Đại học » TP.HCM

Trường Đại học Tôn Đức Thắng

-

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2017

*******

Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG

Ký hiệu: DTT

Địa chỉ: Số 19, đường Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Phong, Quận 7, Tp. Hồ Chí Minh

Điện thoại: 08.37755035

Website: tdt.edu.vn

1. Đối tượng tuyển sinh:

Người đã tốt nghiệp THPT và đảm bảo các điều kiện quy định tại Điều 6 của Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy ban hành theo Thông tư số 05/2017/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trên cả nước      

3. Phương thức tuyển sinh: Kết hợp thi tuyển và xét tuyển;

Trường đại học Tôn Đức Thắng tuyển sinh theo 3 Phương thức:

Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia năm 2017.

Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả bài thi đánh giá năng lực (ĐGNL) do TDTU tổ chức.
Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả học tập trong quá trình học ở bậc THPT.

4. Chỉ tiêu tuyển sinh:

Mã ngành

Ngành học

Chỉ tiêu, xét theo

KQ thi THPT QG

phương thức khác

52210402

Thiết kế công nghiệp

11

4

52210403

Thiết kế đồ họa

30

10

52210404

Thiết kế thời trang

20

5

52210405

Thiết kế nội thất

15

5

52220201

Ngôn ngữ Anh

120

40

F52220201

Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)

80

20

N52220201

Ngôn ngữ Anh (Học 2 năm đầu tại cơ sở Nha Trang)

20

20

B52220201

Ngôn ngữ Anh (Học 2 năm đầu tại cơ sở Bảo Lộc)

20

20

52220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

60

20

52220204D

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Trung - Anh)

75

25

52220343

Quản lý thể dục thể thao*
(CN Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)

75

25

52340301

Kế toán

136

45

F52340301

Kế toán (Chất lượng cao)

53

17

N52340301

Kế toán (Học 2 năm đầu tại cơ sở Nha Trang)

14

14

B52340301

Kế toán (Học 2 năm đầu tại cơ sở Bảo Lộc)

14

14

M52340301

Kế toán (Học 2 năm đầu tại cơ sở Cà Mau)

14

14

52340120

Kinh doanh quốc tế

150

35

F52340120

Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao)

70

14

52340101

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Marketing)

120

42

F52340101

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Marketing) Chất lượng cao

42

14

N52340101

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Marketing) (Học 2 năm đầu tại cơ sở Nha Trang)

14

14

52340101D

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Nhà hàng - Khách sạn)

98

35

F52340101D

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Nhà hàng - Khách sạn) Chất lượng cao

42

14

N52340101D

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Nhà hàng - Khách sạn) (Học 2 năm đầu tại cơ sở Nha Trang)

14

14

B52340101D

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Nhà hàng - Khách sạn) (Học 2 năm đầu tại cơ sở Bảo Lộc)

14

14

52340201

Tài chính – Ngân hàng

120

35

F52340201

Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao)

52

18

52340408

Quan hệ lao động

56

14

52380101

Luật

84

14

F52380101

Luật (Chất lượng cao)

42

14

N52380101

Luật (Học 2 năm đầu tại cơ sở Nha Trang)

14

14

B52380101

Luật (Học 2 năm đầu tại cơ sở Bảo Lộc)

14

14

52310301

Xã hội học

60

20

52760101

Công tác xã hội

60

20

52220113

Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Lữ hành)

60

20

52220113D

Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch)

60

20

F52220113D

Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) Chất lượng cao

30

10

52850201

Bảo hộ lao động

90

30

52440301

Khoa học môi trường

60

10

F52440301

Khoa học môi trường (Chất lượng cao)

30

10

M52440301

Khoa học môi trường (Học 2 năm đầu tại cơ sở Cà Mau)

20

20

52510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường (Cấp thoát nước và môi trường nước)

60

20

52460112

Toán ứng dụng

60

20

52460201

Thống kê

75

25

52480101

Khoa học máy tính

90

30

F52480101

Khoa học máy tính (Chất lượng cao)

60

20

52480102

Truyền thông và mạng máy tính

75

25

52480103

Kỹ thuật phần mềm

80

20

F52480103

Kỹ thuật phần mềm (Chất lượng cao)

60

20

B52480103

Kỹ thuật phần mềm (Học 2 năm đầu tại cơ sở Bảo Lộc)

20

20

M52480103

Kỹ thuật phần mềm (Học 2 năm đầu tại cơ sở Cà Mau)

20

20

52520301

Kỹ thuật hóa học

170

50

52420201

Công nghệ sinh học

80

20

F52420201

Công nghệ sinh học (Chất lượng cao)

60

20

B52420201

Công nghệ sinh học (Học 2 năm đầu tại cơ sở Bảo Lộc)

20

20

52580102

Kiến trúc

115

35

52580105

Quy hoạch vùng và đô thị

75

25

52580201

Kỹ thuật công trình xây dựng

115

35

F52580201

Kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao)

60

20

52580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

60

20

52520201

Kỹ thuật điện, điện tử

160

40

F52520201

Kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao)

90

30

M52520201

Kỹ thuật điện, điện tử (Học 2 năm đầu tại cơ sở Cà Mau)

20

20

52520207

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

105

35

F52520207

Kỹ thuật điện tử, truyền thông (Chất lượng cao)

30

10

52520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

95

35

F52520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao)

60

20

M52520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Học 2 năm đầu tại cơ sở Cà Mau)

20

20

52720401

Dược học

65

15

5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT:           

5.1. PHƯƠNG THỨC 1: XÉT TUYỂN THEO KẾT QUẢ THI THPT QUỐC GIA.

a. Điều kiện xét tuyển: Thí sinh có kết quả thi THPT quốc gia 2017 theo tổ hợp xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Bộ Giáo dục và đào tạo và ngưỡng điểm xét tuyển từng ngành do Trường Đại học Tôn Đức Thắng (TDTU) công bố.

b. Điểm xét tuyển là Tổng điểm thi THPT quốc gia năm 2017 của các môn thi theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển (không nhân hệ số) cộng với điểm ưu tiên nếu có.

Căn cứ vào chỉ tiêu tuyển sinh, điểm trúng tuyển sẽ lấy từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu.

Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển tổ hợp có môn năng khiếu cần đăng ký và tham gia thi môn năng khiếu do TDTU tổ chức. Ngoài xét tuyển từ kết quả thi môn năng khiếu tại TDTU, TDTU nhận kết quả thi môn năng khiếu năm 2017 từ các trường: Đại học Kiến trúc TP.HCM, Đại học Mỹ thuật công nghiệp, Đại học Bách Khoa TP.HCM, Đại học Mỹ thuật TP.HCM, Đại học Thể dục thể thao, Đại học sư phạm Thể dục thể thao.

Các ngành Thiết kế công nghiệp, Thiết kế đồ họa, Thiết kế thời trang, Thiết kế nội thất điều kiện cần để xét tuyển là điểm môn Năng khiếu ≥ 5,00 (theo thang điểm 10).

Xem thông báo thi môn năng khiếu tại mục 2.7 và http://tuyensinh.tdt.edu.vn

c. Danh mục các ngành/mã ngành và tổ hợp xét tuyển theo Kết quả thi THPT : xem tại Bảng 1 phần 6.1

5.2.PHƯƠNG THỨC 2: XÉT TUYỂN THEO KẾT QUẢ BÀI THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC (ĐGNL) CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG

a. Điều kiện tham gia: Thí sinh có kết quả Điểm trung bình 03 Học kỳ (HK1,2 lớp 11 & HK1 lớp 12) đạt ≥ 6,50. Đồng thời đăng ký tham gia bài thi ĐGNL (thang điểm 30) do TDTU tổ chức. Thí sinh phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Trường công bố theo kết quả thi ĐGNL của Trường.

Với  ĐTB 3HK = (ĐTB HK1 lớp 11 + ĐTB HK2 lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12)/3

Đối với thí sinh xét tuyển vào các ngành : Kiến trúc,Thiết kế công nghiệp, Thiết kế đồ họa, Thiết kế thời trang, Thiết kế nội thất phải thi bổ sung môn Vẽ hình họa mỹ thuật (Vẽ HHMT) do TDTU tổ chức. Và phải đạt điểm môn Vẽ HHMT ≥ 5,00

Xem thông báo thi môn năng khiếu tại mục 2.7 và http://tuyensinh.tdt.edu.vn

b.Tiêu chí xét tuyển

Điểm xét tuyển = Điểm bài thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) theo thang điểm 30 + điểm ưu tiên (nếu có).

Xét tuyển từ cao xuống thấp đến khi hết chỉ tiêu.

c. Danh mục các ngành/mã ngành xét tuyển theo Bài thi đánh giá năng lực : xem tại Bảng 1 phần 6.1

5.3. PHƯƠNG THỨC 3: XÉT TUYỂN DỰA TRÊN KẾT QUẢ HỌC TẬP THPT

Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2017 đăng kí xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT theo 3 trường hợp như sau:

PT 3.1.Chính sách ưu tiên xét tuyển không giới hạn ngành

a. Đối tượng và điều kiện:

+ Thí sinh là học sinh trường THPT chuyên/năng khiếu  có ĐTB 3HK ≥ 7,00.

+ Thí sinh là học sinh trường THPT trọng điểm có ĐTB 3HK ≥ 7,50.

+ Thí sinh là học sinh trường THPT khác có ĐTB 3HK ≥ 8,00.

  Với ĐTB 3HK = (ĐTB HK1 lớp 11 + ĐTB HK2 lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12)/3

(Danh sách trường trọng điểm và trường chuyên được công bố tại http://tuyensinh.tdt.edu.vn)

b. Tiêu chí xét tuyển: Điểm xét tuyển = ĐTB HK1 lớp 11 + ĐTB HK2 lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Xét tuyển từ điểm cao xuống thấp (theo từng nhóm đối tượng).

Đối với thí sinh xét tuyển vào các ngành : Kiến trúc, Thiết kế công nghiệp, Thiết kế đồ họa, Thiết kế thời trang, Thiết kế nội thất phải thi bổ sung môn Vẽ hình họa mỹ thuật (Vẽ HHMT) và đạt môn Vẽ HHMT ≥ 6,50

Xem thông báo thi môn năng khiếu tại mục 2.7 và http://tuyensinh.tdt.edu.vn

c. Danh mục các ngành/mã ngành xét tuyển theo PT 3.1 : xem tại Bảng 1 phần 6.1

PT 3.2.Chính sách ưu tiên xét tuyển ngành Ngôn ngữ Anh,  Ngôn ngữ Trung Quốc (chuyên ngành Trung – Anh)

+ Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS ≥ 5.0 hoặc TOEFL iBT ≥ 45 hoặc các chứng chỉ quốc tế tương đương còn thời hạn và có ĐTB 3HK ≥ 6,00.(Bảng phiên chứng chỉ tiếng Anh quốc tế theo quy định của Trường)

    Với ĐTB 3HK = (ĐTB HK1 lớp 11 + ĐTB HK2 lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12)/3

+ Xét tuyển theo điểm chứng chỉ tiếng Anh từ cao xuống thấp.

+ Danh mục ngành/mã ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc (chuyên ngành Trung – Anh) : xem tại bảng 1 mục 2.6.1

PT 3.3.Xét tuyển dựa trên điểm trung bình môn theo tổ hợp môn xét tuyển

a. Đối tượng:

Thí sinh không thuộc 2 đối tượng ở PT 3.1 và PT 3.2 có điểm trung bình môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển (ĐTB Môn i) ≥ 6,50.

Với ĐTB Môn i = (ĐTBMôn i HK1 lớp 11 + ĐTBMôn i HK2 lớp 11 + ĐTBMôn i HK1 lớp 12)/3

b. Tiêu chí xét tuyển: Điểm xét tuyển = ĐTB Môn 1 + ĐTB Môn 2 + ĐTB Môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có).

 Xét tuyển  theo điểm xét tuyển từ cao xuống thấp

 Đối với ngành Toán ứng dụng, Thống kê phải có ĐTB môn Toán ≥ 7,00

 Đối với thí sinh xét tuyển vào các ngành: Thiết kế công nghiệp, Thiết kế đồ họa, Thiết kế thời trang, Thiết kế nội thất phải thi bổ sung các môn năng khiếu và đạt môn Vẽ HHMT ≥ 6,50 (theo thang điểm 10) ; ngành Quản lý thể dục thể thao theo tổ hợp T00 và T01 phải thi bổ sung môn Năng khiếu TDTT và phải đạt ≥ 6,50 (theo thang điểm 10)

 Xem thông báo thi môn năng khiếu tại mục 2.7 và http://tuyensinh.tdt.edu.vn

 c. Danh mục các ngành/mã ngành xét tuyển theo PT 3.3 : xem tại Bảng 3 phần 6.3         

Ví dụ: Thí sinh muốn đăng kí xét tuyển vào ngành Khoa học máy tính - chất lượng cao theo PT3.3

Theo danh mục ngành ở Bảng 3, mã ngành Khoa học máy tính - chất lượng cao là F52480101. Thí sinh chọn tổ hợp xét tuyển A00 (Toán, Lý , Hóa). Như vậy, điều kiện xét tuyển là:

 ĐTB môn Toán ≥ 6,50 với ĐTB môn Toán = (ĐTB môn Toán HK1 lớp 11+ ĐTB môn Toán HK2 lớp 11 + ĐTB môn Toán HK1 lớp 12)/3

 ĐTB môn Lý ≥ 6,50 với ĐTB môn Lý = (ĐTB môn Lý HK1 lớp 11+ ĐTB môn Lý HK2 lớp 11 + ĐTB môn Lý HK1 lớp 12)/3

 ĐTB môn Hóa ≥ 6,50 với ĐTB môn Hóa = (ĐTB môn Hóa HK1 lớp 11+ ĐTB môn Hóa HK2 lớp 11 + ĐTB môn Hóa HK1 lớp 12)/3

 Điểm xét tuyển = ĐTB môn Toán  +  ĐTB môn Lý + ĐTB môn Hóa  + điểm ưu tiên (nếu có)

6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường:

Mã trường : DTT

6.1. XÉT TUYỂN THEO PHƯƠNG THỨC 1 - THEO KẾT QUẢ THI THPT QUỐC GIA.

Danh sách ngành, mã ngành xét tuyển theo phương thức 1 xem bảng 1

Bảng 1- Danh sách ngành/mã ngành và tổ hợp xét tuyển  theo phương thức 1, phương thức 2 và PT 3.1, PT 3.2

TT

Tên ngành /chuyên ngành

Mã ngành/ chuyên ngành

Tổ hợp xét tuyển

A. TUYỂN SINH CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI TRÀ (TP.HCM)

1

2

3

4

Thiết kế công nghiệp

Thiết kế đồ họa

Thiết kế thời trang

Thiết kế nội thất

52210402

52210403

52210404

52210405

H00 ; H01; H02

5

Ngôn ngữ Anh

52220201

D01 ; D11

6

7

Ngôn ngữ Trung Quốc

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Trung - Anh)

52220204

52220204D

D01 ; D04 ; D11; D55

8

Quản lý thể dục thể thao (CN Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)

52220343

A01 ; D01 ; T00 ; T01

9

10

11

 

12

 

13

14

Kế toán

Kinh doanh quốc tế

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Marketing)

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Nhà hàng - Khách sạn)

Tài chính - Ngân hàng

Quan hệ lao động

52340301

52340120

52340101

 

52340101D

 

52340201

52340408

A00 ; A01; C01; D01

15

Luật

52380101

A00 ; A01; C00 ; D01

16

17

18

19

 

Xã hội học

Công tác xã hội

Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Lữ hành)

Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch)

52310301

52760101

52220113

52220113D

 

A01 ; C00 ; C01; D01

20

21

22

 

Bảo hộ lao động

Khoa học môi trường

Công nghệ kĩ thuật môi trường (Cấp thoát nước và môi trường nước)

52850201

52440301

52510406

 

A00 ; B00 ; C02

23

24

25

26

27

Toán ứng dụng

Thống kê

Khoa học máy tính

Truyền thông và mạng máy tính

Kỹ thuật phần mềm

52460112

52460201

52480101

52480102

52480103

A00 ; A01 ; C01

28

Kỹ thuật hóa học

52520301

A00 ; B00 ; C02

29

Công nghệ sinh học

52420201

A00 ; B00 ; D08

30

Kiến trúc

52580102

V00 ; V01

31

Quy hoạch vùng và đô thị

52580105

A00 ; A01 ; V00; V01

32

33

34

35

36

Kỹ thuật công trình xây dựng

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Kỹ thuật điện, điện tử

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

52580201

52580205

52520201

52520207

52520216

A00 ; A01 ; C01

37

Dược học

52720401

A00 ; B00

B. TUYỂN SINH CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO (TẠI TP.HCM)

38

Ngôn ngữ Anh

F52220201

D01; D11

39

40

 

41

 

42

43

Kế toán

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Marketing)

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Nhà hàng - Khách sạn)

Kinh doanh quốc tế

Tài chính - Ngân hàng

F52340301

F52340101

 

F52340101D

 

F52340120

F52340201

A00 ; A01; C01 ; D01

44

Luật

F52380101

A00; A01; C00 ; D01

45

Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch)

F52220113D

A01 ; C00 ; C01 ; D01

46

Khoa học môi trường

F52440301

A00 ; B00 ; C02

47

Công nghệ sinh học

F52420201

A00 ; B00; D08

48

49

50

51

52

53

Khoa học máy tính

Kỹ thuật phần mềm

Kỹ thuật công trình xây dựng

Kỹ thuật điện, điện tử

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

F52480101

F52480103

F52580201

F52520201

F52520207

F52520216

A00 ; A01 ; C01

Chương trình chất lượng cao với các đặc điểm:
- Điểm xét tuyển ưu tiên so với CT đại trà
- Tổ chức lớp học với sĩ số ít (Lý thuyết < 40 SV, thực hành < 20SV)
- Cơ sở vật chất : phòng học đặc thù riêng, phòng xưởng thực hành, thư viện..
-Chương trình đào tạo chuẩn quốc tế: 100% tài liệu giáo trình chuyên ngành tiếng Anh, tăng cường học phần nghề nghiệp, thực tập tại Doanh nghiệp; học kì tốt nghiệp bằng tiếng Anh hoặc học tại nước ngoài; bổ sung các chứng chỉ nghề quốc tế; bổ sung kĩ năng mềm...
- Giảng dạy theo phương pháp tích cực, đội ngũ giảng viên tiến sĩ/giảng viên nước ngoài, chuyên gia..; mô hình học tập chủ động, có trợ giảng trong quá trình học.
-Chuẩn đầu ra đạt Tiếng Anh TOEIC 600, IELTS 5.5 và các chứng chỉ nghề

C. TUYỂN SINH CHƯƠNG TRÌNH HỌC 02 NĂM ĐẦU TẠI CƠ SỞ NHA TRANG

54

Ngôn ngữ Anh

N52220201

D01 ; D11

55

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Marketing)

N52340101

A00 ; A01 ; C01 ; D01

56

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Nhà hàng - Khách sạn)

N52340101D

57

Kế toán

N52340301

58

Luật

N52380101

A00; A01; C00 ; D01

-Theo chương trình  này, SV trúng tuyển sẽ học 02 năm đầu tại Nha Trang ( Số 22, Nguyễn Đình Chiểu,
P.Phước Vĩnh, TP.Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa). 02 năm học sau về học tại Tp.HCM
-Được ưu tiên về điều kiện

xét tuyển; giảm học phí;  hỗ trợ kí túc xá với chi phí khoảng 100.000 đ/tháng

D. TUYỂN SINH CHƯƠNG TRÌNH HỌC 02 NĂM ĐẦU TẠI CƠ SỞ BẢO LỘC

59

Ngôn ngữ Anh

B52220201

D01 ; D11

60

 

61

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Nhà hàng - Khách sạn)

Kế toán

B52340101D

 

B52340301

A00 ; A01 ; C01; D01

62

Luật

B52380101

A00 ; A01 ; C00; D01

63

Công nghệ sinh học

B52420201

A00 ; B00 ; D08

64

Kỹ thuật phần mềm

B52480103

A00 ; A01 ; C01

-Theo chương trình  này, SV trúng tuyển sẽ học 02 năm đầu tại Bảo Lộc (Đường Nguyễn Tuân, P. Lộc Tiến, TP. Bảo Lộc). 02 năm sau về học tại Tp.HCM
-Được ưu tiên về điều kiện xét tuyển; giảm học phí; có chỗ ở kí túc xá cho Sinh viên (bắt đầu đưa vào hoạt động dự kiến tháng 10/2017)

E. TUYỂN SINH CHƯƠNG TRÌNH HỌC 02 NĂM ĐẦU TẠI CƠ SỞ CÀ MAU

65

Kế toán

M52340301

A00 ; A01; C01; D01

66

Khoa học môi trường

M52440301

A00 ; B00 ; C02

67

68

69

Kỹ thuật phần mềm

Kỹ thuật điện, điện tử

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

M52480103

M52520201

M52520216

A00 ; A01; C01

-Theo chương trình  này, SV trúng tuyển sẽ học 02 năm đầu tại Cà Mau (Đường Mậu Thân, Khóm 6, P. 9, TP. Cà Mau, tỉnh Cà Mau). 02 năm học sau về học tại Tp.HCM
-Được ưu tiên về điều kiện xét tuyển; giảm học phí;

Bảng 2- Quy định tổ hợp môn xét tuyển

STT

Mã tổ hợp môn

Tên tổ hợp môn

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

A00

A01

B00

C00

C01

C02

D01

D04

D08

D11

D55

H00

H01

H02

T00

T01

V00

V01

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Sinh học

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn, Toán, Vật lí

Ngữ văn, Toán, Hóa học

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Trung

Ngữ văn, Vẽ Hình họa mỹ thuật, Vẽ trang trí màu

Toán, Ngữ văn, Vẽ Hình họa mỹ thuật

Toán, Vẽ Hình họa mỹ thuật, Vẽ trang trí màu

Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTT

Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu TDTT

Toán, Vật lí, Vẽ Hình họa mỹ thuật

Toán, Ngữ văn, Vẽ Hình họa mỹ thuật

6.2. XÉT TUYỂN THEO PHƯƠNG THỨC 2 - XÉT TUYỂN THEO KẾT QUẢ BÀI THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC (ĐGNL) CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG

- Danh sách ngành, mã ngành xét tuyển theo phương thức 2 xem ở bảng 1 mục 6.1

- Mỗi thí sinh chỉ được dự thi 01 lần  bài thi đánh giá năng lực của TDTU và được đăng kí 01 nguyện vọng xét tuyển theo phương thức này.

 - Đăng kí dự thi ĐGNL xem thêm mục 2.7. Thí sinh tìm hiểu cấu trúc đề thi ĐGNL và thi thử tại http://tuyensinh.tdt.edu.vn 

6.3. PHƯƠNG THỨC 3: XÉT TUYỂN DỰA TRÊN KẾT QUẢ HỌC TẬP THPT

- Danh sách ngành, mã ngành xét tuyển theo phương thức PT3.1 và 3.2  xem ở bảng 1 mục 6.1.

- Đăng kí xét tuyển xem phần 7.

- Danh sách ngành, mã ngành xét tuyển theo PT3.3 - xét tuyển dựa trên điểm trung bình môn theo tổ hợp môn xét tuyển:  xem ở bảng 3

Bảng 3 - Danh sách ngành,mã ngành xét tuyển theo phương thức xét tuyển kết quả THPT bằng PT3.3

TT

Tên ngành /chuyên ngành

Mã ngành/ chuyên ngành

Tổ hợp xét tuyển theo điểm học tập THPT

Ghi chú

A. TUYỂN SINH CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI TRÀ (TP.HCM)

1

2

3

4

Thiết kế công nghiệp

Thiết kế đồ họa

Thiết kế thời trang

Thiết kế nội thất

52210402

52210403

52210404

52210405

H00 ; H01; H02

 

Vẽ hình họa mỹ thuật ≥ 6,50

 

5

Quản lý thể dục thể thao (CN Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)

52220343

A01 ; D01 ; T00 ; T01

Năng khiếu TDTT ≥ 6,50

6

7

Xã hội học

Công tác xã hội

52310301

52760101

A01 ; C00 ; C01; D01

 

 

8

9

Toán ứng dụng

Thống kê

52460112

52460201

A00 ; A01 ; C01

Toán ≥ 7,00

 

B. TUYỂN SINH CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO (TẠI TP.HCM)

10

Ngôn ngữ Anh

F52220201

D01; D11

Chương trình chất lượng cao với các đặc điểm:
- Điểm xét tuyển ưu tiên so với CT đại trà
- Tổ chức lớp học với sĩ số ít (Lý thuyết<40 SV, thực hành <20SV)
- Cơ sở vật chất : phòng học đặc thù riêng, phòng xưởng thực hành, thư viện..
-Chương trình đào tạo chuẩn quốc tế: 100% tài liệu giáo trình chuyên ngành tiếng Anh, tăng cường học phần nghề nghiệp, thực tập tại Doanh nghiệp; học kì tốt nghiệp bằng tiếng Anh hoặc học tại nước ngoài; bổ sung các chứng chỉ nghề quốc tế; bổ sung kĩ năng mềm...
- Giảng dạy theo phương pháp tích cực, đội ngũ giảng viên tiến sĩ/giảng viên nước ngoài, chuyên gia..; mô hình học tập chủ động, có trợ giảng trong quá trình học.
-Chuẩn đầu ra đạt Tiếng Anh TOEIC 600, IELTS 5.5 và các chứng chỉ nghề

11

12

 

13

 

 

14

15

Kế toán

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Marketing)

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Nhà hàng - Khách sạn)

Kinh doanh quốc tế

Tài chính - Ngân hàng

F52340301

F52340101

 

F52340101D

 

 

F52340120

F52340201

A00 ; A01; C01 ; D01

16

Luật