Đại học » Miền Nam

Trường Đại học Tây Đô

-

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2017

*******

Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔ

Ký hiệu: DTD

Địa chỉ: số 68 đường Trần Chiên, phường Lê Bình, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ

Điện thoại: (07103) 740768 - 840 666 - 840 222

Website: www.tdu.edu.vn

 

1. Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh tốt nghiệp trung học phổ thông trong năm 2017 và những năm trước

2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước

3. Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển;

4. Chỉ tiêu tuyển sinh: Xem bảng ở mục 6.1

5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT:           

5.1. Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia:

Điều kiện nhận hồ sơ bậc đại học:

Đã tốt nghiệp THPT và tổng điểm thi của 3 môn thi (theo thang điểm 10) thuộc nhóm môn xét tuyển phải lớn hơn hoặc bằng ngưỡng đảm bảo chất lượng do Bộ Giáo và Đào tạo quy định.

5.2. Xét học bạ:

Điều kiện nhận hồ sơ xét tuyển đối với bậc đại học:

Đã tốt nghiệp trung học phổ thông và điểm trung bình chung của 03 môn thuộc nhóm các môn dùng để lấy kết quả xét tuyển đạt từ 6,0 điểm trở lên.  

6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường: 

- Tên trường: Trường Đại học Tây Đô.

- Mã trường: DTD.

6.1.Ngành, mã ngành, chỉ tiêu ngành, nhóm môn xét tuyển:

Mã ngành

Ngành học

Chỉ tiêu. Xét theo

Tổ hợp môn xét tuyển

 

KQ thi THPT QG

Học bạ THPT

52220113

 

 

Việt Nam học

 

 

15

 

 

35

 

 

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

52220201

 

 

Ngôn ngữ Anh

 

 

15

 

 

35

 

 

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

52220330

 

 

Văn học

 

 

15

 

 

35

 

 

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 

Ngữ văn, Toán, Địa lí

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

52340101

 

 

Quản trị kinh doanh

 

 

30

 

 

70

 

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Địa lí

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

52340103

 

 

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

 

30

 

 

70

 

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Địa lí

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

52340201

 

 

Tài chính – Ngân hàng

 

30

 

 

70

 

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Địa lí

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

52340301

 

 

Kế toán

 

 

30

 

 

70

 

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Địa lí

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

52380107

 

 

Luật kinh tế

 

 

90

 

 

210

 

 

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

Toán, GDCD, Tiếng Anh

52480201

 

 

Công nghệ thông tin

 

 

15

 

 

35

 

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Sinh học

Ngữ văn, Toán, Vật lí

52510102

 

 

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

 

30

 

 

70

 

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Sinh học

Ngữ văn, Toán, Vật lí

52520201

 

 

Kỹ thuật điện, điện tử

 

15

 

 

35

 

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Sinh học

Ngữ văn, Toán, Vật lí

52520320

 

 

Kỹ thuật môi trường

 

 

15

 

 

35

 

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Sinh học

Ngữ văn, Toán, Vật lí

52540101

 

 

Công nghệ thực phẩm

 

30

 

 

70

 

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Sinh học

Ngữ văn, Toán, Vật lí

52620301

 

 

Nuôi trồng thủy sản

 

 

15

 

 

35

 

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Sinh học

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

52720401

 

 

Dược học

 

 

360

 

 

840

 

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Hóa học, Sinh học

Ngữ văn, Toán, Hóa học

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

52720501

 

 

Điều dưỡng

 

 

45

 

 

105

 

 

Toán, Vật lí, Sinh học

Toán, Hóa học, Sinh học

Ngữ văn, Toán, Hóa học

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

52850101

 

 

Quản lý tài nguyên và môi trường

 

15

 

 

35

 

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Sinh học

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

52850103

 

 

Quản lý đất đai

 

 

30

 

 

70

 

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Sinh học

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

6.2. Mức điểm chênh lệch giữa các tổ hợp xét tuyển và điều kiện phụ trong xét tuyển:

1) Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc Gia:

+ Trường đại học Tây Đô không áp dụng mức điểm chênh lệch giữa các nhóm mô xét tuyển, các nhóm môn tham gia xét tuyển có điểm trúng tuyển bằng nhau. Hay nói cách khác điểm chênh lệch giữa các nhóm môn xét tuyển là 0 (không) điểm.

+ Điều kiện phụ trong xét tuyển kết quả kỳ thi THPT Quốc Gia: Nếu các thí sinh xét tuyển có tổng điểm 03 môn thuộc nhóm môn tham gia xét tuyển cùng bằng điểm nhau và nằm ở ngưỡng điểm phải loại nhau do chỉ tiêu có hạn, Trường xét tiếp các điều kiện phụ theo thứ tự ưu tiên sau:

* Ưu tiên 1: Thí sinh có điểm môn chính (Môn toán hoặc môn Ngữ văn) lớn hơn.

* Ưu tiên 2: Thí sinh có điểm trung bình môn chính cả 03 năm học lớp 10, lớp 11 và lớp 12 lớn hơn.

* Ưu tiên 3: Thí sinh có điểm trung bình 2 môn còn lại trong nhóm môn xét tuyển của 03 năm học lớp 10, lớp 11 và lớp 12 lớn hơn.

2) Xét tuyển của phương thức xét tuyển học bạ:

+ Đối với phương thức xét tuyển học bạ, Trường đại học Tây Đô cũng không áp dụng mức điểm chênh lệch giữa các nhóm mô xét tuyển, các nhóm môn tham gia xét tuyển có điểm trúng tuyển bằng nhau. Hay nói cách khác điểm chênh lệch giữa các nhóm môn xét tuyển là 0 (không) điểm.

+ Điều kiện phụ trong phương thức xét học bạ: Nếu các thí sinh xét tuyển có tổng điểm trung bình (theo từng hình thức xét) của 03 môn thuộc nhóm môn tham gia xét tuyển cùng bằng điểm nhau và nằm ở ngưỡng điểm phải loại nhau do chỉ tiêu có hạn, Trường xét tiếp các điều kiện phụ theo thứ tự ưu tiên sau:

* Ưu tiên 1: Thí sinh có điểm trung bình môn chính (Môn toán hoặc môn Ngữ văn) lớn hơn.

* Ưu tiên 2: Thí sinh có điểm thi môn chính (trong nhóm môn tham gia xét tuyển) ở kỳ thi THPT Quốc Gia lớn hơn.

* Ưu tiên 3: Thí sinh có điểm trung bình tất cả các môn của 3 năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 lớn hơn.

7. Tổ chức tuyển sinh:         

- Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia:

+ Thời gian: Theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

+ Hình thức nhận đăng ký xét tuyển:Thí sinh có thể nộp hồ sơ xét tuyển trực tiếp tại trường hoặc gửi qua đường bưu điện hoặc đăng ký xét tuyển trực tuyến trên website của Trường (www.tdu.edu.vn).

- Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở bậc THPT

+ Thời gian xét tuyển: chia làm 02 đợt.

+ Thời gian xét tuyển đợt 01 bắt đầu từ 03/01/2017.

Thời gian xét tuyển đợt 02 bắt đầu từ 01/07/2017.

+ Hình thực nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển: Thí sinh có thể nộp hồ sơ xét tuyển trực tiếp tại trường hoặc gửi qua đường bưu điện hoặc đăng ký xét tuyển trực tuyến trên website của Trường (www.tdu.edu.vn)      

8. Chính sách ưu tiên:         

Thực hiện đúng theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo           

9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển:          

Lệ phí xét tuyển thực hiện theo quy định hiện hành.  

10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy:

- Các ngành bậc Đại học:

+ Ngành Dược: 1.050.000 đồng/tín chỉ

+ Ngành Điều Dưỡng: 550.000 đồng/tín chỉ

+ Ngành Công nghệ thực phẩm:  420.000 đồng/tín chỉ

+ Các ngành còn lại: 370.000 đồng/tín chỉ

Bản quyền 2008 - 2017 @ Thongtintuyensinh.vn

Trang chủ Giới thiệu Chính sách bảo mật Liên hệ Về đầu trang
Close [X]
Close [X]