Đại học » Miền Trung

Trường Đại học Quy Nhơn

-


THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2018
*******

Tên trường: Trường Đại học Quy Nhơn

Ký hiệu: DQN

Địa chỉ: 170 An Dương Vương, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định

 Điện thoại: (056)3846156, 3846803.

Trang web: http://www.qnu.edu.vn

 

1. Đối tượng tuyển sinh: Học sinh đã tốt nghiệp THPT.  

2. Phạm vi tuyển sinh: cả nước

3. Phương thức tuyển sinh

Sử dụng 2 phương thức xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia năm 2018 và xét tuyển theo học bạ THPT.

a) Xét tuyển sử dụng kết quả thi THPT quốc gia năm 2018:

- Căn cứ kết quả thi THPT quốc gia năm 2018 của thí sinh theo tổ hợp môn xét tuyển;

- Riêng đối với ngành Giáo dục mầm non và Giáo dục thể chất thí sinh phải đăng ký dự thi thêm môn năng khiếu do Trường Đại học Quy Nhơn tổ chức lấy kết quả tổng hợp với kết quả thi THPT quốc gia để xét tuyển.

Ngành

Mã ngành

Môn năng khiếu

Môn thi THPT

Giáo dục thể chất

7140206

Bật xa tại chỗ, Lực kế bóp tay, Chạy cự ly ngắn

Toán, Sinh hoặc

Toán, Văn

Giáo dục mầm non

7140201

Hát, Đọc diễn cảm

Toán, Văn

b) Xét tuyển theo học bạ THPT:

- Điểm trung bình chung 3 môn học trong tổ hợp môn xét tuyển năm lớp 12 lớn hơn hoặc bằng 6,0 (theo thang điểm 10) 

- Không xét tuyển theo học bạ đối với các ngành sư phạm đào tạo giáo viên.

4. Chỉ tiêu tuyển sinh trình độ đào tạo đại học chính quy theo ngành, khối ngành và từng phương thức xét tuyển

TT

Tên ngành đào tạo

Khối ngành

Mã ngành

Tổng chỉ tiêu

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

1

Giáo dục chính trị

I

7140205

30

30

x

2

Giáo dục mầm non

I

7140201

90

90

x

3

Giáo dục thể chất

I

7140206

30

30

x

4

Giáo dục Tiểu học

I

7140202

90

90

x

5

Quản lý Giáo dục

I

7140114

40

30

10

6

Sư phạm Địa lý

I

7140219

40

40

x

7

Sư phạm Hoá học

I

7140212

40

40

x

8

Sư phạm Lịch sử

I

7140218

40

40

x

9

Sư phạm Ngữ văn

I

7140217

40

40

x

10

Sư phạm Sinh học

I

7140213

40

40

x

11

Sư phạm Tiếng Anh

I

7140231

90

90

x

12

Sư phạm tin học

I

7140210

30

30

x

13

Sư phạm toán học

I

7140209

40

40

x

14

Sư phạm Vật lý

I

7140211

40

40

x

15

Kế toán

III

7340301

300

250

50

16

Luật

III

7380101

300

250

50

17

Quản trị kinh doanh

III

7340101

300

250

50

18

Tài chính – Ngân hàng

III

7340201

200

150

50

19

Địa lý tự nhiên

IV

7440217

30

20

10

20

Hoá học

IV

7440112

30

20

10

21

Sinh học

IV

7420101

30

20

10

22

Sinh học ứng dụng

IV

7420203

30

20

10

23

Vật lý học