị sự kiện
|
7340412
|
15
|
18
|
550
|
225
|
|
37
|
Hệ thống thông tin quản lý
|
7340405
|
15
|
18
|
550
|
225
|
|
38
|
Quản lý thể dục thể thao
|
7810301
|
15
|
18
|
550
|
225
|
|
39
|
Luật kinh tế
|
7380107
|
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
|
18
|
550
|
225
|
|
40
|
Luật
|
7380101
|
18
|
550
|
225
|
|
41
|
Tâm lý học
|
7310401
|
15
|
18
|
550
|
225
|
|
42
|
Quan hệ công chúng
|
7320108
|
15
|
18
|
550
|
225
|
|
43
|
Truyền thông đa phương tiện
|
7320104
|
15
|
18
|
550
|
225
|
|
44
|
Công nghệ điện ảnh, truyền hình
|
7210302
|
15
|
18
|
550
|
225
|
|
45
|
Kiến trúc
|
7580101
|
15
|
18
|
550
|
225
|
|
46
|
Thiết kế nội thất
|
7580108
|
15
|
18
|
550
|
225
|
|
47
|
Thiết kế đồ họa
|
7210403
|
15
|
18
|
550
|
225
|
|
48
|
Thiết kế thời trang
|
7210404
|
15
|
18
|
550
|
225
|
|
49
|
Digital Art (Nghệ thuật số)
|
7210408
|
15
|
18
|
550
|
225
|
|
50
|
Thanh nhạc
|
7210205
|
15
|
18
|
550
|
225
|
|
51
|
Ngôn ngữ Anh
|
7220201
|
15
|
18
|
550
|
225
|
|
52
|
Ngôn ngữ Nhật
|
7220209
|
15
|
18
|
550
|
225
|
|
53
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
7220204
|
15
|
18
|
550
|
225
|
|
54
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc
|
7220210
|
15
|
18
|
550
|
225
|
|
55
|
Y khoa
|
7720101
|
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
|
23
|
650
|
250
|
|
56
|
Dược học
|
7720201
|
21
|
570
|
250
|
|
57
|
Điều dưỡng
|
7720301
|
19
|
550
|
225
|
|
58
|
Kỹ thuật xét nghiệm y học
|
7720601
|
19
|
550
|
225
|
|
59
|
Công nghệ thẩm mỹ
|
7420207
|
15
|
18
|
550
|
225
|
|
60
|
Công nghệ sinh học
|
7420201
|
15
|
18
|
550
|
225
|
|
61
|
Công nghệ thực phẩm
|
7540101
|
15
|
18
|
550
|
225
|
|
62
|
Thú y
|
7640101
|
15
|
18
|
550
|
225
|
|
63
|
Thú y công nghệ số (3)
|
7640101I1
|
15
|
18
|
550
|
225
|
(1), (2), (3): Chương trình đào tạo liên ngành, sinh viên tốt nghiệp được nhận bằng Kỹ sư Công nghệ ô tô điện; Cử nhân Marketing; Bác sĩ Thú y