Trường Đại học Tiền Giang
119, Đường Ấp Bắc, P.5, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
ĐT: (073) 3872624; 3873883, 3970101
Fax: (073) 3844022
THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2012
KÝ HIỆU TRƯỜNG: TTG - TỔNG CHỈ TIÊU: 2.170
|
Ngành đào tạo
|
Mã ngành
|
Khối
|
Chỉ tiêu
|
|
Các ngành đào tạo đại học:
|
|
|
800
|
|
- Ngành đại học ngoài sư phạm
|
|
|
740
|
|
Kế toán
|
D340301
|
A-A1-D1
|
200
|
|
Quản trị kinh doanh
|
D340101
|
A-A1-D1
|
190
|
|
Công nghệ thông tin
|
D480201
|
A-A1
|
100
|
|
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
|
D510103
|
A-A1
|
100
|
|
Công nghệ thực phẩm
|
D540101
|
A-B
|
100
|
|
Nuôi trồng thủy sản
|
D620301
|
A-B
|
50
|
|
- Ngành đại học sư phạm
|
|
|
60
|
|
Giáo dục tiểu học
|
D140202
|
A-C-D1
|
60
|
|
Các ngành đào tạo cao đẳng:
|
|
|
1.370
|
|
- Ngành học ngoài sư phạm
|
|
|
1.320
|
|
Kế toán
|
C340301
|
A-A1-D1
|
200
|
|
Quản trị kinh doanh
|
C340101
|
A-A1-D1
|
150
|
|
Công nghệ thông tin
|
C480201
|
A-A1
|
120
|
|
Công nghệ thực phẩm
|
C540102
|
A-B
|
120
|
|
Công nghệ may
|
C540204
|
A
|
50
|
|
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
|
C510103
|
A- A1
|
100
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử
|
C510301
|
A-A1
|
100
|
|
Công nghệ kỹ thuật ôtô
|
C510205
|
A- A1
|
50
|
|
Nuôi trồng thủy sản
|
C620301
|
A-B
|
50
|
|
Dịch vụ thú y
|
C640201
|
A-B
|
120
|
|
Khoa học thư viện
|
C320202
|
C-D1
|
60
|
|
Tiếng Anh
|
C220201
|
D1
|
200
|
|
- Ngành học sư phạm
|
|
|
50
|
|
Giáo dục mầm non
|
C140201
|
M
|
50
|
+ Vùng tuyển sinh: tuyển sinh trong tỉnh Tiền Giang và khu vực đồng bằng sông Cửu Long.
+ Các ngành sư phạm chỉ tuyển sinh thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Tiền Giang.
+ Điểm trúng tuyển theo ngành học.
+ Ngày thi, môn thi và khối thi theo quy định của Bộ Giáo dục - đào tạo.
+ Các ngành đào tạo cao đẳng trường không tổ chức thi, mà xét tuyển những thí sinh đã dự thi đại học năm 2012 các khối A, A1,B, C, D1, M theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT trên cơ sở hồ sơ đăng ký xét tuyển của thí sinh.
+ Chỗ ở của sinh viên: tự túc.
+ Học phí: Trường đại học Tiền Giang đào tạo theo học chế tín chỉ:
- Đại học: 120.000 vnđ/1TC (dành cho nhóm ngành xã hội, kinh tế, nông-lâm-ngư ). 128.000 vnđ/1TC (dành cho nhóm ngành khoa học tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, du lịch...)
- Cao đẳng: 95.000 vnđ/1TC (dành cho nhóm ngành xã hội, kinh tế, nông-lâm-ngư...). 107.000 vnđ/1TC (dành cho nhóm ngành khoa học tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, du lịch...)