Đại học » TP.Hà Nội

Trường Đại học Thăng Long

-


THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2018
*******

Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG

Ký hiệu: DTL

Địa chỉ: Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Hà Nội.

Điện thoại: 024.38587346

Website: thanglong.edu.vn

 

1. Đối tượng tuyển sinh:

Theo quy định của Bộ GD-ĐT

2. Phạm vi tuyển sinh: Toàn quốc

3. Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển;

a) Xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia:

- Xét tuyển 100% chỉ tiêu nhóm III, V, VII

- Xét tuyển 50% chỉ tiêu nhóm VI

- Điều kiện xét tuyển: Thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GDĐT quy định

b) Xét tuyển theo học bạ THPT

- Xét tuyển 50% chỉ tiêu nhóm ngành VI

- Điều kiện xét tuyển:

+ Thí sinh đã tốt nghiệp THPT

+ Hạnh kiểm cả năm lớp 12 đạt loại Khá trở lên

+ Điểm xét tuyển là tổng điểm trung bình chung 3 môn Toán Hóa Sinh 3 năm THPT ≥ 18 (không có môn nào < 5.0.

c) Xét tuyển học bạ THPT hoặc TCCN kết hợp thi môn năng khiếu ngành Thanh nhạc:

- Điều kiện xét tuyển:

+ Hạnh kiểm cả năm lớp 12 đạt loại Khá trở lên

+ Trung bình công điểm môn Văn (3 năm THPT) ≥ 5.0

+ Thi năng khiếu: Âm nhạc 1 (hát 2 bài tự chọn), Âm nhạc 2 (thẩm âm + tiết tấu)

4. Ngành tuyển sinh, Chỉ tiêu tuyển sinh, Tổ hợp môn xét tuyển:

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Nhóm ngành II

 

 

 

Thanh nhạc

7210205

N00: Ngữ văn, Năng khiếu Âm nhạc 1, Năng khiếu Âm nhạc 2

30

Nhóm  ngành III

 

Kế toán

7340301

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D03: Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp

150

Tài chính - Ngân  hàng

7340201

100

Quản trị kinh doanh

7340101

270

Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành

7810103

280

Nhóm ngành V

 

Toán ứng dụng

7460112

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

(Toán là môn chính, hệ số 2)

30

Khoa học máy tính

7480101

120

Truyền thông và mạng máy tính

7480102

60

Hệ thống thông tin

7480104

50

Nhóm ngành VI

 

Điều dưỡng

7720301

- Xét tuyển theo kết quả thi THPT QG

+ B00: Toán, Hóa học, Sinh học

- Xét tuyển theo kết quả học tập trong học bạ

+ Trung bình chung 3 môn Toán, Hóa, Sinh 3 năm THPT ≥ 18 (không có môn nào <5.0)

100

Y tế công cộng

7720701

40

Quản lý bệnh viện

7720802

20

Dinh dưỡng

7720401

30

Nhóm ngành VII

 

Ngôn ngữ Anh

7220201

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

(tiếng Anh là môn chính, hệ số 2)

300

Ngôn ngữ Trung quốc

7220204

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D04: Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung

(tiếng Trung là môn chính, hệ số 2)

40

Ngôn ngữ Nhật

7220209

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D06: Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật

(tiếng Nhật là môn chính, hệ số 2)

100

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

150

Việt Nam học

7310630

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D03: Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp

D04: Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung

60

Công tác xã hội

7760101

40

5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT: 

Trường sẽ công bố sau khi có kết quả thi THPT Quốc gia năm 2018.

6. Tổ chức tuyển sinh:         

Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo    

7. Chính sách ưu tiên:         

Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo    

8. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển:          

Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo    

9. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy:

+ Ngành Ngôn ngữ Nhật và Quản trị dịch vụ du lịch - Lữ hành: 22 triệu đồng/năm

+ Ngành Ngôn ngữ Anh và Điều dưỡng: 21 triệu đồng/năm

+ Các ngành còn lại: 20 triệu đồng/năm

Lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm: 5%     

10. Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt bổ sung trong năm:

a) Tuyển sinh bổ sung đợt 1: 13/8 – 15/8/2018

b) Tuyển sinh bổ sung đợt 2: 22/8 – 24/8/2018

Bản quyền 2008 - 2018 @ Thongtintuyensinh.vn

Trang chủ Giới thiệu Chính sách bảo mật Liên hệ Về đầu trang
Close [X]