Đại học » Miền Nam

Trường Đại học Tiền Giang

-

THÔNG TIN TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY NĂM 2015

Tên trường,

Ngành học

Ký hiệu trường

Mã ngành

Môn thi

Chỉ tiêu

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TRƯỜNG ĐẠI HỌC

TIỀN GIANG

TTG

 

 

2.420

Số 119, đường Ấp Bắc, P. 5, TP. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang

ĐT: 0733.872624; Website: www.tgu.edu.vn

 

Các ngành đào tạo đại học

 

 

 

1.120

Kế toán

 

D340301

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

120

Quản trị kinh doanh

 

D340101

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

120

Công nghệ Thông tin

 

D480201

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

120

Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng

 

D510103

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

60

Công nghệ Thực phẩm

 

D540101

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Sinh học, Hóa học;

Toán, Tiếng Anh, Hóa học;

120

Nuôi trồng Thủy sản

 

D620301

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Sinh học, Hóa học;

Toán, Tiếng Anh, Sinh học;

60

Khoa học cây trồng

 

D620110

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Sinh học, Hóa học;

Toán, Tiếng Anh, Sinh học;

120

Công nghệ Sinh học

 

D420201

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Sinh học, Hóa học;

Toán, Tiếng Anh, Sinh học;

120

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

 

D510201

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

60

Văn học

 

D220330

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

50

Giáo dục tiểu học

 

D140202

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

50

Tài chính ngân hàng

 

D340201

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

120

Các ngành đào tạo cao đẳng

 

 

 

1.300

Kế toán

 

C340301

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

50

Quản trị kinh doanh

 

C340101

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

50

Công nghệ Thông tin

 

C480201

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

50

Công nghệ Thực phẩm

 

C540102

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Sinh học, Hóa học;

Toán, Tiếng Anh, Hóa học;

50

Công nghệ May

 

C540204

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;

Toán, Sinh học, Hóa học.

50

Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng

 

C510103

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

50

Công nghệ Kỹ thuật Điện–Điện tử

 

C510301

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

50

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

 

C510205

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

50

Nuôi trồng Thủy sản

 

C620301

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Sinh học, Hóa học;

Toán, Tiếng Anh, Sinh học;

50

Dịch vụ Thú y

 

C640201

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Sinh học, Hóa học;

Toán, Tiếng Anh, Sinh học;

 

50

Tiếng Anh

 

C220201

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

50

Tài chính Ngân hàng

 

C340201

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

50

Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành

 

C340103

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

50

Khoa học cây trồng

 

C620110

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Sinh học, Hóa học;

Toán, Tiếng Anh, Sinh học;

50

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

 

C510201

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

50

Công nghệ Sinh học

 

C420201

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Sinh học, Hóa học;

Toán, Tiếng Anh, Sinh học;

50

Phát triển Nông thôn

 

C620116

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Sinh học, Hóa học;

Toán, Tiếng Anh, Hóa học;

50

Dịch vụ Pháp lý

 

C380201

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

50

Giáo dục mầm non

 

C140201

Toán, Đọc & Kể chuyện, Hát;

Ngữ văn, Đọc & Kể chuyện, Hát.

50

Sư phạm Tiếng Anh

 

C140231

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

50

Giáo dục thể chất

 

C140206

Toán, Năng khiếu, Thể lực;

Sinh, Năng khiếu, Thể lực;

50

Sư phạm Âm nhạc

 

C140221

Toán, Thẩm âm & Tiết tấu, Thanh nhạc;

Ngữ văn, Thẩm âm & Tiết tấu, Thanh nhạc;

50

Sư phạm Mỹ thuật

 

C140222

Toán, Hình họa, Trang trí;

Ngữ văn, Hình họa, Trang trí;

50

Sư phạm Sinh Hóa

 

C140213

Toán, Sinh học, Hóa học;

Toán, Tiếng Anh, Sinh học;

Toán, Tiếng Anh, Hóa học;

50

Sư phạm Sử Địa

 

C140218

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

50

Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp và kinh tế gia đình

 

C140215

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Sinh học, Hóa học;

Toán, Tiếng Anh, Sinh học;

Toán, Tiếng Anh, Hóa học;

50

- Vùng tuyển sinh: Trường tuyển sinh thí sinh có hộ khẩu thường trú từ Bình Thuận trở vào. Riêng các ngành sư phạm, Trường chỉ tuyển sinh thí sinh có hộ khẩu trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. 

 

- Phương thức tuyển sinh: các ngành trình độ đại học, cao đẳng trường xét tuyển theo 2 phương thức

+ Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả của kỳ thi THPT quốc gia.

+ Phương thức 2: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT dựa vào kết quả học tập 5 học kỳ THPT (học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12).

 

Đợt xét tuyển 1, Trường Đại học Tiền Giang tổ chức thực hiện theo phương thức 1. Nếu chưa đủ chỉ tiêu, các đợt xét tuyển tiếp theo Trường tổ chức xét tuyển đồng thời hai phương thức 1 và 2.

 

- Điểm trúng tuyển theo ngành học.

- Trường Đại học Tiền Giang đào tạo theo học chế tín chỉ.

Bản quyền 2008 - 2015 @ Thongtintuyensinh.vn

Trang chủ Giới thiệu Chính sách bảo mật Liên hệ Về đầu trang
Close [X]