Đại học » Miền Trung

Trường Đại học Quy Nhơn

-

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2017
*****

* Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN

* Ký hiệu: DQN

* Địa chỉ: 170 An Dương Vương, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định;

* Điện thoại: (056)3846156, 3846803.

* Website: http://www.qnu.edu.vn

* Tổng chỉ tiêu năm 2017: 4.885

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu

 Các ngành sư phạm - đào tạo giáo viên

 

 

690

 Sư phạm Toán học

D140209

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

60

 Sư phạm Vật lí

D140211

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

50

 Sư phạm Hóa học

D140212

Toán, Lý, Hóa

Toán, Hóa, Anh

50

 Sư phạm Tin học

D140210

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

30

 Sư phạm Sinh học

D140213

Toán, Hóa, Sinh

Toán, Sinh, Anh

40

 Sư phạm Ngữ văn

D140217

Văn, Sử, Địa

Văn, Sử, Anh

Văn, Địa, Anh

50

 Sư phạm Lịch sử

D140218

Văn, Sử, Địa

Văn, Sử, Anh

Văn, Sử, GDCD

40

 Sư phạm Địa lí

D140219

Toán, Lý, Hóa

Văn, Sử, Địa

Văn, Địa, Anh

40

 Giáo dục chính trị

D140205

Văn, Sử, Địa

Toán, Văn, Anh

Văn, Sử, GDCD

30

 Sư phạm Tiếng Anh

D140231

Toán, Văn, Anh

90

 Giáo dục Tiểu học

D140202

Toán, Lý, Hóa

Văn, Sử, Địa

90

 Giáo dục thể chất

D140206

Toán, Sinh, Năng khiếu

Toán, Văn, Năng khiếu

30

 Giáo dục mầm non

D140201

Toán, Văn, Năng khiếu

90

 Các ngành đào tạo Cử nhân khoa học

 

 

2350

 Toán học

D460101

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Hóa, Anh

Toán, Hóa, Sinh

100

 Công nghệ thông tin

- Khoa học máy tính

- Hệ thống thông tin

- Công nghệ phần mềm

- Mạng máy tính

D480201

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

300

 Vật lý học

- Vật lý chất rắn

- Vật lý lý thuyế

D440102

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

100

 Hóa học

- Hóa học ứng dụng

- Phân tích - Môi trường

D440112

Toán, Lý, Hóa

Toán, Hóa, Anh

Toán, Hóa, Sinh

125

 Sinh học

D420101

Toán, Hóa, Sinh

Toán, Sinh, Anh

Toán, Lý, Sinh

100

 Quản lí đất đai

D850103

Toán, Lý, Hóa

Toán, Hóa, Sinh

Toán, Văn, Anh

Toán, Văn, Địa

200

 Địa lí  tự nhiên

D440217

Toán, Địa, Anh

Toán, Hóa, Sinh

Toán, Văn, Anh

Toán, Văn, Địa

100

 Văn học

- Nghiên cứu phê bình Văn học, Nghệ thuật

- Ngôn ngữ - báo chí - văn phòng

D220330

Văn, Sử, Địa

Văn, Sử, Anh

Văn, Địa, Anh

Văn, Sử, GDCD

200

Lịch sử

- Lịch sử thế giới

- Lịch sử Việt Nam

- Lịch sử Đảng CSVN

- Quản lý bảo tàng, bảo tồn di tích

D220310

Văn, Sử, Địa

Văn, Sử, Anh

Văn, Sử, GDCD

100

 Tâm lí học giáo dục

D310403

Toán, Lý, Hóa

Văn, Sử, Địa

Toán, Văn, Anh

85

 Công tác xã hội

D760101

Văn, Sử, Địa

Toán, Văn, Anh

Văn, Sử, Anh

100

 Quản lý giáo dục

D140114

Toán, Lý, Hóa

Văn, Sử, Địa

Toán, Văn, Anh

40

 Việt Nam học

- Văn hóa - Du lịch

D220113

Văn, Sử, Địa

Toán, Văn, Anh

Văn, Địa, Anh

Văn, Sử, GDCD

100

 Quản lí nhà nước

D310205

Văn, Sử, Địa

Toán, Văn, Anh

Văn, Sử, GDCD

Toán, Lý, Hóa

300

 Ngôn ngữ Anh

D220201

Toán, Văn, Anh

Toán, Lý, Anh

300

 Quản lý tài nguyên và môn trường

D850101

Toán, Lý, Hóa

Toán, Hóa, Sinh

Toán, Văn, Anh

Toán, Văn, Địa

100

 Các ngành ĐT Cử nhân KT - QTKD

 

 

865

Quản trị kinh doanh

- Quản trị kinh doanh tổng hợp

- Quản trị kinh doanh Du lịch

- Quản trị Marketing

- Quản trị kinh doanh Thương mại

- Quản trị kinh doanh Quốc tế

D340101

Toán, Lý, Hóa

Toán, Văn, Anh

Toán, Lý, Anh

300

 Kinh tế

- Kinh tế đầu tư

- Kinh tế phát triển

D310101

Toán, Lý, Hóa

Toán, Văn, Anh

Toán, Lý, Anh

200

Kế toán

- Kế toán tổng hợp

- Kiểm toán

D340301

Toán, Lý, Hóa

Toán, Văn, Anh

Toán, Lý, Anh

285

 Tài chính - Ngân hàng

- Tài chính Doanh nghiệp

- Ngân hàng và kinh doanh tiền tệ

- Quản lý Tài chính - Kế toán

- Đầu tư và Bảo hiểm

- Tài chính công và Quản lý thuế

D340201

Toán, Lý, Hóa

Toán, Văn, Anh

Toán, Lý, Anh

80

 Các ngành đào tạo Kỹ sư

 

 

980

Kỹ thuật điện, điện tử

- Kỹ thuật điện

- Hệ thống điện

- Tự động hóa

D520201

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

250

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

- Kỹ thuật viễn thông

- Kỹ thuật điện tử

- Kỹ thuật máy tính

D520207

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

180

 Công nghệ kỹ thuật xây dựng

- Xây dựng dân dụng và công nghiệp

D510103

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

200

 Nông học

D620109

Toán, Hóa, Sinh Toán, Sinh, Anh Toán, Lý, Sinh

100

 Công nghệ Kỹ thuật Hóa học

- Công nghệ hữu cơ - Hóa dầu

- Công nghệ môi trường

D510401

Toán, Lý, Hóa

Toán, Hóa, Anh

Toán, Lý, Anh

Toán, Hóa, Sinh

250

* Ghí chú: Tên chuyên ngành được in nghiêng; Môn nhân hệ số 2 khi xét tuyển được in đậm.

1. Vùng tuyển sinh: cả nước

2. Phương thức tuyển sinh: sử dụng 2 phương thức xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia năm 2017 và xét tuyển theo học bạ THPT. Ngành Giáo dục mầm non và Giáo dục thể chất: Trường tổ chức thi thêm môn năng khiếu.

3. Các thông tin cơ bản quy định trong đề án tuyển sinh của trường

- Quy định tiêu chí và ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: Đối với phương thức xét tuyển theo kết quả thi THPT Trường thông báo sau khi có kết quả thi THPT quốc gia năm 2017; đối với phương thức xét tuyển theo học bạ thí sinh phải có điểm trung bình các môn theo tổ hợp môn xét tuyển 6 học kỳ THPT từ 6.0 trở lên.

- Đối với ngành sư phạm không tuyển thí sinh dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp. Đăng ký xét tuyển vào ngành Giáo dục thể chất, thí sinh phải có thể hình cân đối, nam cao 1m65 cân nặng 45 kg, nữ cao 1m55 cân nặng 40 kg trở lên. Đối với ngành Giáo dục mầm non và Giáo dục thể chất thí sinh phải tham gia thi môn năng khiếu do Trường Đại học Quy Nhơn tổ chức.

- Điều kiện tuyển thẳng và điều kiện ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

- Không tuyển sinh trình độ cao đẳng

4. Các thông tin khác

- Miễn học phí đối với sinh viên các ngành sư phạm đào tạo giáo viên. Học phí theo Nghị định 86/2015/NĐ-CP của Chính phủ đối với các trường công lập: các ngành Khoa học xã hội, Kinh tế, Nông học 7.400.000 đồng /năm học 2017 -2018; các ngành Khoa học tự nhiên, Kỹ thuật, Công nghệ 8.700.000 đồng/ năm học 2017 -2018.

- Số lượng chỗ ở trong ký túc xá: 4500 chỗ.

Bản quyền 2008 - 2017 @ Thongtintuyensinh.vn

Trang chủ Giới thiệu Chính sách bảo mật Liên hệ Về đầu trang
Close [X]
Close [X]