Điểm chuẩn 2009 – Trường ĐH Hàng hải
Trường ĐH Hàng hải đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển nguyện vọng 1. Đây là điểm dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm
Sau khi công bố điểm chuẩn cho các ngành, Trường ĐH Hàng hải sẽ xét tuyển bổ sung NV2 nếu thí sinh đến nhập học không đủ chỉ tiêu.
|
Các ngành đào tạo
|
Mã ngành
|
Khối
|
Điểm chuẩn 2008
|
Điểm chuẩn 2009
|
|
Nhóm ngành Hàng hải: điểm sàn nhóm:
|
|
|
|
15,0
|
|
Điều khiển tàu biển
|
101
|
A
|
15,5
|
15,5
|
|
Khai thác máy tàu biển
|
102
|
A
|
15,0
|
15,0
|
|
Bảo đảm an toàn hàng hải
|
111
|
A
|
15,0
|
15,0
|
|
Nhóm ngành Kỹ thuật - Công nghệ: điểm sàn nhóm:
|
|
|
|
15,0
|
|
Điện tàu thủy
|
103
|
A
|
16,5
|
15,0
|
|
Điện tử viễn thông
|
104
|
A
|
16,5
|
15,0
|
|
Điện tự động công nghiệp
|
105
|
A
|
16,5
|
15,5
|
|
Thiết kế trang trí động lực và sửa chữa hệ thống động lực tàu thủy (Máy tàu thủy)
|
106
|
A
|
18,5
|
17,0
|
|
Thiết kế thân tàu thủy (vỏ tàu)
|
107
|
A
|
21,0
|
18,0
|
|
Đóng mới và sửa chữa tàu thủy
|
108
|
A
|
19,5
|
17,5
|
|
Máy xếp dỡ
|
109
|
A
|
16,5
|
15,0
|
|
Xây dựng công trình thủy và thềm lục địa
|
110
|
A
|
16,5
|
15,0
|
|
Xây dựng dân dụng và công nghiệp
|
112
|
A
|
16,5
|
15,0
|
|
Kỹ thuật cầu đường
|
|
|
|
15,0
|
|
Công nghệ thông tin
|
114
|
A
|
16,5
|
15,0
|
|
Kỹ thuật môi trường
|
115
|
A
|
16,5
|
15,0
|
|
Nhóm ngành Kinh tế: điểm sàn nhóm:
|
|
|
|
18,0
|
|
Kinh tế vận tải biển
|
401
|
A
|
19,0
|
19,5
|
|
Kinh tế ngoại thương
|
402
|
A
|
20,0
|
18,5
|
|
Quản trị kinh doanh
|
403
|
A
|
18,0
|
18,0
|
|
Quản trị tài chính kế toán
|
404
|
A
|
18,0
|
18,0
|
|
Quản trị kinh doanh bảo hiểm
|
405
|
A
|
18,0
|
18,0
|
