Bản tin » Điểm chuẩn trúng tuyển

Điểm chuẩn năm 2026 của Trường Đại học Mở TPHCM

-
ĐIỂM CHUẨN TRÚNG TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026 CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TPHCM:
TT
Mã xét tuyển
Tên ngành
Điểm chuẩn
theo điểm TN THPT
Điểm chuẩn ĐGNL
1. Chương trình Chuẩn
 
 
1
7140103
Công nghệ giáo dục
20,50
752
2
7220201
Ngôn ngữ Anh
25,50
1004
3
7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
24,30
948
4
7220209
Ngôn ngữ Nhật
20,90
773
5
7220210
Ngôn ngữ Hàn Quốc
21,65
816
6
7310101
Kinh tế
21,30
796
7
7310104
Kinh tế đầu tư
20,10
727
8
7310301
Xã hội học
22,25
845
9
7310401
Tâm lý học
23,90
932
10
7310620
Đông Nam Á học
20,50
752
11
7320104
Truyền thông đa phương tiện
26,20
1036
12
7340101
Quản trị kinh doanh
23,00
884
13
7340115
Marketing
25,00
978
14
7340120
Kinh doanh quốc tế
24,55
960
15
7340201
Tài chính - Ngân hàng
23,75
923
16
7340204
Bảo hiểm
20,50
752
17
7340205
Công nghệ tài chính
22,50
858
18
7340301
Kế toán
24,15
940
19
7340302
Kiểm toán
23,80
926
20
7340403
Quản lý công
19,60
701
21
7340404
Quản trị nhân lực
23,90
932
22
7340405
Hệ thống thông tin quản lý
21,40
802
23
7380101
Luật
23,85
929
24
7380107
Luật kinh tế
23,60
914
25
7420201
Công nghệ sinh học
20,35
743
26
7420203
Sinh học ứng dụng
15,50
489
27
7460108
Khoa học dữ liệu
21,25
793
28
7460112
Toán Ứng dụng
22,50
858
29
7480101
Khoa học máy tính
20,50
752
30
7480103
Kỹ thuật phần mềm
21,70
818
31
7480107
Trí tuệ nhân tạo
22,50
858
32
7480201
Công nghệ thông tin
21,50
807
33
7480202
An toàn thông tin
21,25
793
34
7510102
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
17,00
563
35
7510605
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
24,90
976
36
7540101
Công nghệ thực phẩm
21,00
779
37
7580201
Kỹ thuật xây dựng
18,50
644
38
7580302
Quản lý xây dựng
17,25
576
39
7760101
Công tác xã hội
22,50
858
40
7810101
Du lịch
24,00
933
2. Chương trình Tiên tiến
 
 
1
7220201C
Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến
22,15
839
2
7220204C
Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến
21,50
807
3
7220209C
Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến
20,00
720
4
7310101C
Kinh tế Chương trình Tiên tiến
17,00
563
5
7340101C
Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến
18,50
644
6
7340115C
Marketing Chương trình Tiên tiến
21,50
807
7
7340120C
Kinh doanh quốc tế Chương trình Tiên tiến
21,25
793
8
7340201C
Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến
17,75
603
9
7340301C
Kế toán Chương trình Tiên tiến
16,75
550
10
7340302C
Kiểm toán Chương trình Tiên tiến
17,70
601
11
7340404C
Quản trị nhân lực Chương trình Tiên tiến
19,70
706
12
7340405C
Hệ thống thông tin quản lý Chương trình Tiên tiến
17,00
563
13
7380107C
Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến
20,00
720
14
7420201C
Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến
16,50
537
15
7480101C
Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến
17,00
563
16
7480201C
Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến
17,75
603
17
7510102C
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Chương trình Tiên tiến
15,00
465
3. Phân hiệu Đồng Nai
 
 
1
7220201D
Ngôn ngữ Anh - Phân hiệu Đồng Nai
21,50
807
2
7340101D
Quản trị kinh doanh - Phân hiệu Đồng Nai
19,05
675
3
7340201D
Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Đồng Nai
18,50
644
4
7340301D
Kế toán - Phân hiệu Đồng Nai
19,50
696
4. Chương trình liên kết quốc tế
 
 
1
7220201FL
Ngôn ngữ Anh – CTLK ĐH Flinders
20,30
740
2
7340101FL
Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Flinders
15,75
501
3
7340101SQ
Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern Queensland
15,75
501
4
7340101SW
Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South Wales
15,75
501
5
7340120RO
Kinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen
17,75
603
6
7340201FL
Tài chính ngân hàng – CTLK ĐH Flinders
15,75
501

Bản quyền 2008 - 2026 @ Thongtintuyensinh.vn
Hosting @ MinhTuan

Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang