Đại học » TP.HCM

Trường Đại học Tôn Đức Thắng

-

THÔNG TIN TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY NĂM 2015

Tên trường,

Ngành học

Ký hiệu

Trường

Mã ngành

Môn thi/ xét tuyển

Chỉ tiêu

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TRƯỜNG ĐẠI HỌC

TÔN ĐỨC THẮNG

 

 

 

4.560

Địa chỉ: Số 19 Nguyễn Hữu Thọ, P. Tân Phong, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh
Điện thoại: (08) 377 55 052; 377 55 051. Website: www.tdt.edu.vn

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

4.400

Khoa học máy tính

 

D480101

(Toán, Lý, Hóa);
(Toán, Anh, Lý);
(Toán, Văn, Lý);
(Toán, Anh, Hóa)

240

Toán ứng dụng

 

D460112

80

Thống kê

 

D460201

80

Quản trị kinh doanh (C.Ngành: Quản trị Marketing)

 

D340101

(Toán, Lý, Hóa);
(Toán, Anh, Lý);
(Toán, Văn, Lý);
(Toán, Văn, Anh)

 

320

Quản trị kinh doanh (C.Ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn)

 

D340101

Kinh doanh quốc tế

 

D340120

150

Tài chính - Ngân hàng

 

D340201

180

Kế toán

 

D340301

180

Quan hệ lao động

 

D340408

120

Kỹ thuật điện, điện tử

 

D520201

(Toán, Lý, Hóa);
(Toán, Anh, Lý);
(Toán, Văn, Lý)

160

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

 

D520207

120

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

 

D520216

120

Kỹ thuật công trình xây dựng

 

D580201

150

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

 

D580205

80

Kiến trúc

 

D580102

(Toán, Lý, Vẽ mỹ thuật);
(Toán, Văn, Vẽ mỹ thuật)

160

Quy hoạch vùng và đô thị

 

D580105

(Toán, Lý, Hóa);
(Toán, Anh, Lý);
(Toán, Lý, Vẽ mỹ thuật);
(Toán, Văn, Vẽ mỹ thuật)

 

100

Bảo hộ lao động
(Kỹ thuật an toàn)

 

D850201

(Toán, Lý, Hóa);
(Toán, Văn, Hóa); 
(Toán, Anh, Hóa); 
(Toán, Hóa, Sinh)

160

Công nghệ kỹ thuật môi trường
(C.Ngành: Cấp thoát nước và môi trường nước)

 

D510406

120

Khoa học môi trường
(Khoa học kỹ thuật môi trường)

 

D440301

120

Công nghệ sinh học

 

D420201

150

Kỹ thuật hóa học

 

D520301

160

Ngôn ngữ Anh

 

D220201

(Toán, Văn, Anh);
(Văn, Anh, Lý)

160

Ngôn ngữ Trung Quốc 
(C.Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc)

 

D220204

(Toán, Văn, Anh);
(Toán,Văn,Trung);
(Văn, Anh, Lý);
(Văn, Trung, Lý)

 

 

210

Ngôn ngữ Trung Quốc 
(chuyên ngành: Trung – Anh)

 

D220204

Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và Dịch vụ lữ hành)

 

D220113

(Toán, Anh, Lý);
(Toán, Văn, Lý); 
(Văn, Sử, Địa);
(Toán, Văn, Anh)

150

Xã hội học

 

D310301

80

Công tác xã hội

 

D760101

80

Thiết kế công nghiệp

 

D210402

(Văn, Vẽ trang trí màu, Vẽ hình họa mỹ thuật);
(Toán, Văn, Vẽ trang trí màu);
(Toán, Vẽ trang trí màu, Vẽ hình họa mỹ thuật)

120

Thiết kế đồ họa

 

D210403

120

Thiết kế thời trang

 

D210404

120

Thiết kế nội thất

 

D210405

160

Luật

 

D380101

(Toán, Lý, Hóa);
(Toán, Anh, Lý); 
(Văn, Sử, Địa);
(Toán, Văn, Anh)

 

220

Quản lý thể dục thể thao
(C.Ngành Kinh doanh thể thao & sự kiện)

 

D220343

(Toán, Lý, Anh);
(Toán, Văn, Anh);
(Toán, Sinh, Năng khiếu);
(Văn, Anh, Năng khiếu)

 

70

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

160

Tiếng Anh

 

C220201

(Toán, Văn, Anh);
(Văn, Anh, Lý)

 

Quản trị kinh doanh

 

C340101

(Toán, Lý, Hóa);
(Toán, Anh, Lý);
(Toán, Văn, Lý);
(Toán, Văn, Anh)

 

Tài chính - Ngân hàng

 

C340201

 

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

 

C510102

(Toán, Lý, Hóa);
(Toán, Anh, Lý);
(Toán, Văn, Lý)

 

- Phương thức tuyển sinh: Dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc Gia.

-Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.

- Điểm các môn thi nhân hệ số 1.

- Điều kiện cần để xét tuyển:Thí sinh tốt nghiệp THPT và thi THPT quốc gia tại cụm thi đại học.
- Điều kiện cần để xét trúng tuyển các ngành: Thiết kế đồ họa, Thiết kế nội thất, Thiết kế thời trang, Thiết kế công nghiệp là điểm môn thi năng khiếu từ 5 trở lên(theo thang điểm 10).
- Đối với thí sinh đăng ký thi năng khiếu tại Trường ĐH Tôn Đức Thắng bấm vào đây để xem thông báo chi tiết.

THÔNG BÁO
Nhận hồ sơ xét tuyển nguyện vọng 1 – Năm 2015

Căn cứ Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2015 của Bộ Giáo dục & Đào tạo và mức điểm đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục & Đào tạo quy định, Trường đại học Tôn Đức Thắng thông báo nhận hồ sơ xét tuyển nguyện vọng 1 các ngành trình độ đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2015 như sau:

1. Đối tượng:

Thí sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT) và tham dự kỳ thi THPT Quốc gia năm 2015 tại các cụm thi do trường đại học chủ trì tổ chức và đạt mức điểm tại mục 2.

2. Mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển nguyện vọng 1:

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm xét tuyển NV1

Tiêu chí phụ

(A)

(B)

(C)

(D)

(E)

(F)

ĐẠI HỌC

1

D480101

Khoa học máy tính

A

18

Toán

A1

16

Toán

Toán,Văn, Lý

17

Toán

Toán, Anh, Hóa

16

Toán

2

D460112

Toán ứng dụng

A

16

Toán

A1

16

Toán

Toán, Văn, Lý

16

Toán

Toán, Anh, Hóa

16

Toán

3

D460201

Thống kê

A

16

Toán

A1

16

Toán

Toán, Văn, Lý

16

Toán

Toán, Anh, Hóa

16

Toán

4

D520201

Kỹ thuật điện, điện tử

A

17

Toán

A1

16

Toán

Toán, Văn, Lý

17

Toán

5

D520207

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

A

17

Toán

A1

16

Toán

Toán, Văn, Lý

17

Toán

6

D520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

A

17

Toán

A1

16

Toán

Toán, Văn, Lý

17

Toán

7

D850201

Bảo hộ lao động

A

17

Hóa

B

17

Hóa

Toán, Văn, Hóa

17

Hóa

Toán, Anh, Hóa

17

Hóa

8

D580201

Kỹ thuật công trình xây dựng

A

17

Toán

A1

16

Toán

Toán, Văn, Lý

17

Toán

9

D580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

A

16

Toán

A1

16

Toán

Toán, Văn, Lý

16

Toán

10

D580105

Quy hoạch vùng và đô thị

A

16

Toán

A1

16

Toán

V

16

Toán

V1

16

Toán

11

D580102

Kiến trúc

V

17

Toán

V1

17

Toán

12

D510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường(Cấp thoát nước và môi trường nước)

A

17

Hóa

B

17

Hóa

Toán, Văn, Hóa

17

Hóa

Toán, Anh, Hóa

17

Hóa

13

D520301

Kỹ thuật hóa học

A

17

Hóa

B

16

Hóa

Toán, Văn, Hóa

17

Hóa

Toán, Anh, Hóa

16

Hóa

14

D440301

Khoa học môi trường

A

17

Hóa

B

17

Hóa

Toán, Văn, Hóa

17

Hóa

Toán, Anh, Hóa

17

Hóa

15

D420201

Công nghệ sinh học

A

17

Hóa

B

16

Sinh

Toán, Anh, Sinh

17

Sinh

Toán, Anh, Hóa

16

Hóa

16

D340201

Tài chính - Ngân hàng

A

18

Toán

A1

17

Toán

D1

17

Toán

Toán, Văn, Lý

18

Toán

17

D340301

Kế toán

A

18

Toán

A1

17

Toán

D1

17

Toán

Toán, Văn, Lý

18

Toán

18

D340101

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị Marketing)

A

18

Toán

A1

17

Toán

D1

17

Toán

Toán, Văn, Lý

18

Toán

19

D340120

Kinh doanh quốc tế

A

18

Toán

A1

17

Toán

D1

17

Toán

Toán, Văn, Lý

18

Toán

20

D340101

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)

A

18

Toán

A1

17

Toán

D1

17

Toán

Toán, Văn, Lý

18

Toán

21

D340408

Quan hệ lao động

A

17

Toán

A1

17

Toán

D1

17

Toán

Toán, Văn, Lý

17

Toán

22

D310301

Xã hội học

A1

16

Anh

C

16

Văn

D1

16

Anh

Toán, Văn, Lý

16

Văn

23

D760101

Công tác xã hội

A1

16

Anh

C

16

Văn

D1

16

Anh

Toán, Văn, Lý

16

Văn

24

D220113

Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch)

A1

17

Anh

C

17

Văn

D1

17

Anh

Toán, Văn, Lý

17

Văn

25

D220201

Ngôn ngữ Anh

D1

17

Anh

Văn, Anh, Lý

17

Anh

26

D220204

Ngôn ngữ Trung quốc

 

 

D1

16

Anh

D4

17

Trung

Văn, Anh, Lý

16

Anh

Văn, Trung, Lý

17

Trung

27

D220204

Ngôn ngữ Trung quốc (chuyên ngành Trung – Anh)

D1

16

Anh

D4

17

Trung

Văn, Anh, Lý

16

Anh

Văn, Trung, Lý

17

Trung

28

D210402

Thiết kế công nghiệp

H

16

Vẽ HH

H1

16

Vẽ TTM

Toán, Vẽ TTM, Vẽ HH

16

Vẽ HH

29

D210403

Thiết kế đồ họa

H

17

Vẽ HH

H1

16

Vẽ TTM

Toán, Vẽ TTM, Vẽ HH

17

Vẽ HH

30

D210404

Thiết kế thời trang

H

17

Vẽ HH

H1

16

Vẽ TTM

Toán, Vẽ TTM, Vẽ HH

17

Vẽ HH

31

D210405

Thiết kế nội thất

H

17

Vẽ HH

H1

16

Vẽ TTM

Toán, Vẽ TTM, Vẽ HH

17

Vẽ HH

32

D220343

Quản lý thể dục thể thao 
(chuyên ngành Kinh doanh thể thao và sự kiện)

T

16

Toán

A1

16

Toán

D1

16

Toán

Văn, Anh, Năng khiếu

16