Bản tin » Điểm nhận hồ sơ xét tuyển

Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào (điểm sàn) năm 2026 của Trường ĐH Sư phạm TPHCM

-
TT
Ngành
Mã ngành
Điểm ngưỡng
(PT sử dụng KQ thi TN THPT 2026/KQ thi TN THPT 2026 kết hợp thi NK)
Điểm ngưỡng
(PT sử dụng KQ học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB/kết quả thi NK kết hợp thi ĐGNLCB)
TRỤ SỞ CHÍNH (THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH). MÃ TUYỂN SINH: SPS
Các ngành đào tạo giáo viên
1
Giáo dục Mầm non
7140201
21.00
19.00
2
Giáo dục Tiểu học
7140202
21.00
19.00
3
Giáo dục Tiểu học (song ngữ)
7140202SN
21.00
19.00
4
Giáo dục Đặc biệt
7140203
22.00
20.00
5
Giáo dục Công dân
7140204
22.00
20.00
6
Giáo dục Chính trị
7140205
22.00
20.00
7
Giáo dục Thể chất
7140206
19.00
17.00
8
Giáo dục Quốc phòng - An ninh
7140208
20.00
18.00
9
Sư phạm Toán học
7140209
24.00
22.00
10
Sư phạm Tin học
7140210
20.00
18.00
11
Sư phạm Vật lý
7140211
24.00
22.00
12
Sư phạm Hoá học
7140212
24.00
22.00
13
Sư phạm Sinh học
7140213
22.00
20.00
14
Sư phạm Ngữ văn
7140217
24.00
22.00
15
Sư phạm Lịch sử
7140218
24.00
22.00
16
Sư phạm Địa lý
7140219
24.00
22.00
17
Sư phạm Tiếng Anh
7140231
23.00
21.00
18
Sư phạm Tiếng Nga
7140232
20.00
18.00
19
Sư phạm Tiếng Pháp
7140233
20.00
18.00
20
Sư phạm Tiếng Trung Quốc
7140234
22.00
20.00
21
Sư phạm Công nghệ
7140246
20.00
18.00
22
Sư phạm Khoa học tự nhiên
7140247
21.00
19.00
23
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
7140249
22.00
20.00
Các ngành khác
24
Giáo dục học
7140101
19.00
17.00
25
Công nghệ giáo dục
7140103
18.00
17.00
26
Quản lý giáo dục
7140114
20.00
18.00
27
Ngôn ngữ Anh
7220201
21.00
19.00
28
Ngôn ngữ Nga
7220202
17.00
16.00
29
Ngôn ngữ Pháp
7220203
18.00
17.00
30
Ngôn ngữ Trung Quốc
7220204
20.00
18.00
31
Ngôn ngữ Nhật
7220209
19.00
17.00
32
Ngôn ngữ Hàn Quốc
7220210
19.00
17.00
33
Văn học
7229030
22.00
20.00
34
Tâm lý học
7310401
23.00
21.00
35
Tâm lý học giáo dục
7310403
22.00
20.00
36
Địa lý học
7310501
20.00
18.00
37
Quốc tế học
7310601
20.00
18.00
38
Việt Nam học
7310630
21.00
19.00
39
Sinh học ứng dụng
7420203
18.00
17.00
40
Vật lý học
7440102
19.00
17.00
41
Hoá học
7440112
20.00
18.00
42
Toán ứng dụng
7460112
22.00
20.00
43
Công nghệ thông tin
7480201
18.00
17.00
44
Công tác xã hội
7760101
20.00
18.00
45
Du lịch
7810101
20.00
18.00
46
Chính trị học
7310201
19.00
17.00
47
Hỗ trợ Giáo dục người khuyết tật
7760103
19.00
17.00
PHÂN HIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TẠI TỈNH LONG AN. MÃ TUYỂN SINH: SPT
Các ngành đào tạo giáo viên
1
Giáo dục Mầm non
(trình độ cao đẳng)
51140201
17.00
16.00
2
Giáo dục Mầm non
(trình độ đại học)
7140201
20.00
18.00
3
Giáo dục Tiểu học
7140202
20.00
18.00
4
Giáo dục Thể chất
7140206
19.00
17.00
5
Giáo dục Quốc phòng - An ninh
7140208
20.00
18.00
6
Sư phạm Toán học
7140209
23.00
21.00
7
Sư phạm Ngữ văn
7140217
23.00
21.00
8
Sư phạm Tiếng Anh
714023
22.00
20.00
9
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
7140249
22.00
20.00
Các ngành khác
10
Ngôn ngữ Hàn Quốc
7220210
18.00
17.00
PHÂN HIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TẠI TỈNH GIA LAI. MÃ TUYỂN SINH: SPG
Các ngành đào tạo giáo viên
1
Giáo dục Mầm non
(trình độ cao đẳng)
51140201
17.00
16.00
2
Giáo dục Mầm non
(trình độ đại học)
7140201
20.00
18.00
3
Giáo dục Tiểu học
7140202
20.00
18.00
4
Sư phạm khoa học tự nhiên
7140247
20.00
18.00
Các ngành khác
5
Du lịch
7810101
18.00
17.00
Ghi chú:
- Đối với thí sinh xét tuyển theo phương thức sử dụng kết quả thi tốt nghiệp Trung học phổ thông kết hợp thi năng khiếu các ngành Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất, Giáo dục Quốc phòng - An ninh, thí sinh cần đảm bảo điểm môn Toán hoặc Văn (theo tổ hợp xét tuyển) đạt tối thiểu 1/3 mức điểm ngưỡng Trường đã công bố.
- Đối với các phương thức khác phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp Trung học phổ thông năm 2026, bên cạnh việc đạt điểm ngưỡng, thí sinh cần thỏa các điều kiện ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào đã được công bố trong thông tin tuyển sinh của Trường.
 

Bản quyền 2008 - 2026 @ Thongtintuyensinh.vn
Hosting @ MinhTuan

Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang