Đại học » Miền Nam

Trường Đại học Tiền Giang

-

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG CHÍNH QUY NĂM 2017
*******

- Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC TIỀN GIANG

- Mã trường: TTG

- Địa chỉ: Số 119 Ấp Bắc, phường 5, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.

- Điện thoại: (073)3860.606.

- Website: www.tgu.edu.vn

1. Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

2. Phạm vi tuyển sinh

Thí sinh có hộ khẩu thường trú thuộc 21 tỉnh Nam bộ (từ Bình Thuận, Đồng Nai trở vào). Riêng các ngành Sư phạm, tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú trong tỉnh Tiền Giang)

3. Phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Tiền Giang tổ chức xét tuyển đồng thời hai phương thức tuyển sinh sau:

- Xét tuyển theo kết quả điểm thi của Kỳ thi THPT quốc gia năm 2017.

- Xét tuyển dựa vào kết quả học tập 4 học kỳ THPT (HK1, HK2 lớp 11 và HK1, HK2 lớp 12).

4. Chỉ tiêu tuyển sinh:

Trường Đại học Tiền Giang dành 60% chỉ tiêu tuyển sinh theo phương thức xét tuyển kết quả điểm thi Kỳ thi THPT quốc gia năm 2017 và 40% chỉ tiêu tuyển sinh theo phương thức xét tuyển kết quả học tập 4 học kỳ THPT, Trường tổ chức xét tuyển đồng thời hai phương thức các ngành cho từng tổ hợp bài thi/môn thi theo các chỉ tiêu như sau:

TT

Ngành học.

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

1.500

1

Kế toán

52340301

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;

Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh

35

35

20

10

2

Quản trị Kinh doanh

52340101

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;

Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh.

30

30

30

10

3

Tài chính ngân hàng

52340201

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;

Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh.

20

20

10

10

4

Công nghệ Thông tin

52480201

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Hóa học, Tiếng Anh;

Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh.

25

25

15

15

5

Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng

52510103

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Hóa học, Tiếng Anh;

Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh.

25

25

15

15

6

Công nghệ Thực phẩm

52540101

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Sinh học, Hóa học;

Toán, Tiếng Anh, Sinh học.

40

40

20

20

7

Nuôi trồng Thủy sản

52620301

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Sinh học, Hóa học;

Toán, Tiếng Anh, Sinh học.

15

15

10

10

8

Khoa học cây trồng

52620110

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Sinh học, Hóa học;

Toán, Tiếng Anh, Sinh học.

10

10

10

10

9

Công nghệ Sinh học

52420201

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Sinh học, Hóa học;

Toán, Tiếng Anh, Sinh học.

30

30

20

20

10

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

52510201

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Hóa học, Tiếng Anh.

Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh.

20

20

10

10

11

Văn học

52220330

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;

Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử.

Ngữ văn, KH xã hội, Tiếng Anh

20

20

20

10

12

Toán ứng dụng

52460112

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Hóa học, Tiếng Anh.

Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh.

10

10

10

10

13

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

 

52510303

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Hóa học, Tiếng Anh.

Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh.

25

25

20

10

14

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

52510203

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Hóa học, Tiếng Anh;

Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh.

20

15

15

10

15

Hệ thống thông tin

52480104

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Hóa học, Tiếng Anh;

Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh.

15

15

10

10

16

Liên thông từ cao đẳng chính quy lên đại học chính quy các ngành trong khối ngành III, V với các ngành đã được mở

 

Các môn cơ sở ngành tương ứng

200

Các ngành đào tạo cao đẳng sư phạm:

 

 

150

 

Ngành học sư phạm

 

 

150

1

Giáo dục mầm non

51140201

Toán, Đọc & Kể chuyện, Hát;

Ngữ văn, Đọc & Kể chuyện, Hát.

75

75

5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và điều kiện nhận ĐKXT

5.1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

- Thí sinh phải có tổng điểm 3 bài thi/môn thi (điểm TB môn học) trong tổ hợp dùng để xét tuyển cộng thêm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng đạt từ ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do BGD&ĐT quy định.

- Các trường hợp thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau, nhà trường sẽ ưu tiên xét tuyển những thí sinh có điểm của bài thi/môn thi (điểm TB môn học) theo thứ tự trong tổ hợp xét tuyển, nếu vẫn còn vượt chỉ tiêu thì ưu tiên xét thí sinh có nguyện vọng cao hơn.

5.2. Điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

5.2.1. Phương thức xét tuyển kết quả điểm thi của Kỳ thi THPT quốc gia

+ Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;

+ Điểm thi mỗi bài thi/môn thi Kỳ thi THPT quốc gia năm 2017 phải đạt mức điểm tối thiểu do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định

+ Việc xác định điểm trúng tuyển: tổng điểm thi của 3 bài thi/môn thi cộng thêm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng đạt từ ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do BGD&ĐT quy định; xếp từ trên xuống đến chỉ tiêu được xác định.

Đối với thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp trung học phổ thông tại các tỉnh thuộc khu vực Tây Nam Bộ có kết quả thi (tổng điểm 3 bài thi/môn thi của tổ hợp dùng để xét tuyển) được xét tuyển thấp hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng đào vào 1.0 điểm (theo thang điểm 10) nhưng phải học bổ sung kiến thức một học kỳ trước khi vào học chính thức.

5.2.2. Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả học tập 4 học kỳ THPT:

+ Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;

+ Đạo đức ba năm THPT xếp loại khá trở lên;

+ Điều kiện xét tuyển các tổ hợp không có môn năng khiếu (NK): điểm trung bình (TB) của từng môn học trong tổ hợp các môn dùng để xét tuyển hoặc điểm TB chung của các môn học dùng để xét tuyển tương ứng theo từng ngành xét tuyển của 4 học kỳ THPT gồm: học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 11; học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 12 không nhỏ hơn 6.0 đối với trình độ đại học.

Điểm TB =TB cộng môn 1 (4 HK)+TB cộng môn 2 (4 HK)+TB cộng môn 3 (4 HK)

+ Điều kiện xét tuyển các tổ hợp môn có môn năng khiếu: điểm TB của từng của từng môn học tương ứng theo tổ hợp xét tuyển của 4 học kỳ THPT gồm: học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 11; học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 12 đạt mức điểm tối thiểu do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định. Riêng các môn năng khiếu, Trường sẽ tổ chức thi, thời gian tổ chức thi môn năng khiếu dự kiến vào ngày 08/7/2017. Thông tin chi tiết được thông báo trên Website của Trường (http://www.tgu.edu.vn) và các phương tiện truyền thông khác.

6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường:

Thí sinh xem chi tiết tại mục 4 và mục 5 ở trên

7. Tổ chức tuyển sinh:

7.1. Thời gian nhận hồ sơ ĐKXT (dự kiến)

- Đợt 1: thí sinh nộp phiếu ĐKXT cùng với hồ sơ đăng ký dự thi THPT quốc gia.

Thời gian dự kiến nhận phiếu ĐKXT cho các đợt xét tuyển bổ sung:

- Đợt 2: 13/08 - 22/08               - Đợt 3: 23/08 - 01/09
- Đợt 4: 05/09 - 14/09               - Đợt 5: 15/09 - 24/09
- Đợt 6: 25/09 - 04/10               - Đợt 7: 05/10 - 14/10
- Đợt 8: 15/10 - 24/10               - Đợt 9: 25/10 - 03/11.

Thời gian cụ thể của từng đợt xét tuyển được thông tin trên website của Trường và các phương tiện truyền thông khác.

7.2. Hình thức nhận hồ sơ ĐKXT

- Đăng ký trực tuyến (online).

- Gửi hồ sơ qua đường bưu điện, dịch vụ chuyển phát ưu tiên.

- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trường.

8. Chính sách ưu tiên:

- Thực hiện theo các quy định của Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy ban hành kèm theo Thông tư số 05/2017/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Thí sinh thuộc diện tuyển thẳng thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.

- Thí sinh thuộc diện ưu tiên (khu vực, đối tượng) được cộng điểm ưu tiên theo mức điểm được hưởng vào tổng điểm chung để xét tuyển.

9. Lệ phí xét tuyển/ thi tuyển:

- Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/hồ sơ.

- Lệ phí thi tuyển đối với môn năng khiếu: 300.000 đồng/hồ sơ.

10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy:

Học phí của sinh viên chính quy tại Trường Đại học Tiền Giang thực hiện theo đúng quy định của Nghị quyết 09/2016/NQ-HĐND ngày 05 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định về mức thu, quản lý học phí đối với Trường Đại học Tiền Giang, các trường cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và dạy nghề công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020 - 2021.

Mức thu học phí tối đa đối với sinh viên đào tạo theo hình thức chính quy tại Trường Đại học Tiền Giang, cụ thể như sau:

Nhóm đào tạo

Năm học

2017-2018

2018-2019

2019-2020

2020-2021

Nhóm 1: Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản

Đại học

227.000

đồng/tín chỉ

249.000 đồng/tín chỉ

273.000 đồng/tín chỉ

301.000 đồng/tín chỉ

7.3773.500 đồng/năm học

8.092.500 đồng/năm học

8.872.500 đồng/năm học

9.782.500 đồng/năm học

Cao đẳng

180.000 đồng/tín chỉ

198.000 đồng/tín chỉ

217.000 đồng/tín chỉ

238.000 đồng/tín chỉ

5.886.000 đồng/năm học

6.474.000 đồng/năm học

7.095.900 đồng/năm học

7.782.600 đồng/năm học

Nhóm 2: KH tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

Đại học

267.000

đồng/tín chỉ

295.000

đồng/tín chỉ

326.000

đồng/tín chỉ

360.000

đồng/tín chỉ

8.677.500 đồng/năm học

9.587.500 đồng/năm học

10.595.000 đồng/năm học

11.700.000 đồng/năm học

Cao đẳng

214.000

đồng/tín chỉ

235.000

đồng/tín chỉ

259.000

đồng/tín chỉ

287.000

đồng/tín chỉ

6.997.800 đồng/năm học

7.684.500 đồng/năm học

8.469.300 đồng/năm học

9.384.900 đồng/năm học

Bản quyền 2008 - 2017 @ Thongtintuyensinh.vn

Trang chủ Giới thiệu Chính sách bảo mật Liên hệ Về đầu trang
Close [X]