Bản tin » Điểm nhận hồ sơ xét tuyển

Điểm sàn xét tuyển năm 2026 của Trường Đại học Mỏ - Địa chất

-
Hội đồng tuyển sinh Trường đại học Mỏ - Địa chất thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) tuyển sinh đợt 1 trình độ đại học chính quy năm 2026 theo phương thức xét theo kết quả thi trung học phổ thông và ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với các phương thức xét tuyển khác được quy đổi sang tương đương sang phương thức xét tuyển theo kết quả thi trung học phổ thông (thang điểm 30) như sau:
Điểm sàn 2026 xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp
Bảng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo phương thức xét tuyển theo kết quả thi THPT năm 2026:
STT
Lĩnh vực/Ngành đào tạo
Mã ngành
Điểm nhận hồ sơ
 
Nhân văn
 
 
 
Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài
72202
 
1
Ngôn ngữ Anh
7220201
17
2
Ngôn ngữ Trung Quốc
7220204
17
 
Kinh doanh và quản lý
 
 
 
Kinh doanh
73401
 
3
Quản trị kinh doanh
7340101
17
 
Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm
73402
 
4
Tài chính - Ngân hàng
7340201
17
 
Kế toán - Kiểm toán
73403
 
5
Kế toán
7340301
17
 
Khoa học tự nhiên
 
 
 
Khoa học trái đất
74402
 
6
Địa chất học
7440201
16
7
Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học
7440229
15
 
Toán và thống kê
 
 
 
Toán học
74601
 
8
Khoa học dữ liệu
7460108
18
 
Máy tính và công nghệ thông tin
 
 
 
Công nghệ thông tin
74802
 
9
Công nghệ thông tin
7480201
19
10
Địa tin học
7480206
15
 
Công nghệ kỹ thuật
 
 
 
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
75103
 
11
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
7510301
19.5
 
Công nghệ hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường
75104
 
12
Công nghệ kỹ thuật hóa học
7510401
16
13
Công nghệ vật liệu
7510402
16
 
Quản lý công nghiệp
75106
 
14
Quản lý công nghiệp
7510601
17
 
Kỹ thuật
 
 
 
Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật
75201
 
15
Kỹ thuật cơ khí
7520103
18
16
Kỹ thuật cơ điện tử
7520114
19
17
Kỹ thuật cơ khí động lực
7520116
15.5
18
Kỹ thuật không gian
7520121
15
19
Kỹ thuật ô tô
7520130
19
 
Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
75202
 
20
Kỹ thuật điện
7520201
18
21
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
7520216
20
22
Kỹ thuật Robot (Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo)
7520107
20
 
Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường
75203
 
23
Kỹ thuật vật liệu
7520309
15
24
Kỹ thuật môi trường
7520320
15
 
Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa
75205
 
25
Kỹ thuật địa chất
7520501
15
26
Kỹ thuật địa vật lý
7520502
15
27
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ
7520503
16
28
Đá quý Đá mỹ nghệ
7520505
16
 
Kỹ thuật mỏ
75206
 
29
Kỹ thuật mỏ
7520601
16
30
Kỹ thuật dầu khí
7520604
15
31
Kỹ thuật khí thiên nhiên
7520605
15
32
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên
7520606
15
33
Kỹ thuật tuyển khoáng
7520607
16
 
Kiến trúc và xây dựng
 
 
 
Kiến trúc và quy hoạch
75801
 
34
Quản lý đô thị và công trình
7580106
15
35
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản
7580109
16
 
Xây dựng
75802
 
36
Kỹ thuật xây dựng
7580201
17
37
Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm
7580204
15
38
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7580205
16
39
Địa kỹ thuật xây dựng
7580211
15
40
Kỹ thuật tài nguyên nước
7580212
16
 
Quản lý xây dựng
75803
 
41
Quản lý xây dựng
7580302
16.5
 
Sức khỏe
 
 
 
Dược học
77202
 
42
Hoá dược
7720203
16
 
Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân
 
 
 
Du lịch
78101
 
43
Du lịch địa chất
7810105
18
 
Môi trường và bảo vệ môi trường
 
 
 
Quản lý tài nguyên và môi trường
78501
 
44
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101
16
45
Quản lý đất đai
7850103
16
46
Quản lý tài nguyên khoáng sản
7850196
15
 
Dịch vụ an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp
78502
 
47
An toàn, Vệ sinh lao động
7850202
16
 
Chương trình đào tạo tài năng
 
 
48
Kỹ thuật mỏ thông minh
7520601TL
21
49
Trí tuệ nhân tạo ứng dụng và bản sao số trái đất
7480201TL
21
50
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa phục vụ công nghiệp khai khoáng và năng lượng
7520216TL
21
51
Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm
7580201TL
21
52
Kỹ thuật địa chất phục vụ công nghiệp đất hiếm và khoáng sản chiến lược
7520501TL
21
 
Chương trình đào tạo tiên tiến
 
 
53
Kỹ thuật hoá học
7520301
16
Bảng điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển năm 2026
Công thức quy đổi áp dụng chung cho tất cả các phương thức:
Ghi chú:
x: Điểm thí sinh đạt được cần quy đổi tương đương
y: Điểm thí sinh đạt được sau khi quy đổi
a,b,c,d: Các mức điểm tương ứng trong bảng quy đổi giữa dưới đây
a. Bảng quy đổi giữa xét tuyển theo học bạ và xét tuyển theo kết qua thi THPT
 
Điểm Thi THPT
Điểm HB THPT
c
d
a
b
Khoảng 1
27.5
30
29
30
Khoảng 2
22.5
27.5
24.5
29
Khoảng 3
20
22.5
22
24.5
Khoảng 4
17.5
20
20
22
Khoảng 5
15
17.5
18
20
b. Bảng quy đổi giữa xét tuyển theo TSA và xét tuyển theo kết qua thi THPT
 
Điểm Thi THPT
TSA
c
d
a
b
Khoảng 1
29.28
30
78.07
100
Khoảng 2
28.38
29.28
71.76
78.07
Khoảng 3
27.42
28.38
66.62
71.76
Khoảng 4
24.96
27.42
57.26
66.62
Khoảng 5
23.56
24.96
53.29
57.26
Khoảng 6
20.25
23.56
46.01
53.29
Khoảng 7
15
20.25
36.02
46.01
c. Bảng quy đổi giữa xét tuyển theo HSA và xét tuyển theo kết qua thi THPT
 
Điểm Thi THPT
HSA
c
d
a
b
Khoảng 1
29.99
30
122.95
133
Khoảng 2
29.16
29.99
119.55
122.95
Khoảng 3
28.09
29.16
112.59
119.55
Khoảng 4
27.01
28.09
104.99
112.59
Khoảng 5
25.94
27.01
98.71
104.99
Khoảng 6
24.87
25.94
92.42
98.71
Khoảng 7
23.8
24.87
85.5
92.42
Khoảng 8
22.73
23.8
79.46
85.5
Khoảng 9
21.66
22.73
74.45
79.46
Khoảng 10
20.59
21.66
69.96
74.45
Khoảng 11
19.21
20.59
64.91
69.96
Khoảng 12
18.14
19.21
61.16
64.91
Khoảng 13
16.07
18.14
56.54
61.16
Khoảng 14
15
16.07
54
56.54
d. Bảng quy đổi giữa xét tuyển theo hồ sơ năng lực và xét tuyển theo kết qua thi THPT
 
Điểm Thi THPT
Hồ sơ năng lực
c
d
a
b
Khoảng 1
15
30
15
30
Ghi chú: Công thức tính điểm xét
Đối với phương thức xét tuyển theo kết quả thi THPT:
Điểm Xét = (Môn 1+ Môn 2 + Môn 3) + Điểm ưu tiên
Đối với các phương thức xét tuyển khác:
Điểm Xét = (Điểm sau khi quy đổi) + Điểm ưu tiên
- Điểm ưu tiên (đối với thí sinh có tổng điểm đạt được theo tổ hợp ≥22.5) = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,5] x Mức điểm ưu tiên
- Mức điểm ưu tiên gồm: Khu vực, Đối tượng chính sách ưu tiên và điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích.
 

Bản quyền 2008 - 2026 @ Thongtintuyensinh.vn
Hosting @ MinhTuan

Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang