Trường Đại học Kinh tế - Luật, ĐHQG TP.HCM
-
THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026
*********

Trường Đại học Kinh tế - Luật, ĐHQG-HCM
* Mã tuyển sinh: QSK
* Địa chỉ trụ sở: Số 669 Đỗ Mười, Khu phố 13, Phường Linh Xuân, Thành Phố Hồ Chí Minh.
* Địa chỉ trang thông tin điện tử: https://www.uel.edu.vn
* Hotline liên hệ tuyển sinh: (028) 372 44550 | 0888.247.669
XEM CHI TIẾT FILE THÔNG TIN TUYỂN SINH 2026 TẠI ĐÂY:
Trường Đại học Kinh tế – Luật (UEL) là trường đại học thành viên của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (VNU-HCM), một trong bốn đại học trọng điểm quốc gia được Nhà nước ưu tiên đầu tư phát triển, hướng tới mục tiêu nằm trong top 100 đại học hàng đầu châu Á vào năm 2030. Trên nền tảng đó, UEL xây dựng môi trường học tập hiện đại, năng động, tạo điều kiện tối đa để người học phát triển bền vững từ bậc Đại học lên Thạc sĩ và Tiến sĩ.
Năm 2026, thực hiện thống nhất chủ trương của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (ĐHQG-HCM), Trường Đại học Kinh tế – Luật (UEL) tuyển sinh hình thức đào tạo đại học chính quy theo phương thức xét tuyển tổng hợp và tuyển sinh hình thức đào tạo liên kết quốc tế do trường nước ngoài cấp bằng, chi tiết như sau:
A. Chỉ tiêu và phương thức tuyển sinh Đại học chính quy (dự kiến)
Phương thức xét tuyển:
Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT (tối đa 5%)
Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp (Điểm bài thi Đánh giá năng lực (ĐGNL), Bài thi tốt nghiệp trung học phổ thông (TNTHPT), Điểm học bạ, …)
– Đối tượng 1: Thí sinh CÓ tham dự kỳ thi ĐGNL ĐHQG-HCM năm 2026
– Đối tượng 2: Thí sinh KHÔNG tham dự kỳ thi ĐGNL ĐHQG-HCM năm 2026
– Đối tượng 3: Thí sinh KHÔNG tham dự kỳ thi TNTHPT năm 2026 (đã tốt nghiệp)
– Đối tượng 4: Thí sinh có chứng chỉ tuyển sinh quốc tế như: bằng tú tài quốc tế (IB), A-level, SAT, ACT
Ghi chú: Điểm học lực bao gồm điểm bài thi ĐGNL, bài thi TN THPT, điểm học bạ THPT,… Hội đồng tuyển sinh sẽ thông báo chi tiết về tỷ lệ điểm thành phần, bài thi thay thế (khi thiếu điểm thành phần), bảng quy đổi chứng chỉ tuyển sinh quốc tế, điểm thưởng chứng chỉ ngoại ngữ, điểm thưởng thí sinh thuộc danh sách 149 trường UTXT của ĐHQG-HCM trên trang tuyensinh.uel.edu.vn trước ngày 15/02/2026.
B. Phương thức tuyển sinh chương trình liên kết quốc tế do trường đối tác nước ngoài cấp bằng
Phương thức xét tuyển:
Xét tuyển vào các chương trình liên kết quốc tế (cử nhân Anh Quốc): chỉ tiêu 200
– Ngành Kinh doanh quốc tế. Mã tuyển sinh: 7340120_408_I
– Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Marketing). Mã tuyển sinh: 7340101_410_I
Chi tiết xem tại: https://international.uel.edu.vn
BẢNG MÃ NGÀNH TUYỂN SINH UEL NĂM 2026
|
STT
|
MÃ XÉT TUYỂN
|
TÊN CHƯƠNG TRÌNH, NGÀNH, NHÓM NGÀNH XÉT TUYỂN
|
MÃ NGÀNH
|
TÊN NGÀNH, NHÓM NGÀNH
|
|
CHƯƠNG TRÌNH DO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ – LUẬT CẤP BẰNG
|
|
1
|
Khoa học xã hội và hành vi
|
|
1.1
|
401
|
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)
|
7310101
|
Kinh tế
|
|
1.2
|
403
|
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công)
|
7310101
|
Kinh tế
|
|
1.3
|
421
|
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế số) CHUYÊN NGÀNH MỚI
|
7310101
|
Kinh tế
|
|
1.4
|
402
|
Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)
|
7310106
|
Kinh tế quốc tế
|
|
1.5
|
413
|
Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính)
|
7310108
|
Toán kinh tế
|
|
1.6
|
413E
|
Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)
|
7310108
|
Toán kinh tế
|
|
1.7
|
419
|
Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu)
|
7310108
|
Toán kinh tế
|
|
2
|
Kinh doanh và quản lý
|
|
2.1
|
407
|
Quản trị kinh doanh
|
7340101
|
Quản trị kinh doanh
|
|
2.2
|
407E
|
Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh)
|
7340101
|
Quản trị kinh doanh
|
|
2.3
|
415
|
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành)
|
7340101
|
Quản trị kinh doanh
|
|
2.4
|
410
|
Marketing
|
7340115
|
Marketing
|
|
2.5
|
410E
|
Marketing (Tiếng Anh)
|
7340115
|
Marketing
|
|
2.6
|
417
|
Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)
|
7340115
|
Marketing
|
|
2.7
|
408
|
Kinh doanh quốc tế
|
7340120
|
Kinh doanh quốc tế
|
|
2.8
|
408E
|
Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)
|
7340120
|
Kinh doanh quốc tế
|
|
2.9
|
420
|
Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)
|
7340120
|
Kinh doanh quốc tế
|
|
2.10
|
411
|
Thương mại điện tử
|
7340122
|
Thương mại điện tử
|
|
2.11
|
411E
|
Thương mại điện tử (Tiếng Anh)
|
7340122
|
Thương mại điện tử
|
|
2.12
|
404
|
Tài chính – Ngân hàng
|
7340201
|
Tài chính – Ngân hàng
|
|
2.13
|
404E
|
Tài chính – Ngân hàng (Tiếng Anh)
|
7340201
|
Tài chính – Ngân hàng
|
|
2.14
|
414
|
Công nghệ tài chính
|
7340205
|
Công nghệ tài chính
|
|
2.15
|
414H
|
Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education) (Tiếng Anh bán phần)
|
7340205
|
Công nghệ tài chính
|
|
2.16
|
405
|
Kế toán
|
7340301
|
Kế toán
|
|
2.17
|
405E
|
Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW – Tiếng Anh)
|
7340301
|
Kế toán
|
|
2.18
|
422
|
Kế toán (Chuyên ngành Kế toán và phân tích dữ liệu) CHUYÊN NGÀNH MỚI
|
7340301
|
Kế toán
|
|
2.19
|
409
|
Kiểm toán
|
7340302
|
Kiểm toán
|
|
2.20
|
418
|
Quản lý công
|
7340403
|
Quản lý công
|
|
2.21
|
406
|
Hệ thống thông tin quản lý
|
7340405
|
Hệ thống thông tin quản lý
|
|
2.22
|
406H
|
Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình Co-operative Education) (Tiếng Anh bán phần)
|
7340405
|
Hệ thống thông tin quản lý
|
|
2.23
|
416
|
Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)
|
7340405
|
Hệ thống thông tin quản lý
|
|
3
|
Pháp luật
|
|
3.1
|
503
|
Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự)
|
7380101
|
Luật
|
|
3.2
|
503E
|
Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh)
|
7380101
|
Luật
|
|
3.3
|
504
|
Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính – Ngân hàng)
|
7380101
|
Luật
|
|
3.4
|
505
|
Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công)
|
7380101
|
Luật
|
|
3.5
|
506
|
Luật (Chuyên ngành Luật và Công nghệ) CHUYÊN NGÀNH MỚI
|
7380101
|
Luật
|
|
3.6
|
501
|
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)
|
7380107
|
Luật kinh tế
|
|
3.7
|
502
|
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)
|
7380107
|
Luật kinh tế
|
|
3.8
|
502E
|
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)
|
7380107
|
Luật kinh tế
|
|
CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ (CỬ NHÂN ANH QUỐC)
|
|
1
|
408_I
|
Kinh doanh quốc tế
|
7340120
|
Kinh doanh quốc tế
|
|
2
|
410_I
|
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Marketing)
|
7340101
|
Quản trị kinh doanh
|
CHUYÊN NGÀNH MỚI : Các chuyên ngành chính thức tuyển sinh từ năm 2026.
PHÒNG TUYỂN SINH VÀ CÔNG TÁC SINH VIÊN (A.001)
Trường Đại học Kinh tế – Luật, Đại học Quốc gia TP.HCM
Số 669 đường Đỗ Mười, Khu phố 13, phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh
Email: tuvantuyensinh@uel.edu.vn | Hotline: 028.372.44.555
Fanpage: https://fb.com/tuyensinh.uel.edu.vn
