Tỉ lệ chọi 2010 - ĐH Tây Nguyên

Trường, ngành

Chỉ tiêu

Số lượng

ÐKDT

Tỉ lệ “chọi”

Trường ÐH Tây Nguyên

 

 

 

Bậc Ðại học

 

 

 

Sư phạm toán

60

161

 

Sư phạm vật lý

60

393

 

Tin học

70

235

 

Sư phạm hóa học

60

439

 

Sư phạm sinh học

60

666

 

Bảo vệ thực vật

60

133

 

Khoa học cây trồng

60

233

 

Chăn nuôi - thú y

60

102

 

Thú y

60

198

 

Lâm sinh

60

301

 

Bác sĩ đa khoa

150

3.172

 

Quản lý tài nguyên rừng và môi trường

80

1.365

 

Điều dưỡng

70

2.170

 

Sinh học

70

201

 

Kinh tế nông lâm

80

642

 

Quản trị kinh doanh

80

1.059

 

Kế toán

80

882

 

Quản lý đất đai

60

879

 

Bảo quản và chế biến nông sản

60

246

 

Tài chính ngân hàng

80

1.439

 

Quản trị kinh doanh thương mại

80

264

 

Luật kinh doanh

80

240

 

Công nghệ kỹ thuật điện tử

70

494

 

Công nghệ môi trường

70

324

 

Sư phạm ngữ văn

60

644

 

Giáo dục chính trị

70

296

 

Giáo dục thể chất

60

336

 

Ngữ văn

70

123

 

Triết học

60

30

 

Sư phạm tiếng Anh

60

522

 

Tiếng Anh

70

107

 

Giáo dục tiểu học

60

1.745

 

Sư phạm tiểu học - tiếng Jarai

60

183

 

Giáo dục mầm non

60

241

 

Bậc Cao đẳng

 

 

 

Quản lý đất đai

50

25

 

Quản lý tài nguyên rừng và môi trường

50

29

 

Chăn nuôi - thú y

50

6

 

Lâm sinh

50

5

 

Khoa học cây trồng

50

4

 

Bản quyền 2008 - 2014 @ Công ty Cổ phần Hỗ trợ Giáo dục Tinh Hoa

Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang
Close [X]
Close [X]