Chương trình đào tạo » Sơ cấp

Thư ký văn phòng

 
Tên nghề:          THƯ KÝ VĂN PHÒNG
Trình độ đào tạo: Sơ cấp  nghề
Đối tượng tuyển sinh: Có sức khoẻ, trình độ học vấn phù hợp với nghề Thư ký văn phòng
Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 06
Bằng  cấp sau khi tốt nghiệp: Chứng chỉ sơ cấp nghề
 
I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO:
1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp:
- Kiến thức:
+ Trình bày được các thành phần thể thức của văn bản;
+ Nêu được quy trình quản lý văn bản đến, văn bản đi;
+  Nêu được vị trí, nhiệm vụ của người thư ký;
+ Trình bày được qui trình chuẩn bị và cung cấp thông tin;
+ Nêu được các công việc theo dõi và quản lý chương trình, kế hoạch và lịch làm việc;
+ Mô tả được nhiệm vụ đón, tiếp khách;
+ Trình bày được nội dung các công việc chuẩn bị cuộc họp, hội nghị;
+ Trình bày được nội dung các công việc chuẩn bị chuyến đi công tác;
+ Giao tiếp được với các đối tượng và tạo lập được thiện cảm trong giao tiếp;
+ Nêu được nội dung thiết lập mối quan hệ thư ký với lãnh đạo và đồng nghiệp.
- Kỹ năng:
+ Thu thập và cung cấp được các thông tin theo yêu cầu của lãnh đạo;
+ Soạn thảo được một số văn bản hành chính có nội dung đơn giản;
+ Quản lý được văn bản và hồ sơ của lãnh đạo
+ Lập và quản lý được lịch làm việc của lãnh đạo;
+ Làm được một số công việc trong đón, tiếp và đãi khách;
+ Chuẩn bị được một số công việc phục vụ cuộc họp và hội nghị đơn giản;
+ Làm được một số công việc phục vụ chuyến đi công tác của lãnh đạo;
+ Tổ chức được phòng làm việc của lãnh đạo khoa học và hiệu quả;
+ Sử dụng được các máy móc, thiết bị văn phòng;
2. Cơ hội việc làm:
Tốt nghiệp sơ cấp nghề thư ký người học làm việc được trong các văn phòng hoặc phòng hành chính các doanh nghiệp vừa và nhỏ, trường học, bệnh viện, đơn vị trong lực lượng vũ trang.
 
II. THỜI GIAN CỦA KHÓA HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC TỐI THIỂU:
1 .  Thời gian của khoá học và thời gian đào tạo tối thiểu:
- Thời gian đào tạo: 03 tháng
- Thời gian học tập: 11 tuần
- Thời gian thực học tối thiểu: 400 giờ
- Thời gian ôn, kiểm tra hết môn học, mô đun và thi tốt nghiệp: 40 giờ 
(Trong đó thi tốt nghiệp hoặc kiểm tra kết thúc khoá học: 16 giờ)
2. Phân bổ thời gian thực  học tối thiểu:
- Thời gian học các môn học, mô đun đào tạo nghề: 400 giờ
- Thời gian học lý thuyết: 127 giờ; Thời gian  học thực hành: 273 giờ
 
III. DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN:
Mã MH, MĐ
Tên môn học, mô đun
Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng số
Trong đó
Lý thuyết
Thực hành
Kiểm tra
MĐ 01
Văn bản và soạn thảo văn bản
60
26
31
3
MĐ 02
Kỹ năng tin học văn phòng
60
12
47
1
MĐ 03
Kỹ năng đánh máy vi tính
60
5
53
2
MĐ 04
Quản lý văn bản và lập hồ sơ
72
25
45
2
MĐ 05
Kỹ năng thư ký văn phòng
148
59
85
4
 
Tổng số
400
127
261
12
                                                                       
IV. CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO 
1. VĂN BẢN VÀ SOẠN THẢO VĂN BẢN
Mã mô đun: MĐ 01
Thời gian mô đun: 60 giờ (Lý thuyết: 26 giờ; Thực hành: 34 giờ)
Mục tiêu của mô đun:
- Về kiến thức:
+ Nêu được các loại văn bản, thẩm quyền ban hành; cách phân loại văn bản;
+ Trình bày được các thành phần thể thức văn bản;
- Về kỹ năng:
+ Phát hiện được những văn bản sai thể thức; văn bản ban hành sai thẩm quyền, sai kỹ thuật trình bày
+ Viết được các giấy tờ biểu mẫu và soạn thảo được một số loại văn bản hành chính thông thường (có nội dung đơn giản)
Nội dung tổng quát của mô đun:
1
Những kiến thức chung về văn bản
2
Thể thức văn bản quản lí nhà nước
3
Kỹ thuật sọan thảo một số loại văn bản hành chính thông thường
   
2. KỸ NĂNG TIN HỌC VĂN PHÒNG
Mã số mô đun: MĐ 02
Thời gian mô đun: 60 giờ (Lý thuyết: 15 giờ; Thực hành: 45 giờ)
Mục tiêu của mô đun:
- Kiến thức: Nêu được bộ lệnh của phần mềm Microsoft Office, quy trình thực hiện các lệnh để soạn thảo các văn bản và lập các bảng biểu tổng hợp.
- Kỹ năng: Sử dụng thành thạo bộ lệnh của Microsoft Word for Windows và Microsoft Excel for Windows để ứng dụng vào công việc soạn thảo văn bản, lập báo cáo tổng hợp hàng ngày.
Nội dung tổng quát của mô đun:
1
Quản lý tệp tin văn bản
2
Định dạng văn bản
3
Tạo lập và các thao tác trên bảng biểu
4
Các công cụ tiện ích hỗ trợ trong MS-Word’XP for Windows
5
Trình bày và in văn bản
6
Tạo lập và các thao tác trên bảng tính
7
Định dạng bảng tính
8
Hàm số trong MS-Excel’XP
9
Quản trị dữ liệu
10
Trình bày và in bảng tính
 
3. KỸ NĂNG ĐÁNH MÁY VI TÍNH
Mã số mô đun: MĐ 03
Thời gian của mô đun: 60 giờ (Lý thuyết: 5 giờ; Thực hành: 55 giờ).
Mục tiêu của mô đun:
- Kiến thức: Nêu được các bước đánh máy vi tính bằng phương pháp 10 ngón, các bước đánh máy và trình bày các loại văn bản.
- Kĩ năng: Đánh máy vi tính đạt tốc độ từ 70 đập trên một phút (không nhìn bàn phím).
Đánh máy và trình bày thành thạo các loại văn bản, tài liệu.
- Thái độ: Thể hiện được tính tự giác, tích cực, cẩn thận, kiên trì và cầu thị trong quá trình học tập.
Nội dung tổng quát của mô đun:
1
Kỹ thuật đánh hàng phím chữ: CapsLock, A, S, D, F, G, H, J, K, L, ; Enter (hàng khởi điểm).
2
Kỹ thuật đánh hàng phím chữ: Tab, Q, W, E, R, T, Y, U, I, O, P, [, ].
3
Kỹ thuật đánh hàng phím chữ: Shift, Z, X, C, V, B, N, M, ,, ., /
4
Kỹ thuật đánh hàng phím chữ số: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 0, -, =, \, ←
5
Kỹ thuật đánh ký tự phía trên, chèn ký tự đặc biệt và đánh tiếng Việt kiểu Telex
6
Kỹ thuật trình bày văn bản trên máy vi tính
 
4. QUẢN LÝ VĂN BẢN VÀ LẬP HỒ SƠ 
Mã số mô đun : MĐ 04
Thời gian mô đun: 72 giờ                     (Lý thuyết: 28 giờ; Thực hành: 47 giờ)
Mục tiêu của mô đun:
 - Kiến thức
+ Trình bày chính xác quy trình quản lý và giải quyết văn bản đi, văn bản đến;
+ Phát hiện được các tình huống phát sinh trong trình giải quyết văn bản.
- Kỹ năng:
+ Làm thành thạo các kỹ năng đăng ký, chuyển giao văn bản.
+ Lập được hồ sơ hội nghị, hồ sơ chuyến đi công tác của lãnh đạo
Nội dung tổng quát của mô đun:
1
Tổng quan về công tác quản lý văn bản
2
Quản lý văn bản đến, văn bản đi
3
Lập hồ sơ
 
5. KỸ NĂNG THƯ KÝ VĂN PHÒNG
Mã số mô đun: MĐ 05
Thời gian mô đun: 148 giờ  (Lý thuyết: 59  giờ; Thực hành: 89 giờ)
Mục tiêu của mô đun:
- Kiến thức: Nêu được những nhiệm vụ cơ bản của người thư ký văn phòng, cụ thể là kỹ năng giao tiếp; chuẩn bị và cung cấp thông tin; quản lý chương trình kế hoach, lịch làm việc; tiếp đón khách; phục vụ hội họp và chuyến đi công tác của lãnh đạo; tổ chức phòng làm việc khoa học; thiết lập mối quan hệ với lãnh đạo và đồng nghiệp.
- Kỹ năng:
+ Giao tiếp được với các đối tượng và tạo lập được thiện cảm trong giao tiếp;
+ Cung cấp được các thông tin cần thiết khi lãnh đạo yêu cầu;
+ Quản lý được chương trình và lịch làm việc;
+ Đón và tiếp khách thành thạo;
+ Phục vụ được các cuộc hội họp và chuyến đi công tác của lãnh đạo;
+ Tổ chức phòng làm việc của lãnh đạo được khoa học;
+ Thiết lập được mối quan hệ với lãnh đạo vag đồng nghiệp.
Nội dung tổng quát của mô đun:
1
Kỹ năng giao tiếp
2
Kỹ năng chuẩn bị và cung cấp thông tin
3
Kỹ năng quản lý chương trình, kế hoạch và lịch làm việc
4
Phục vụ đón, tiếp khách
5
Kỹ năng chuẩn bị các cuộc hội họp
6
Kỹ năng chuận bị chuyến đi công tác của lãnh đạo
7
Kỹ năng tổ chức phòng làm việc khoa học
8
Kỹ năng thiết lập quan hệ với thủ trưởng và đồng nhiệp
9
Kỹ năng thanh toán tài chính

Bản quyền 2008 - 2019 @ Thongtintuyensinh.vn

Trang chủ Giới thiệu Chính sách bảo mật Liên hệ Về đầu trang
Close [X]